Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 của trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh đã diễn ra vào ngày ... tháng 11 năm 2019 nhằm kiểm tra chất lượng học tập của học sinh. Đề thi có mã đề 136, bao gồm 25 câu trắc nghiệm trong thời gian làm bài là 45 phút. Đề thi này có đáp án giúp học sinh tự kiểm tra và đánh giá kết quả bài thi của mình.Trong đề thi, học sinh được đặt ra những câu hỏi khó, đa dạng từ các chủ đề như phép đối xứng, tỉ lệ, hình học, vị tự... nhằm kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh. Ví dụ như trong một câu hỏi, học sinh phải xác định phép đối xứng tâm nào biến điểm thành chính nó, hoặc trong câu hỏi khác, học sinh cần tính toán số lượng cách chọn học sinh nam và nữ cho một nhóm 5 người.Đề thi cũng đặt ra những bài toán về hình lục giác đều, tỷ lệ, phép quay, vị tự... để học sinh áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và giải quyết các vấn đề phức tạp. Qua đó, học sinh có cơ hội thực hành và phát triển kỹ năng suy luận, logic, tư duy và tính tự giải quyết vấn đề.Với nội dung đa dạng, phong phú và chất lượng, đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 Bắc Ninh đã góp phần nâng cao kiến thức và kỹ năng toán học của học sinh, giúp họ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và cuộc sống sau này.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 136

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

UTỔU UTOÁN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

136 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..……… Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 2019 cos = + y x x . B.

2020 cos = + y x x . C. tan 2 x y π   = −    

. D. 2 sin y x x = + .

Câu 2. Số nghiệm phương trình

2 2 sin cos sin 3sin 2 2 2 x x x x   − = − +    

trên 0; 2       π là

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ   1;1 v 

. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

biến đường thẳng

: 1 0 x   thành đường thẳng '  . Đường thẳng '  có phương trình: A. ': 2 0 x    . B. ': 2 0 x y   . C. ': 2 0 y   . D. ': 1 0 x   . Câu 4. Tập nghiệm của phương trình cot 2 cot x x = là:

A. { } 2 S k k Z π = ∈ B. 2 S k k Z π π   = + ∈    

C. { } S k k Z π = ∈ D. S = ∅

Câu 5. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình ( )( ) 2 2sin cos 1 cos sin x x x x − + = là

A. 6 x π = B. 5 6 x π = C. x π = D. 12 x π =

Câu 6. Tập xác định của hàm số tan 3 y x π   = +    

là

A. D \ 6 k k π π   = + ∈      . B. D \ 6 k k π π   = − + ∈      .

C. D \ 3 k k π π   = + ∈      . D. D \ 2 k k π π   = + ∈      .

Câu 7. Ký hiệu số tổ hợp chập k của n phần tử là k n C . Tìm số nguyên dương n để 3 84 n C = ? A. 10 n = B. 7 n = C. 8 n = D. 9 n = Câu 8. Cho hình lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O , góc quay ,0 2 α α π < ≤ biến lục giác đều ABCDEF thành chính nó? A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 9. Phép vị tự tâm O tỉ số 1 k = là phép nào trong các phép sau đây? A. Phép đối xứng tâm. B. Phép đối xứng trục. C. Phép quay một góc khác kπ . D. Phép đồng nhất Câu 10. Cho phép vị tự tâm O tỉ số k và đường tròn tâm O bán kính R . Để đường tròn ( ) O biến thành

chính đường tròn ( ) O , tất cả các số k phải chọn là:

A. 1 và –1. B. 1. C. R . D. – R . Câu 11. Nghiệm của phương trình ( ) sin 2cos 3 0 − = x x là

A. 2 6 x k π π = ± + . B. 2 6

x k

x k

π

π π

=   = ± + 

. C.

6

x k

x k

π

π π

=   = ± + 

. D.

2

2 3

x k

x k

π

π π

=   = ± + 

.

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin5 1 y x = − + là

Trang 2/2 - Mã đề 136

A. 0. B. 1. C. 1 −. D. 2 −. Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ ( ) 2;3 v = − 

. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

biến đường tròn

( ) ( ) 2 2 : 1 16 C x y + − = thành đường tròn ( )' C . Đường tròn ( )' C có phương trình:

A. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + + = D. 2 2 16 x y + =

Câu 14. Tổng các nghiệm thuộc [ ] 0;2π của phương trình 2cos 1 0 2 x π   − −=    

là:

A. 13 6 π B. π C. 2π D. 4 3 π

Câu 15. Tìm ảnh của đường thẳng : 5 3 15 0 d x y − + = qua phép quay ( ) 0 ;90 O Q .

A. ' : 15 0 d x y + + = . B. ' : 3 5 5 0 d x y + + = . C. ' : 3 5 0 d x y + + = . D. ' : 3 5 15 0 d x y + + = .

Câu 16. Phương trình sin 0 cos 1 x x = + tương đương với phương trình nào dưới đây :

A. cos 0 x = B. sin 0 x = C. cos 1 x = D. cos 1 x = − Câu 17. Phương trình sin 3 cos 0 x x − = có tất cả các nghiệm là:

A. ( ) , 6 x k k Z π π = + ∈ B. ( ) 7 2 , 6 x k k Z π π = + ∈

C. ( ) 4 , 3 x k k Z π π = + ∈ D. ( ) 2 , 3 x k k Z π π = + ∈

Câu 18. Số nghiệm của phương trình sin 2 2cos 0 − = x x thuộc khoảng ( ) 0;2π là

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 19. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm: A. sin 0,7 x = − B. cos3 5 1 x = − C. tan 5 x = D. cot 2 2019 x = − Câu 20. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. B. Phép đối xứng tâm không biến điểm nào thành chính nó. C. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. D. Phép đối xứng tâm có đúng hai điểm biến thành chính nó. Câu 21. Số đường chéo của đa giác có 10 đỉnh là A. 90 B. 35 C. 80 D. 45 Câu 22. Cho n là số nguyên dương. Số hoán vị của n phần tử là A. n n B. ! n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.