Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT B Thanh Liêm Hà Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT B Thanh Liêm Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT B Thanh Liêm Hà Nam Bản PDF Nội dung mới sau khi viết lại:Đề thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2018-2019 trường THPT B Thanh Liêm Hà Nam, mã đề 101, là bài kiểm tra nhằm đánh giá kiến thức của học sinh về các chủ đề đã học trong học kỳ 1 gồm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp và xác suất, phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng. Đề thi bao gồm 50 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan trải trên 5 trang, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án các mã đề 101, 201, 102, 202.Một trong số các câu hỏi trong đề thi là: "Cho hai điểm B, C cố định trên đường tròn (O; R) và A thay đổi trên đường tròn đó, BD là đường kính, quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC là gì?" Câu hỏi này đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về đếm và tính chất của tam giác để giải quyết.Đề thi còn đưa ra câu hỏi khác như: "Cho hình bình hành ABCD, hai điểm A, B cố định, tâm I di động trên đường tròn (C), quỹ tích trung điểm M của cạnh DC là gì?" Câu hỏi này liên quan đến tính chất của hình bình hành và khả năng áp dụng kiến thức về tọa độ trong không gian.Ngoài ra, đề thi còn đưa ra các bài tập về phương trình lượng giác, yêu cầu học sinh phải áp dụng kiến thức về sin, cos để giải quyết. Qua đó, đề thi giúp học sinh củng cố và kiểm tra kiến thức đã học trong học kỳ 1 môn Toán lớp 11.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT HÀ NAM KỲ THI GIỪA KÌ I NĂM HỌC 2018-2019 TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM Bài thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:……………………………………………………… Số báo danh:………………………………………………………….

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số os(x- ) 3 y c   là:

A. -1 B. 0 C. 1 D.

3 

Câu 2. Xét bốn mệnh đề sau: (I) Hàm số sin y x  có tập xác định là . (II) Hàm số cos y x  có tập xác định là .

(III) Hàm số tan y x  có tập xác định là \ 2 D k k             .

(IV) Hàm số cot y x  có tập xác định là \ 2 D k k           .

Số mệnh đề đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 3. Tập xác định của hàm số 1 8 sinx cosx y   là:

A.   \ , R k k Z   B.   \ k 2 , R k Z   C. \ , 2 k R k Z         D. \ , 2 R k k Z           

Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau có tập xác định là R ?

A. tan x y  B. cot x y  C. sin x y  D. 1 sin y x 

Câu 5. Tập xác định của hàm số 1 cosx-1 y  là:

A.   \ 2 , R k k Z     B.   \ 2 , R k k Z   C. \ 2 , 2 R k k Z           D. \ , 2 R k k Z          

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A. tan x y  B. cot x y  C. osx y c  D. sinx y 

Câu 7. Cho hàm số sinx y  trên đoạn  0; . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên   0;

B. Hàm số đồng biến trên   0;

C. Hàm số nghịch biến trên 0; 2

       và đồng biến trên ;0 2       

D. Hàm số đồng biến trên 0; 2

       và nghịch biến trên ;0 2       

Câu 8. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 os2 5 y c x   lần lượt là:

Mã đề thi 101

A. 3; -5. B. 2 ; 8 . C. 2; 5 . D. 8; 2.

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

2 28

sin sinx 1 y x m    xác định trên R ?

A. 3 B.5 C.4 D.6

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số cosx 1 sinx 2 y    là:

A. 1 2 B. 2 2 C. 2 2  D. 0

Câu 11. Phương án nào sau đây là sai ?

A. cos 1 2 , x x k k Z       . B. cos 0 2 , 2 x x k k Z     .

C. cos 0 , 2 x x k k Z        . D. cos 1 2 , x x k k Z    .

Câu 12. Phương án nào sau đây là đúng ?

A. sin 1 2 , x x k k Z       . B. sin 0 2 , x x k k Z      . C. sin 0 ,k Z x x k     . D. sin 1 2 , x x k k Z     . Câu 13. Phương trình 2sin 1 0 x  có một nghiệm là

A. 6 x   . B. 2 3 x   . C. 3 x   . D. 7 6 x   .

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2cosx 1 0  là:

A. 3 , x k k     . B. 2 , , 2 2 3 3 x k x k k         .

C. 3 , 2 x k k      . D. 2 , , 3 3 x k x k k         .

Câu 15. Phương trình cot 3 x  có tập nghiệm là:

A. 2 , 3 k k           . B. . C. , 3 k k           . D. , 6 k k           

Câu 16. Phương trình cos 1 3 x          có nghiệm là:

A. 2 3 x k     . B. 5 6 x k     . C. 5 2 6 x k     . D. 3 x k     .

Câu 17. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ?

A. sin 3 x  . B. sin 0,1 x  . C. sin 2 x  . D. sin x   . Câu 18. Phương trình 2sinx 0 m   có nghiệm khi ?

A. 1 1 m   B. 3 3 m   C. 2 2 m   D. 2 m 

Câu 19. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O, góc quay  biến tam giác đều thành chính nó thì góc quay  là góc nào sau đây:

A. 3

. B. 2 3

. C. 3 2

. D. 2

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Phép quay tâm O góc quay 0 90 biến điểm   3;5 M  thành điểm nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.