Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Bảo Lộc Lâm Đồng

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Bảo Lộc Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Bảo Lộc Lâm Đồng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Bảo Lộc – Lâm Đồng : + Cho mẫu số liệu như sau. Khi đó mốt của mẫu số liệu đã cho là? (làm tròn và lấy một chữ số thập phân). + Trong không gian, cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng thuộc một mặt phẳng (tham khảo hình vẽ bên). Gọi O O lần lượt là tâm của ABCD và ABEF. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? + Trong không gian, khi nói về phép chiếu song song. Ta chỉ xét ảnh của đường thẳng, tia, đoạn thẳng không song song với phương chiếu. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng. B. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và làm thay đổi thứ tự ba điểm đó. C. Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau. D. Phép chiếu song song làm thay đổi tỷ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/6

SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG KIỂM TRA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT BẢO LỘC MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 06 trang) Họ và tên học sinh: ...................................................................Số báo danh: ....... Mã đề 111

Phần 1. Trắc nghiệm: (7.0đ)

Câu 1. Cho mẫu số liệu như sau:

Khi đó, mốt của mẫu số liệu đã cho là: (làm tròn và lấy một chữ số thập phân)

A. 0 4,4. M  B. 0 3,4. M  C. 0 3,3. M  D. 0 3,5. M 

Câu 2. Trong không gian, cho hai hình bình hành ABCD

và ABEF không cùng thuộc một mặt phẳng (tham khảo

hình vẽ bên). Gọi , O O lần lượt là tâm của ABCD và

. ABEF Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.     / / . BCE BOO B.     / / . ADF BCE

C.     / / . ADF AOO D.     / / . ACE BDF

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi hàm số gián đoạn tại đểm nào sau đây ?.

A. 0 0. x  B. 0 3. x 

C. 0 1. x  D. 0 1. x 

Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Gọi I là trung điểm của

. SC Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.   / / . OI SAB B.   / / . OI SCD C.   / / . OI SBC D.   / / . OI SAC

Câu 5. Cho mẫu số liệu như sau:

O'

O

F E

D C

B A

y

x

3

-3

2

-1

1

1 O

2 2 3 3 2 2 1

[13; 15) [11; 13) [9; 11) [7; 9) [5; 7) [3; 5) [1; 3)

Tần số

Nhóm

Nhóm

Tần số

[1; 2) [2; 3) [3; 4) [4; 5) [5; 6)

2 3 5 2 4

Mã đề 111 Trang 2/6

Khi đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là: (làm tròn và lấy một chữ số thập phân)

A. 1 5,7. Q  B. 1 9,4. Q  C. 1 5,8. Q  D. 1 5,6. Q 

Câu 6. Cho cấp số nhân  , n u biết 1 2 u  và công bội 5. q  Khi đó, giá trị của 3u bằng:

A. 25. B. 50. C. 75.  D. 50. 

Câu 7. Tính giới hạn

1

4 1 lim 1 x

x x  

  có kết quả bằng:

A. 0. B. .  C. .  D. 5.

Câu 8. Cho mẫu số liệu như sau:

Khi đó, số trung bình của mẫu số liệu đã cho là: (làm tròn và lấy một chữ số thập phân)

A. 9,6. x  B. 6,6. x  C. 9,7. x  D. 8,6. x 

Câu 9. Hàm số

2 5

4 x x y x

   gián đoạn tại điểm nào sau đây ?.

A. 0 4. x  B. 0 5. x  C. 0 0. x  D. 0 4. x 

Câu 10. Tính giới hạn 1 5.2 3 lim 2 4.3

n n

n n 

  có kết quả bằng:

A. 5. 4 B. 5. 4  C. 1. 4  D. 1. 4

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên đoạn   ; . a b Khẳng định nào sau đây đúng ?.

A. Hàm số ( ) y f x  gọi là liên tục trên đoạn   ;a b nếu ( ) f x liên tục trên khoảng ( ; ) a b và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( ). x a x b f x f a f x f b      

B. Hàm số ( ) y f x  gọi là liên tục trên đoạn   ;a b nếu ( ) f x liên tục trên khoảng ( ; ) a b và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( ). x a x b f x f b f x f a      

C. Hàm số ( ) y f x  gọi là liên tục trên đoạn   ;a b nếu ( ) f x liên tục trên khoảng ( ; ) a b và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( ). x a x b f x f a f x f b      

D. Hàm số ( ) y f x  gọi là liên tục trên đoạn   ;a b nếu ( ) f x liên tục trên khoảng ( ; ) a b và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( ). x a x b f x f b f x f a      

Nhóm

Tần số

[2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10) [10; 12) [12; 14) [14; 16) [16; 18)

6 3 5 3 4 5 6 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.