Đề thi chất lượng giữa học kì 1 (HK1) năm 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Đề thi chất lượng giữa học kì 1 (HK1) năm 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chất lượng giữa học kì 1 (HK1) năm 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF Đề thi chất lượng giữa kỳ 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh là một bước đánh giá không thể thiếu để đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh trong học kỳ đầu tiên. Đề thi bao gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đảm bảo đầy đủ và đa dạng các kiến thức đã học. Một số câu hỏi trong đề thi được nhấn mạnh về việc áp dụng kiến thức vào thực tế, giúp học sinh hiểu sâu về môn Toán. Ví dụ, câu hỏi về hàm số y = cosx đòi hỏi học sinh phải hiểu và áp dụng kiến thức về cosin, đồ thị hàm số. Trong khi đó, câu hỏi về phép đồng dạng và tính diện tích tam giác yêu cầu học sinh kết hợp kiến thức về tỉ số, phép vị tự, tịnh tiến để giải quyết vấn đề.Đề thi cũng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài thi, quản lý thời gian hiệu quả với thời gian làm bài chỉ 90 phút. Điều này giúp học sinh nâng cao khả năng tư duy logic, tìm ra cách giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và chính xác.Bài thi không chỉ là cơ hội để học sinh kiểm tra kiến thức mà còn là bài kiểm tra để giúp học sinh phát triển tư duy, khả năng giải quyết vấn đề và chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới. Chính vì vậy, việc ôn tập và làm bài thi một cách nghiêm túc không chỉ giúp học sinh đạt kết quả tốt mà còn phát triển bản thân mình trong quá trình học tập.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

UTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2 2cos 3 3sin 2 4sin 4 x x x − − = − là:

A. 2 x π = B. 3 x π = C. 6 x π = D. 7 6 x π =

Câu 2: Cho hàm số cos y x = . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI? A. Hàm số có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng. B. Hàm số là hàm số chẵn C. Hàm số có tập xác định là D =  D. Hàm số tuần hoàn với chu kì π Câu 3: Tìm số nghiệm thuộc đoạn [ ] ; π π − của phương trình sin3 sin 0 x x + = . A. 2 B. 7 C. 5 D. 3 Câu 4: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau?

A. 840 B. 420 C. 540 D. 300 Câu 5: Gọi 0x và 0y tương ứng là nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình

2 cos 1 x = .

Tính tỉ số 0

0

x y ?

A. 1 B. 0 C. 1 − D. 2 Câu 6: Cho phép vị tự tâm I tỉ số π − biến điểm A thành điểm ' A , biến điểm B thành điểm ' B . Khẳng định nào sau đây SAI?

A. ' ' A B AB π = B. ' ' A B BA π =   C. ' '/ / A B AB hoặc ' ' A B AB ≡ D. ' ' A B AB ⊥

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. sin y x x = B. sin y x = C. 2 cot3 y x x = D. cos y x =

Câu 8: Cho các hàm số sau sin 2 , cos3 sin , sin 4 , tan 3 4 y x y x x y x x y x π   = = = = +    

. Có bao nhiêu hàm số tuần

hoàn?

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos 4sin 5 m x x + = vô nghiệm? A. 3; 3 m m ≤− ≥ B. 3 3 m −≤ ≤ C. 3 3 m −< < D. 3; 3 m m < − >

Câu 10: Trên một giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 7 quyển Vật lý khác nhau và 4 quyển Hóa khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một quyển sách từ giá sách đó?

A. 35 B. 280 C. 21 D. 28 Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đối xứng nhau qua chữ số đứng giữa?

A. 9000 B. 640 C. 1000 D. 900

Câu 12: Giải phương trình sau: 3sin cos 2sin 2 x x x − = .

A. ( ) 7 2 ; 2 6 18 x k x k k π π π π = − + = + ∈ B. ( ) 7 2 2 ; 6 18 3 x k x k k π π π π = − + = + ∈

C. ( ) 2 7 2 ; 6 3 18 3 x k x k k π π π π = − + = + ∈ D. ( ) 7 2 2 ; 3 3 3 x k x k k π π π π = − + = + ∈

Câu 13: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 5 y x = + . Tích . M m bằng bao nhiêu?

A. 16 B. 15 C. 9 − D. 9

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 3 4 6 0 x y − + = . Viết phương trình

đường thẳng ∆ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 ? A. 3 4 6 0 x y + + = B. 3 4 6 0 x y − − = C. 4 3 8 0 x y + − = D. 4 3 6 0 x y + + =

Câu 15: Cho các hàm số sau ( ) 2cos ; tan ; y sin 3 ; cot 3 2 3 4 x y y x x y x π π     = − = = + = +        

. Có bao nhiêu hàm số

có tập xác định là tập ?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16: Giải phương trình 2 2cos 3cos 1 0 x x − + = .

A. ( ) 2 ; 2 3 x k x k k π π π = = + ∈ B. ( ) 5 2 ; 2 6 6 x k x k k π π π π = + = + ∈

C. ( ) 2 ; 2 2 6 x k x k k π π π π = + = + ∈ D. ( ) 2 ; 2 3 x k x k k π π π = = ± + ∈

Câu 17: Giải phương trình ( ) 4 4 2 sin cos cos2 3 x x x + + = .

A. ( ) 2 x k k π = ∈ B. Vô nghiệm C. ( ) x k k π = ∈ D. ( ) arccos( 2) 2 x k k π = ± − + ∈

Câu 18: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình tan 3 x = theo thứ tự là:

A. 5 ; 6 6 x x π π = − = B. 2 ; 3 3 x x π π = − = C. 5 ; 3 3 x x π π = − = D. 2 4 ; 3 3 x x π π = − =

Câu 19: Điểm ; 1 2 M m π   +    

thuộc vào đồ thị hàm số 2sin 3cos2 4 y x x = + − thì giá trị của tham số m là bao

nhiêu?

A. 5 m = − B. 6 m = − C. 3 m = − D. 4 m = −

Câu 20: Giải phương trình sau: cos 3sin 2 x x − = .

A. ( ) 2 ; 2 4 4 x k x k k π π π π = + = − + ∈ B. ( ) 7 ; 12 12 x k x k k π π π π = − + = − + ∈

C. ( ) 7 2 ; 2 12 12 x k x k k π π π π = + = + ∈ D. ( ) 7 2 ; 2 12 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.