Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 186 285 387 484. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Một khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (ABCD MNPQ) CG DQ. Khối gỗ bị hỏng một góc (hình bên dưới). Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (α) đi qua G và song song với mặt phẳng (ABCD). Hãy giúp bác thợ mộc xác định giao tuyến của mặt phẳng (α) với các mặt của khối gỗ để cắt được chính xác. Gọi H F lần lượt là giao điểm DQ BN với mặt phẳng (α). Biết BN cm DQ cm 52 78 CG cm 48. Tính NF. + Cho hình vuông (C1) có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dài). Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2) (hình vẽ). Từ hình vuông (C2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông 123 Cn. Gọi i S là diện tích hình vuông Ci với i {123}. Tính tổng 123 T S n. + Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó thoả mãn điều kiện nào sau đây? A. Đi qua một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó. B. Đi qua bốn điểm bất kỳ trong không gian. C. Đi qua ba điểm không thẳng hàng. D. Đi qua hai điểm phân biệt. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 186

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút;

(không kể thời gian phát đề)

(Đề có 34 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (6,0 điểm) Câu 1: Dãy nào sau đây là cấp số cộng? A. 2, 1, 4, 7, 10 −− − − . B. 1,3,5,7,11. C. 1,4,7,9,1. D. 3,3,3,7,10. Câu 2: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng? A. 1, 4, 16, 9, 25. B. 1 −, 1, 3, 5, 7. C. 0, 3, 12, 9, 6. D. 0, 3, 8, 24, 15. Câu 3: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) ABA′ song song với mặt phẳng nào sau đây?

A D

B C

C' B'

D' A'

A. ( ) BB A ′ ′ . B. ( ) DCD′ . C. ( ) ADD′ . D. ( ) AA C ′ ′ .

Câu 4: Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a

và( ) P ?

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 5: Cho cấp số nhân có 1 2 1, 3 u u = = . Công bội của cấp số nhân là

A. 3. q = − B. 1 3 q = . C. 3. q = D. 2. q =

Câu 6: Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên  ?

A. 3 2 2 4 y x x = + − . B. tan y x = . C. 1 3 x y x + = − . D. 2023 y x = + .

Câu 8: Số đo theo độ của góc 7 3 π radian là

A. 60o − . B. 420o . C. 420o − . D. 60o . Câu 9: Cho tứ diện ABCD , điểm M thuộc đường thẳng BD , (hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm M thuộc mặt phẳng( ) BCD .

B. Điểm M không thuộc mặt phẳng( ) ABD .

C. Điểm M thuộc mặt phẳng( ) ACD .

Mã đề 186

Trang 2/5 - Mã đề 186

D. Điểm M không thuộc mặt phẳng( ) BCD .

Câu 10: Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?

A. 4 3

n      

. B. 3n . C. 1 3

n      

. D. 4 3

n   −    

.

Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot . y x = B. cos . y x = C. tan . y x = D. sin . y x =

Câu 12: Phương trình cos os 6 x c π = có tất cả các nghiệm là

A. 2 6 x k π π = ± + ( ). k ∈ B. 2 6 x k π π = − + ( ). k ∈

C. 2 6 x k π π = + ( ). k ∈ D. 6 x k π π = ± + ( ). k ∈

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 1 lim 0 x x →−∞ = . B. 1 lim 1 x x →+∞ = .

C. lim x c c →+∞ = (c là hằng số). D. 5 1 lim 0 x x →+∞ = .

Câu 14: Cho hàm số ( )

2 6 2 x x f x x − = + . Hàm số ( ) f x gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A. 2 = x . B. 2 x = −. C. 1 = x . D. 3 x = −. Câu 15: Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó A. song song nhau. B. chéo nhau. C. cắt nhau. D. trùng nhau. Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. C. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt và không có điểm chung thì song song. D. Trong không gian hai đường chéo nhau thì không có điểm chung. Câu 17: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. B. Nếu hai mặt phẳng song song thì chúng không có điểm chung. C. Nếu hai mặt phẳng không song song thì chúng có vô số điểm chung. D. Nếu hai mặt phẳng không song song thì chúng cắt nhau. Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang( // ) AB CD , (hình vẽ). Giao tuyến của hai

mặt phẳng ( ) SAB và( ) SCD là

A. SA. B. đường thẳng qua S và song song với AB vàCD . C. đường thẳng qua S và song song với AD . D. SI ( I là giao điểm của AC và BD). Câu 19: Cho điểm A nằm ngoài mặt phẳng( ) P . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa điểm A và song song

với( ) P ?

A. 1. B. 0 . C. 2. D. Vô số.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.