Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Kẻ Sặt Hải Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Kẻ Sặt Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Kẻ Sặt Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Các bạn học sinh lớp 11A trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau: Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây? + Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau: Số trung bình của mẫu số liệu trên gần bằng giá trị nào sau đây? + Cho tứ diện ABCD. I và J theo thứ tự là trung điểm của AC AD G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD) là đường thẳng A. Qua I và song song với AB. B. Qua J và song song với BD. C. Qua G và song song với CD. D. Qua G và song song với BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

(Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 111 PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm Câu 1. Giá trị của ( ) 4

0 lim 13 25 x x x → − − bằng:

A. +∞. B. −∞. C. 3. D. 25 − . Câu 2. Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A. 1 y x = . B. tan y x = . C. 2 3 2 y x x = − + . D. 1 y x = −.

Câu 3. Hàm số 1 2 y x = − liên tục trên khoảng nào dưới đây?

A. (1; ) +∞. B. (2; ) +∞. C. ( ;3) −∞ . D. ( ;5) −∞ .

Câu 4. Tính giới hạn 2 10 lim 8 3 x x x →−∞ + − .

A. 1 2 . B. 1. C. 1 4 . D. 1 2 −

Câu 5. Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Độ dài của nhóm là: A. 40 . B. 10. C. 20 . D. 70 .

Câu 6. Tính giới hạn

1 2 lim 3

n

n

+

→+∞      

được kết quả là

A. +∞. B. 1. C. 2 3 . D. 0.

Câu 7. Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân? A. 1;3;6;9;12. B. 2;2;2;2;2 . C. 1;2;3;4;5. D. 2;4;6;8;10 .

Câu 8. Cho dãy số ( ) n u có: ( ) 1 3 1 2 n u n = −+ − . Tìm số hạng 7u ?

A. 7 0 u = . B. 7 1 2 u = . C. 7 3 u = −. D. 7 1 2 u = − .

Câu 9. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại điểm 1 x = −

A. 3 2 3 6 y x x = − + − . B. 3 8 1 x y x + = − . C. 2 2 3 y x = + . D. 3 1 x y x + = + .

Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) n u với 3 7 n u n = − . Tìm số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng trên.

A. 1 4; 3. u d = = B. 1 4; 3. u d = − = C. 1 4; 3. u d = − = − D. 1 4; 3. u d = = −

Câu 11. 2 lim 3 5 n n →+∞ − bằng

A. +∞. B. 1 5 . C. 2 3 . D. 0 .

Câu 12. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) // AA D D BCC B ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .

C. ( ) ( ) // BDD B ACC A ′ ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // ABB A CDD C ′ ′ ′ ′ .

Câu 13. Tìm tập giá trị T của hàm số 3cos5 2 y x = −

A. [ ] 5;1 . T = − B. [ ] 1;1 . T = − C. [ ] 1;4 . T = − D. [ ] 0;3 . T =

Câu 14. Cho hàm số cos y x = có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ; . 2 2   −    

π π B. Hàm số nghịch biến trên 0; . 2      

π

C. Hàm số nghịch biến trên 3 ; . 2 2      

π π D. Hàm số nghịch biến trên 3 ; . 2 2   − −    

π π

Câu 15. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của ( ) 5 3 lim 4 3 9 2023 x x x x →−∞− − + + là

A. 0 . B. 4 . C. −∞. D. +∞.

Câu 16. Tập xác định của hàm số 1 1 cos y x = − là

A. { } \ , k k ∈   π . B. .

C. \ , 2 k k   + ∈       π π . D. { } \ 2 , k k ∈   π .

Câu 17. Cân nặng của 28 học sinh lớp 11A được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [ ) 53;57 là:

A. 57 . B. 56. C. 53. D. 55. Câu 18. Cho lim 5 n n u →+∞ = , lim 2 n n v →+∞ = . Khi đó ( ) lim 2 n n n u v →+∞ + bằng

A. 7 . B. 9. C. 1 −. D. 5. Câu 19. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Nếu ( ) ( ) / / α β và ( ) a ⊂α thì ( ) / / . a β

B. Nếu ( ) ( ) / / α β và ( ) ( ) , a b ⊂ ⊂ α β thì / / . a b

C. Nếu ( ) / / a α và ( ) / / b β thì / / . a b

D'

C' B'

D

B C

A

A'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.