Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN- KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm+tự luận)
Mã đề: 132
Họ, tên thí sinh:...................................................Số báo danh: ......................Lớp:……….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong mặt phẳng , Oxy cho vectơ ( 1;3) v
. Viết phương trình đường thẳng ' d là ảnh của
đường thẳng : 2 1 0 d x y qua phép tịnh tiến theo vectơ .v
A. ': 2 10 0. d x y B. ': 2 8 0. d x y C. ': 2 8 0. d x y D. ': 2 10 0. d x y
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình cos cos 3 x x là
A. . B. ; . 6 k k
C. ; . 6 k k
D. 2 ; . 6 k k
Câu 3: Cho hình chữ nhật , ABCD tâm . O Gọi , , , , , E F G H I J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh , , , , , . AB BC CD DA AH OG Hỏi phép dời hình nào trong các phép cho dưới đây biến hình thang AIOE thành hình thang ? GJFC
A. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép AO T và phép đối xứng trục . OG
B. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép phép đối xứng trục EG và phép 0 ,90 . F Q
C. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép 0 ,90 H Q và phép đối xứng tâm . O
D. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép AE T và phép đối xứng trục . HF
Câu 4: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1. k B. Phép đồng dạng biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính . kR C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số . k
D. Phép đồng dạng biến góc thành góc có số đo bằng nó. Câu 5: Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?
A. sin . y x B. cot . y x C. tan . y x D. cos . y x
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số tan . y x
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
O
D
C B
A
A. \ , . D k k B. \ , . 2 D k k
C. . D D. \ 2 , . 2 D k k
Câu 7: Phương trình 2 cos cos 2 0 x x tương đương với phương trình nào sau đây? A. cos 1. x B. tan 1. x C. cot 1. x D. sin 1. x
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm , O ảnh của điểm O qua phép tịnh tiến vectơ CO
là điểm nào trong các điểm sau đây?
A. Điểm .A B. Điểm . B C. Điểm . C D. Điểm . D Câu 9: Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 3 ; . 4 4 B. ; . 2 2 C. ; . 2 D. 3 ; . 2
Câu 10: Tìm tập giá trị của hàm số sin 2 . y x
A. 2;2 . B. . C. 1;1 . D. 0;1 .
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình tan 3 x là
A. 2 ; . 3 k k
B. ; . 3 k k
C. ; . 3 k k
D. 2 ; . 3 k k
Câu 12: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. 2 sin . y x B. cot . y x C. 2 tan . y x D. cos . y x
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2sin 1 0 xlà
A. 2 ; . 6 k k
B. 5 2 ; 2 ; . 6 6 k k k
C. 2 ; . 6 k k
D. 5 ; ; . 6 6 k k k
Câu 14: Cho hình thang ABCD có CDlà đáy lớn, , A B cố định, 2 , CD AB cạnh AD a không đổi. Biết tập hợp điểm C là một đường tròn tâm I và bán kính . R Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.
A. 1 2
( ), . 2 AB
a I T A R B. 2 ( ), . BA I T A R a C. 2 ( ), 2 . AB I T A R a D. 2 ( ), . AB I T A R a
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình: sin 2 3cos 2 10 m x x có nghiệm.
A. 10 3. m B. 1 1. m
C. 19 m hoặc 19. m D. 1 m hoặc 1. m
Câu 16: Tìm tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos3 0 sin 1 x x thuộc đoạn 5 0; . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.