Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – BR VT : + Anh Nam ký hợp đồng lao động trong 10 năm với điều khoản về tiền lương như sau: Năm thứ nhất tiền lương của anh Nam là 60 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Nam được tăng lên 10%. Tính tổng số tiền lương anh Nam lĩnh được trong 10 năm đầu đi làm(đơn vị: triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Chọn một đáp án trong các đáp án sau để điền vào chỗ “…” trong phát biểu sau để được định lý đúng: “Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Nếu mặt phẳng (Q) … a và cắt (P)theo giao tuyến b thì a song song với b”. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, N là điểm nằm nằm trên đường thẳng CD và ngoài đoạn CD sao cho ND NC 2. Mặt phẳng (AMN) cắt SC tai Q. Tính tỷ số QS QC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

----------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11

Năm học: 2023– 2024 ----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: ...................... SBD: ..................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 03 trang, 25 câu – 5,0 điểm; 45 phút)

Câu 1: Cho dãy số ( ), nu biết 5 2 n u n = − . Với 28 ku = là số hạng của dãy số thì k bằng:

A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.

Câu 2: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 5 u = − và công bội 1 . 2 q = Giá trị của 5u là:

A. 5 . 16 B. 5 . 32 − C. 5 . 16 − D. 5 . 32

Câu 3: Kết quả thu gọn của biểu thức ( ) cos sin 2 A x x π π   = − + −    

là:

A. 2sin .x B. 1. C. 0. D. 2cos .x

Câu 4: Nếu 2 sin 3 a = với 2 a π π < < thì giá trị của sin 2a bằng:

A. 4 5 9 − B. 4 5 6 − C. 4 5 6

D. 4 5 9

Câu 5: Cho hình hộp . ' ' ' ' MNPQ M N P Q . Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng ( ) ' ' PQQ P theo

phương chiếu ' ' N P là điểm: A. Q B. P C. N D. M

Câu 6: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . , M N lần lượt là trọng tâm tam giác ABB’ và tam giác C’BB’. Hỏi

MN song song với đường thẳng nào sau đây? A. ' ' A B B. ' BB C. AC D. ' AC

Câu 7: Tập xác định D của hàm số 1 cos sin x y x − = là:

A. { } D \ 2 . k k π = ∈   B. D \ . 2 k k π π   = + ∈      

C. D .  = D. { } D \ . k k π = ∈  

Câu 8: Chọn một đáp án trong các đáp án sau để điền vào chỗ “” trong phát biểu sau để được định lý đúng. “ Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) P . Nếu mặt phẳng( ) Q a và cắt

( ) P theo giao tuyến b thì a song song với b ”.

A. cắt B. song song C. chứa D. không chứa

Câu 9: Kết quả của 1 lim 3 x x →+∞   +    

bằng

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 4 .

Mã đề: 132

2/3 - Mã đề 132

Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. sin 1. y x = + B. cos sin . y x x = + C. 2tan . y x = D. 2 cos . y x = +

Câu 11: Giá trị của tham số a để hàm số ( )

2 2 7 3 3 3 4 3

x x khi x f x x ax khi x

 − + ≠  = −  − = 

liên tục tại điểm 3 x = là

A. 4 3 a = − . B. 1 3 a = − . C. 1 a = −. D. 2 3 a = − .

Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1 ; 3; 7; 11; 15. − − − − B. 1; 2;4; 8;16. − − C. 1;3;9;27;81. − D. 1 1 1 1 1; ; ; ; . 2 4 8 10

Câu 13: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ) ABC song song với mặt phẳng nào sau đây.

A. ( ) DAC B. ( ) ' ' DA C C. ( ) ' ' ' D A C D. ( ) ' ' BA C

Câu 14: Cho tứ diện ABCD . M lần lượt là một điểm thuộc cạnh AD . BM là giao tuyến của mặt phẳng

( ) MBC với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) ABD . B. ( ) BCD . C. ( ) ABC . D. ( ) ACD .

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?

A. 0 n Lim q = ( với 1 q < ).

B. Lim c c = ( với c là hằng số ).

C. ( ) * k Lim n k = −∞ ∈ .

D. 1 0 Lim n = .

Câu 16: Phương trình − + = 0 2cos(2 20 ) 3 0 x có nghiệm là:

A. ( )  = + ∈ = − +  

0 0

0 0 170 360 . 130 360 x k k x k

B. ( )  = + ∈ = − +  

0 0

0 0 85 180 . 65 180 x k k x k

C. ( )  = + ∈ = +  

0 0

0 0 85 360 . 25 360 x k k x k

D. ( )  = + ∈ = +  

0 0

0 0 85 180 . 25 180 x k k x k

Câu 17: Kết quả của 2 1 lim 3 n n + + bằng

A. 4 . B. 1 3 . C. 2 . D. 4 3 .

Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 3 d = −. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số

cộng đó là: A. 105. B. 105. − C. 150. D. 165.

Câu 19: Cho hai dãy ( ) n u và ( ) nv thỏa mãn lim 3 nu = −, lim 4 nv = . Khi đó ( ) lim n n u v − bằng

A. 1. B. 1 −. C. 7 . D. 7 −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.