Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB CD). a) Tìm giao tuyến 2 mặt phẳng SAB và SCD. b) Gọi K là điểm thuộc miền trong của tam giác SBC. Tìm giao điểm của đường thẳng AK với mặt phẳng SBD. + Một anh kỹ sư bắt đầu đi làm cho một công ty được nhận tiền lương ở tháng đầu tiên là 7.000.000 đồng. Trong 3 năm đầu, kể từ tháng thứ 2 trở đi, mỗi tháng lương của anh kỹ sư được tăng 100.000 đồng so với tháng liền kề trước đó. Kể từ năm thứ 4 làm việc, thì mỗi tháng lương của kỹ sư sẽ tăng 200.000 đồng so với tháng liền kề trước đó. Hỏi tổng số tiền mà anh kỹ sư nhận được sau 5 năm làm việc là bao nhiêu? + Bạn An thả một quả bóng cao su theo phương thẳng đứng từ độ cao 9m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất bóng nảy lên độ cao bằng 2 3 so với độ cao lần rơi trước. Biết quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình quả bóng di chuyển từ lúc được An thả ra đến khi nằm yên trên mặt đất.

Xem trước nội dung

Mã đề 101/1

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN-TIN

(Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

I. TRẮC NGHIỆM (35 câu x 0,2 = 7,0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng rồi tô vào ô tương ứng trong giấy làm bài riêng.

Câu 1: Giả sử ( ; ) M x y là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo  như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin x  B. sin y 

C. sin x y  D. sin y x 

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. sin sin 2cos sin 2 2     a b a b a b . B.     1 cos cos [sin sin ] 2 a b a b a b     .

C. 2 2tan tan 2 1 tan

a a a  . D.   cos cos cos sin sin a b a b a b    .

Câu 3: Tập giá trị T của hàm số cos 1 y x   là: A.   T = 1;1  . B.   T = 0;2 . C.   T = 1;2  . D. T = .

Câu 4: Tập xác định của hàm số tan( ) 4 y x    là:

A. D = \ . , 4 k k          

. B. 3 D = \ . , 4 k k          

.

C. D = \ . , 2 k k          

. D. T = .

Câu 5: Nghiệm của phương trình cos 1 x là:

A. 2 , . x k k    B. 2 , . x k k      C. . , . x k k    D. 2 , . 2 x k k     

Câu 6: Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 5

n u n  . B. 2 1 n u n  . C. 1 2 n u n  . D.  1 .

n nu n  .

Câu 7: Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

A. 1

n u n  . B. 2 2 3 n u n  . C. 1 2 n u n  . D.

2 n u n  .

Câu 8: Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 5 d . Tìm số hạng 5u .

A. 5 23 u  . B. 5 17 u  . C. 5 28 u  . D. 5 60 u  .

Câu 9: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A. 1; 1; 1; 1   B. 1; 3; 9; 10  . C. 1; 0; 0;0. D. 32; 16; 8;4 . Câu 10: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 3 u  , số hạng thứ 6 là 6 96 u  . Tìm công bội q của cấp số nhân là:

A. 2 q  . B. 2 q . C. 3 q  . D. 3 q  .

Mã đề 101/2

Câu 11: Cho điểm A thuộc mặt phẳng (P), mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ). A P  B. ( ). A P  C. ( ). A P  D. ( ). A P  Câu 12: Số cạnh của hình chóp tứ giác là:

A. 4. B. 5. C. 8. D. 10.

Câu 13: Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết các yếu tố nào sau đây?

A. Qua một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó. B. Qua 4 điểm. C. Qua ba điểm không thẳng hàng. D. Qua hai đường thẳng. Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. Câu 15: Cho hình tứ diện ABCD.Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AC và BD cắt nhau. B. AC và BD không có điểm chung. C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AC và BD . D. AC và BD song song với nhau.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của SA và SC . Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (BMN) và (ACD). Mệnh đề nào sau đây là đúng

A. d qua D và song song với AC. B. d qua B và song song với AC.

C. d qua hai điểm A và C. D. d qua hai điểm B và D. Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nếu đường thẳng d và mp (P) không có điểm chung thì ta nói d nằm trong (P). B. Nếu đường thẳng d và mp (P) không có điểm chung thì ta nói d cắt (P). C. Nếu đường thẳng d và mp (P) không có điểm chung thì ta nói d song song với (P). D. Nếu đường thẳng d và mp (P) không có điểm chung thì ta nói d chéo với (P).

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I là trung điểm AB . (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng OI song song với mặt phẳng nào sau đây?

O

D A

C B

S

I

A. ( ) SAD B. ( ) SAC C. ( ) SAB D. ( ) ABCD Câu 19: Cho các mệnh đề sau:

(I) Nếu  // a P thì a song song với mọi đường thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.