Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 của trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận có mã đề là 111 và bao gồm 03 trang với tổng cộng 20 câu hỏi trắc nghiệm và 03 câu hỏi tự luận. Phần trắc nghiệm đạt 5 điểm, phần tự luận đạt 5 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O. Gọi E, F, G, H, I, J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA, AH, OG. Hỏi phép dời hình nào trong các phép cho dưới đây biến hình thang AIOE thành hình thang GJFC? 2. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai? 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0;1), B(2;3). a/ Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép vị tự tâm B tỉ số k = 2. b/ Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép dời hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90 độ và phép tịnh tiến theo vectơ u = (3;5). Đề thi trên cung cấp cho học sinh cơ hội thử sức và củng cố kiến thức sau một khoảng thời gian học tập. Hy vọng rằng các em sẽ làm tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN- KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm+tự luận)

Mã đề: 132

Họ, tên thí sinh:...................................................Số báo danh: ......................Lớp:……….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Trong mặt phẳng , Oxy cho vectơ ( 1;3) v 

 . Viết phương trình đường thẳng ' d là ảnh của

đường thẳng : 2 1 0 d x y   qua phép tịnh tiến theo vectơ .v

A. ': 2 10 0. d x y    B. ': 2 8 0. d x y   C. ': 2 8 0. d x y   D. ': 2 10 0. d x y   

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình cos cos 3 x x           là

A. .  B. ; . 6 k k                    

C. ; . 6 k k                   

D. 2 ; . 6 k k                   

Câu 3: Cho hình chữ nhật , ABCD tâm . O Gọi , , , , , E F G H I J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh , , , , , . AB BC CD DA AH OG Hỏi phép dời hình nào trong các phép cho dưới đây biến hình thang AIOE thành hình thang ? GJFC

A. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép AO T và phép đối xứng trục . OG

B. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép phép đối xứng trục EG và phép   0 ,90 . F Q

C. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép   0 ,90 H Q và phép đối xứng tâm . O

D. Phép dời hình thực hiện liên tiếp phép AE T và phép đối xứng trục . HF

Câu 4: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1. k  B. Phép đồng dạng biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính . kR C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số . k

D. Phép đồng dạng biến góc thành góc có số đo bằng nó. Câu 5: Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A. sin . y x  B. cot . y x  C. tan . y x  D. cos . y x 

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số tan . y x 

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

O

D

C B

A

A.   \ , . D k k      B. \ , . 2 D k k                     

C. . D   D. \ 2 , . 2 D k k                     

Câu 7: Phương trình 2 cos cos 2 0 x x    tương đương với phương trình nào sau đây? A. cos 1. x  B. tan 1. x  C. cot 1. x  D. sin 1. x 

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm , O ảnh của điểm O qua phép tịnh tiến vectơ CO



là điểm nào trong các điểm sau đây?

A. Điểm .A B. Điểm . B C. Điểm . C D. Điểm . D Câu 9: Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 3 ; . 4 4           B. ; . 2 2            C. ; . 2          D. 3 ; . 2

         

Câu 10: Tìm tập giá trị của hàm số   sin 2 . y x  

A.   2;2 .  B. .  C.   1;1 .  D.   0;1 .

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình tan 3 x  là

A. 2 ; . 3 k k                    

B. ; . 3 k k                    

C. ; . 3 k k                   

D. 2 ; . 3 k k                   

Câu 12: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 2 sin . y x  B. cot . y x  C. 2 tan . y x  D. cos . y x 

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2sin 1 0 xlà

A. 2 ; . 6 k k                   

B. 5 2 ; 2 ; . 6 6 k k k                      

C. 2 ; . 6 k k                    

D. 5 ; ; . 6 6 k k k                      

Câu 14: Cho hình thang ABCD có CDlà đáy lớn, , A B cố định, 2 , CD AB  cạnh AD a  không đổi. Biết tập hợp điểm C là một đường tròn tâm I và bán kính . R Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.

A. 1 2

( ), . 2 AB

a I T A R    B. 2 ( ), . BA I T A R a    C. 2 ( ), 2 . AB I T A R a    D. 2 ( ), . AB I T A R a   

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình: sin 2 3cos 2 10 m x x   có nghiệm.

A. 10 3. m   B. 1 1. m  

C. 19 m  hoặc 19. m  D. 1 m hoặc 1. m 

Câu 16: Tìm tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos3 0 sin 1 x x   thuộc đoạn 5 0; . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.