Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019-2020 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019-2020 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Vào ngày Thứ Bảy, 26 tháng 10 năm 2019, trường THPT Lý Thái Tổ ở tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán cho lớp 11 năm học 2019-2020. Đây là một bước kiểm tra định kỳ nhằm đánh giá chất lượng học tập của học sinh và giúp giáo viên bộ môn Toán cũng như nhà trường hiểu rõ hơn về sự tiến bộ của từng học sinh. Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán cho lớp 11 năm học 2019-2020 tại trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh bao gồm 04 trang với tổng cộng 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm. Thời gian làm bài là 90 phút. Nội dung kiểm tra xoay quanh các chủ đề như hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp và xác suất, phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng. Đề kiểm tra được cung cấp kèm theo đáp án để học sinh tự kiểm tra và đánh giá kết quả của mình. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2019-2020 trường Lý Thái Tổ - Bắc Ninh: Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng ∆: x + 2y – 3 = 0 và ∆’: 2x – y – 4 = 0. Qua phép đối xứng tâm I(1;-3), điểm M trên đường thẳng ∆ biến thành điểm N thuộc đường thẳng ∆’. Tính độ dài MN. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0. Viết phương trình (d’) là ảnh của (d) qua phép đồng dạng thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số -2. Đề kiểm tra nhằm kiểm tra và đánh giá hiệu quả của việc giảng dạy và học tập trong môn Toán tại trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh, đồng thời hỗ trợ học sinh hiểu rõ hơn về kiến thức và năng lực của mình trong môn học quan trọng này.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

UTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày thi: 26/10/2019

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ........................................

UCâu 1U. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và lớn hơn 350?

A. 32. B. 40 . C. 43. D. 56

UCâu 2U. Phương trình 3 sin 2 2 x = − có nghiệm dạng k α π + , k β π + với α , β ; 2 2 π π   ∈−    

. Khi đó, α β + bằng

A. 3 π − . B. 2 π . C. π . D. 2 π −

UCâu 3U. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0. Viết phương trình ( )' d là ảnh của ( ) d qua

phép đồng dạng thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số 2 −.

A. 2x + y + 10 = 0. B. 2x – y – 10 = 0. C. 2x – y + 10 = 0. D. 2x + y + 1 = 0.

UCâu 4U. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 sin co in s 2 +4s x x m x m = có nghiệm.

A. 4 m ≤−. B. 4 m ≥ . C. 0 m ≤ . D. 0 m ≥ .

UCâu 5U. Cho 0x là nghiệm của phương trình ( ) sin cos 2 sin cos 2 x x x x + + = thì giá trị của 0 3 sin 2 P x = + là

A. 1 P = . B. 2 P = . C. 0 P = . D. 3 P = .

UCâu 6U. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ; 2 π π      

?

A. cos y x = . B. cot y x = . C. tan y x = . D. sin y x = .

UCâu 7U. Phương trình nào trong số các phương trình sau đây có nghiệm

A. sin 3cos 6 x x + = . B. cos 3 0 x + = . C. 2sin 3cos 1 x x − = . D. sin x π = .

UCâu 8U. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 4cos 1 y x x = − + .

A. max 4;min 4 = = − y y B. max 6;min 4 = = − y y C. max 6;min 1 = = − y y D. max 6;min 2 = = − y y

UCâu 9U. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2 4cos 4cos 3 0 x x − − = trên đường tròn lượng giác là ?

A. 1. B. 4 . C. 0 . D. 2 .

UCâu 10U. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5.

A. 40 . B. 38. C. 32 D. 36.

UCâu 11U. Cho đường thẳng ( ) d : 2 1 0 x y − + = , ảnh của đường thẳng ( ) d qua phép tịnh tiến theo véc tơ ( ) 2;1 v = 

là

A. ( )' : 2 1 0 d x y − + = . B. ( )' : 2 7 0 d x y − − = . C. ( )' : 2 3 0 d x y − − = . D. ( )' : 2 1 0 d x y + −= .

UCâu 12U. Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 5 C x m y + + − = và ( ) ( ) 2 2 2 : 2 2 6 12 0 C x y m x y m ′ + + − − + + = . Gọi 0 m là

giá trị của tham số để tồn tại một phép tịnh tiến biến ( ) C thành ( ) C′ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 0;2 m ∈ . B. ( ) 0 2;0 m ∈− . C. ( ) 0 4; 2 m ∈− − . D. 2 0 4 m = .

Trang 2/4 - Mã đề 132

UCâu 13U. Có bao nhiêu hàm số trong các hàm số sau

2 2 2sin 2 ; tan ; cos ; cos y x y x x y x x y x x = = = = + là hàm

số chẵn trên tập xác định của nó?

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

UCâu 14U. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos3 cos4 cos5 0 x x x − + = là

A. 2 π . B. 8 π . C. 16 π . D. 4 π .

UCâu 15U. Tính tổng các nghiệm thuộc [ ] ;3 π π của phương trình: sin 2 0 cos 1 x x = − .

A. 4π . B. 8π . C. 10π . D. 9π .

UCâu 16U. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. sin3 3 cos4 4 x y x + = + . B. 2sin y x = . C. 2 tan 2 sin 1 x y x = + . D. 1 cos y x = .

UCâu 17U. Phương trình ( ) 3 tan 3 30 3 − ° = − x có tập nghiệm là.

A. { } 60 ,° ∈ k k . B. { } 360 ,° ∈ k k . C. { } 90 ,° ∈ k k . D. { } 180 ,° ∈ k k .

UCâu 18U. Số nghiệm của phương trình cot x+ 3 0 = trên [ ] 0;2020π là:

A. 2021. B. 2019 . C. 2020 . D. 4040 .

UCâu 19U. Tính tổng các nghiệm của phương trình sin cos2 x x = thuộc đoạn[ ] 0;20π .

A. 295π . B. 190π . C. 395π . D. 205π .

UCâu 20U. Phương án nào sau đây là sai?

A. cos 1 2 x x k π = ⇔ = .B. cos 0 2 2 x x k π π = ⇔ = + . C. cos 0 2 x x k π π = ⇔ = + .D.

cos 1 2 x x k π π = −⇔ = + .

UCâu 21U. Nghiệm của phương trình sin 1 x = là

A. 2 2 k π π + , k ∈. B. 2 k π π + , k ∈. C. 2 k π π − + , k ∈. D. 2 2 k π π − + , k ∈

.

UCâu 22U. Hàm số nào sau đây là hàm số có chu kì tuần hoàn bằng π .

A. tan 2 x y = . B. sin 2 x y = . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.