MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN - LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
1. KHUNG MA TRẬN
Bài / Chủ đề
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL
Các hàm số lượng giác Câu 1,
Câu 2 Câu 3
Đại số
65%
Phương trình lượng giác Câu 4 Bài 1a Câu 5 Bài 1b
Quy tắc đếm Câu 6,
Câu 7 Câu 8 Bài 2b
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Câu 9 Bài 2a
Phép tịnh tiến Câu 10 Bài 3a Câu 11
Hình học
35% Phép quay Câu 12 Câu 13,
Câu14
Phép vị tự Câu 15 Bài 3b
Cộng
9 câu (3,0 đ)
1 câu (1,0 đ)
3 câu (1,0 đ)
3 câu (2,0 đ)
3 câu (1,0 đ)
1 câu (1,0 đ) 1 câu (1,0 đ)
40% 30% 20% 10% 100%
2. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ
Các hàm số lượng giác
1 Nhận biết: Tập xác định của hàm số y=tanx; y=cotx 2 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm số có phân thức 3 Thông hiểu: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Phương trình lượng giác
4 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
5 Vận dụng thấp: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác thường gặp
Quy tắc đếm
6 Nhận biết: Dùng qui tắc cộng 7 Nhận biết: Dùng quy tắc nhân 8 Vận dụng thấp: Bài toán tổng hợp liên quan qui tắc đếm
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 9 Nhận biết: Dùng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp đơn giản
Phép tịnh tiến
10 Nhận biết: Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ
11 Vận dụng thấp: Tìm ảnh của đường tròn (đường thẳng) qua phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ
Phép quay
12 Nhận biết: Tìm ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay 900
13 Thông hiểu: Tìm ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc quay 900
14 Thông hiểu: Tìm ảnh của đường tròn qua phép quay tâm O góc quay 900 Phép vị tự 15 Nhận biết: Nhận biết định nghĩa phép vị tự tâm O tỉ số k
2. MINH HỌA PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. a) [NB – 1.0đ] Giải phương trình lượng giác cơ bản. b) [VDC – 1.0đ] Tổng hợp về phương trình lượng giác. Bài 2. a) [TH – 0.5đ] Hỏi về số hoán vị, hoặc số chỉnh hợp, hoặc số tổ hợp. b) [VDT – 1,0đ] Bài toán tổng hợp liên quan qui tắc đếm. Bài 3. a) [TH – 0.75đ] Tìm ảnh của đường thẳng (đường tròn) qua phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ. b) [TH – 0.75đ] Tìm ảnh của đường tròn (đường thẳng) qua phép vị tự trong mặt phẳng toạ độ.
Trang 1/2 - Mã đề 114
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 60 Phút
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả
lời
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây là ảnh của điểm A ( 5;2) − qua phép tịnh tiến theo
vecto ( ) 2; 1 v = −
?
A. '( 3;1) A − . B. '( 10; 2) A − − . C. '( 7;3) A − . D. '( 3;7) A −
.
Câu 2: Phương trình tan2x + 3tanx-4 = 0 có tập nghiệm
A. , arctan(4) , 4 k k k π π π − + + ∈ B. , arctan( 4) , 4 k k k π π π + − + ∈
C. , , 6 4 k k k π π π π + + ∈ D. 2 , arctan( 4) 2 , 4 k k k π π π + − + ∈
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tanx là
A. \ 2 ; 2 D R k k Z π π = + ∈
B. \ ; 2 D R k k Z π π = + ∈
C. { } \ 2 ; D R k k Z π = ∈ D. { } \ ; D R k k Z π = ∈
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 6 3sin y x = + . A. min y = 3, max y = 6. B. min y =-3, max y = 3. C. miny = 3, max y = 9. D. min y = 3, max y= 4. Câu 5: Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm M thành điểm ' M . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 '. OM OM k B. '. OM k OM
C.
1 ' . OM OM k
D. ' OM kOM
.
Câu 6: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 3 kiểu dây (kim loại, da và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 3. B. 27. C. 9. D. 6.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 4 3 5 0 x y − + = . Ảnh của (d) qua ( ) 0 O,90 Q
là:
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.