Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 11 đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm học 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - Quảng Nam. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm. Thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - Quảng Nam: Khẳng định nào sau đây sai ? A. Phép quay biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. B. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng. D. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để tập hát song ca bài “Mong ước kỉ niệm xưa”? Có 7 cuốn sách khác nhau gồm 4 cuốn Toán và 3 cuốn hướng dẫn học bóng bàn. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 cuốn sách nói trên lên một kệ sách dài sao cho 4 cuốn sách Toán phải đứng cạnh nhau? File WORD (dành cho quý thầy, cô): đính kèm file đề thi.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề thi: 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC: 2020-2021

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: 001

Họ và tên học sinh:……………………………. ………………………Số báo danh:……………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai ? A.Phép quay biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. B.Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C.Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng. D.Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. Câu 2. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình cos x m = có nghiệm. A. { } 1;1 m∈− . B. ( ; 1] [1; ) m∈−∞− ∪ +∞. C. ( ; 1) (1; ) m∈−∞− ∪ +∞. D. [ 1;1] m∈− . Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 sin 4sin 3(1 ) sin x x m m x + + − = có nghiệm ? A.1. B.vô số. C.2. D.3. Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 ( 2) 9 x y − + = .

Đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo (1;0) u 

. Viết phương trình đường tròn (C'). A. 2 2 ( 3) ( 3) 9 x y − + − = . B. 2 2 ( 3) 3 x y − + = . C. 2 2 ( 1) 9 x y + + = . D. 2 2 ( 3) 9 x y − + = . Câu 5. Một tổ có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh để tập hát đơn ca bài " Mái trường mến yêu " ? A.8. B.3. C.5. D.15. Câu 6. Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có 3 cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có 4 cách thực hiện hành động thứ hai thì có bao nhiêu cách hoàn thành công việc trên? A.9. B.4. C.5. D.12 . Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình: 0 x y + = . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc quay 0 90 là đường thẳng có phương trình A. 0 x = . B. 0 x y −− = . C. 0 x y − = . D. 0 y = .

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số (1 sin ) y x x = − .

A. . D R = B. (0; ). D = +∞ C. [0; ) \{1}. D = +∞ D. [0; ). D = +∞

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (2; 2), ( ; ), '( '; ') u M x y M x y − 

. Điểm M' là ảnh của điểm

M qua phép tịnh tiến theo u . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

' 2 ' 2 x x y y = +   = + 

. B.

' 2 ' 2 x x y y =   = − 

. C.

' 2 ' 2 x x y y = +   = − 

. D.

' 2 ' 2 x x y y = −   = + 

.

Trang 2/2 – Mã đề thi: 001

Câu 10. Từ các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và số tự nhiên này chia hết cho 3? A.24. B.40. C.32. D.36. Câu 11. Cho hai số tự nhiên k, n thỏa 1 k n ≤ ≤ . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.

k n k!( n k )! A . n! − = B.

k n ( n k )! A . n! − = C.

k n n! A . ( n k )! = − D.

k n n! A . k!( n k )! = −

Câu 12. Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC đều (như hình) có trọng tâm G, phép quay tâm G góc quay 1200 biến điểm C thành điểm nào sau đây?

B C

A

A.C. B.A. C.B. D.G. Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số cos y x = . A. . D Z = B. [ 1;1]. D = − C. \{-1;1}. D R = D. . D R = Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-1;3). Tìm tọa độ điểm M' là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k=-3. A.M'(-4;-9). B.M'(3;9). C.M'(3;-9). D.M'(-4;0). Câu 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin y x = trên tập xác định của nó.

A.1. B.-1. C.2. D.-2.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Giải các phương trình sau:

a) (1 điểm). 3 sin 2 x = . b) (1 điểm). 5 1 os( ) os(2021 ) 2 c x c x π π − − = + .

Bài 2.

a) (0,5 điểm). Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để tập hát song ca bài “ Mong ước kỉ niệm xưa”? b) (1 điểm). Có 7 cuốn sách khác nhau gồm 4 cuốn Toán và 3 cuốn hướng dẫn học bóng bàn. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 cuốn sách nói trên lên một kệ sách dài( xếp hàng ngang) sao cho 4 cuốn sách Toán phải đứng cạnh nhau? Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 x y − + = và đường tròn

(C) có phương trình 2 2 ( 1) 3 x y + + = .

a) (0,75 điểm). Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ

( 2;3) v − 

.

b) (0,75 điểm). Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.