Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phú Riềng Bình Phước

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phú Riềng Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phú Riềng Bình Phước Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phú Riềng – Bình Phước : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SA, SC, SD. Chứng minh rằng mặt phẳng (MNP) song song mặt phẳng (ABCD). + Để trang trí cho quán trà sữa sắp mở cửa của mình, bạn Việt quyết định tô màu một mảng tường hình vuông cạnh bằng 1m. Phần tô màu dự kiến là các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, … n, … trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó. Giả sử quá trình tô màu của Việt có thể diễn ra nhiều giờ. Hỏi bạn Việt tô màu đến hình vuông thứ mấy thì diện tích của hình vuông được tô bắt đầu nhỏ hơn 1 2 1000 m? + Điểm thi giữa kì của học sinh lớp 11 môn toán của 50 học sinh được thống kê bởi bảng sau: Điểm (thang điểm 10) [1;3) [3;5) [5;7) [7;9) Số học sinh 7 13 25 5. Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................................. Số báo danh................... Mã đề 101

(Đề thi gồm có 7 điểm trắc nghiệm và 3 điểm tự luận) TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD (hình bên), đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC là đường thẳng đi qua S song song với đường thẳng nào sau đây?

D A

B C

S

A. AC . B. BD . C. AD . D. DC .

Câu 2: Cho hàm số ( ); g(x) f x là các hàm số liên tục tại 3 = x . Biết (3) 2 = f và

3 lim[2 ( ) ( )] 5 → + = x f x g x .

Khi đó g(3) bằng:

A. 1 B. 1 2

C. 2 − D. 1 −

Câu 3: Điểm thi giữa kì của học sinh lớp 11 môn toán của 50 học sinh được thống kê bởi bảng sau:

Điểm (thang điểm 10)

[ ) 1;3 [ ) 3;5 [ ) 5;7 [ ) 7;9

Số học sinh 5 13 25 7 Số học sinh có điểm từ 5 trở lên là: A. 13. B. 25. C. 32. . D. 7.

Câu 4: Cho lim 3 n n u →∞ = −; lim 5 n n v →∞ = −. Khi đó ( ) lim n n n u v →+∞ − bằng

A. 2 −. B. . 2 C. 3. D. 8 −.

Câu 5: Nếu 2 cos , 3 α = thì:

A. 1 cos2 . 3 α = − B. 1 cos2 . 9 α = − C. 5 cos2 . 3 α = − D. 2 cos2 . 3 α =

Câu 6: Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 2 điểm phân biệt luôn có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì luôn có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm phân biệt luôn có duy nhất một mặt phẳng.

Câu 7: Giá trị của ( ) 2

1 lim 7 x x x →− − + bằng

A. 0 . B. 5. C. 9. D. 7 . Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Hàm số y=cosx,có tập xác định D . =  B. Hàm số y=tanx,có tập xác định D . =  C. Hàm số y=sinx, có tập xác định D . =  D. Hàm số y=cos2x,có tập xác định D . = 

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 9: Cho tứ diện ABCD gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) IJ// ACD B. ( ) IJ// ABD C. ( ) IJ// BCD D. ( ) IJ// ABC .

Câu 10: Điểm thi giữa kì của học sinh lớp 11 môn toán của 50 học sinh được thống kê bởi bảng sau:

Điểm (thang điểm 10)

[ ) 1;3 [ ) 3;5 [ ) 5;7 [ ) 7;9

Số học sinh 7 13 25 5 Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 5,4. B. 6,0. C. 5,83. . D. 6,39.

Câu 11: Cho đường thẳng ( ) a // P . Nếu mặt phẳng ( ) Q a ⊃ và cắt (P) theo giao tuyến b thì:

A. b a M ∩ = . B. b a ≡ C. b chéo a ( ) CA'B' D. b // a

Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = , công bội 2 q = . Ta có 5u bằng

A. 9. B. 48 . C. 11. D. 24 .

Câu 13: x k 2 ,(k ), 2 π = − + π ∈là nghiệm của phương trình:

A. sinx 1. = B. sinx 1. = − C. cosx 1. = − D. sinx 0. =

Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết 1 1 u = , 4 64 u = . Tính công bội q của cấp số nhân đã cho

A. 21 q = . B. 2 2 q = . C. 4 q = −. D. 4 q = .

Câu 15: Biết 4 lim 1 4 3 n an n →∞ + = − + tìm

A. 1 3 a + = B. 1 5 a + = − C. 1 4 a + = − D. 1 3 a + = −

Câu 16: Cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng ( ) α và ' d//d mà 'd ( ) α ⊂ khi đó:

A. 'd //( ) α B. d // ( ) α C. ( ) d M α ∩ = . D. d ( ) α ⊂

Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = − và 2 q = . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã

cho.

A. 10 1023 S = − . B. 10 3069 S = − . C. 10 511 S = − . D. 10 3069 S = .

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. a b a b sina sin b 2sin cos . 2 2 + − − = B. a b a b sina sin b 2cos sin . 2 2 + − + =

C. a b a b cosa cosb 2cos cos . 2 2 + − + = D. a b a b cosa cosb 2sin sin . 2 2 + − − =

Câu 19: Cho dãy số ( ) nu biết 1 3 2 nu n = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Dãy số vừa tăng vừa giảm B. Dãy số giảm C. Dãy số tăng D. Dãy số không tăng, không giảm Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD (hình bên), có đáy ABCD là hình thang, AD//BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.