Trang 1/5 - Mã đề 186
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút;
(không kể thời gian phát đề)
(Đề có 34 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (6,0 điểm) Câu 1: Dãy nào sau đây là cấp số cộng? A. 2, 1, 4, 7, 10 −− − − . B. 1,3,5,7,11. C. 1,4,7,9,1. D. 3,3,3,7,10. Câu 2: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng? A. 1, 4, 16, 9, 25. B. 1 −, 1, 3, 5, 7. C. 0, 3, 12, 9, 6. D. 0, 3, 8, 24, 15. Câu 3: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) ABA′ song song với mặt phẳng nào sau đây?
A D
B C
C' B'
D' A'
A. ( ) BB A ′ ′ . B. ( ) DCD′ . C. ( ) ADD′ . D. ( ) AA C ′ ′ .
Câu 4: Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a
và( ) P ?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 5: Cho cấp số nhân có 1 2 1, 3 u u = = . Công bội của cấp số nhân là
A. 3. q = − B. 1 3 q = . C. 3. q = D. 2. q =
Câu 6: Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A. 3 2 2 4 y x x = + − . B. tan y x = . C. 1 3 x y x + = − . D. 2023 y x = + .
Câu 8: Số đo theo độ của góc 7 3 π radian là
A. 60o − . B. 420o . C. 420o − . D. 60o . Câu 9: Cho tứ diện ABCD , điểm M thuộc đường thẳng BD , (hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm M thuộc mặt phẳng( ) BCD .
B. Điểm M không thuộc mặt phẳng( ) ABD .
C. Điểm M thuộc mặt phẳng( ) ACD .
Mã đề 186
Trang 2/5 - Mã đề 186
D. Điểm M không thuộc mặt phẳng( ) BCD .
Câu 10: Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?
A. 4 3
n
. B. 3n . C. 1 3
n
. D. 4 3
n −
.
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot . y x = B. cos . y x = C. tan . y x = D. sin . y x =
Câu 12: Phương trình cos os 6 x c π = có tất cả các nghiệm là
A. 2 6 x k π π = ± + ( ). k ∈ B. 2 6 x k π π = − + ( ). k ∈
C. 2 6 x k π π = + ( ). k ∈ D. 6 x k π π = ± + ( ). k ∈
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 1 lim 0 x x →−∞ = . B. 1 lim 1 x x →+∞ = .
C. lim x c c →+∞ = (c là hằng số). D. 5 1 lim 0 x x →+∞ = .
Câu 14: Cho hàm số ( )
2 6 2 x x f x x − = + . Hàm số ( ) f x gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A. 2 = x . B. 2 x = −. C. 1 = x . D. 3 x = −. Câu 15: Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó A. song song nhau. B. chéo nhau. C. cắt nhau. D. trùng nhau. Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. C. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt và không có điểm chung thì song song. D. Trong không gian hai đường chéo nhau thì không có điểm chung. Câu 17: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. B. Nếu hai mặt phẳng song song thì chúng không có điểm chung. C. Nếu hai mặt phẳng không song song thì chúng có vô số điểm chung. D. Nếu hai mặt phẳng không song song thì chúng cắt nhau. Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang( // ) AB CD , (hình vẽ). Giao tuyến của hai
mặt phẳng ( ) SAB và( ) SCD là
A. SA. B. đường thẳng qua S và song song với AB vàCD . C. đường thẳng qua S và song song với AD . D. SI ( I là giao điểm của AC và BD). Câu 19: Cho điểm A nằm ngoài mặt phẳng( ) P . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa điểm A và song song
với( ) P ?
A. 1. B. 0 . C. 2. D. Vô số.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.