Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN TẤT THÀNH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - Lớp 11 Ngày kiểm tra: 20 / 12 / 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...................................................................................Lớp: ........................................ SBD:......................
ĐỀ BÀI PHẦN KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Học sinh làm trên Phiếu trả lời TNKQ) Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 5 lim 0. 3 →+∞ − =
n
n B. 5 lim 0. 3 →+∞ =
n
n C. lim 2 0. →+∞ = n
n D. 1 lim 0. 3 →+∞ =
n
n
Câu 2: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 3 = u và công bội 2 = − q . Số 192 là số hạng thứ bao
nhiêu? A. số hạng thứ 8. B. số hạng thứ 6. C. số hạng thứ 7. D. số hạng thứ 5. Câu 3: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C và D .
A. tan . = y x B. sin . = y x C. cot . = y x D. cos . = y x
Câu 4: Cho ( ) 2 lim 5 5 →+∞ + + − = n n an n thì giá trị của tham số a là một nghiệm của phương trình nào
trong các phương trình sau?
A. 2 8 15 0 − + = x x . B. 2 11 10 0 − + = x x . C. 2 5 6 0 − + = x x . D. 2 9 10 0 x x + − = . Câu 5: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A. Nếu lim →+∞ = n n u a và lim →+∞ = +∞ n n v (hoặc lim →+∞ = −∞ n n v ) thì lim 0. →+∞ =
n
n n
u v
B. Nếu lim 0 →+∞ = > n n u a và lim 0 →+∞ = n n v thì lim . →+∞ = +∞
n
n n
u v
C. Nếu lim 0 →+∞ = < n n u a và lim 0 →+∞ = n n v và 0 > nv với mọi n thì lim . →+∞ = −∞
n
n n
u v
D. Nếu lim →+∞ = +∞ n n u và lim 0 →+∞ = > n n v a thì ( ) lim . →+∞ = +∞ n n n u v
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi E là trung điểm của cạnh SA. Đường thẳng EO song song với bao nhiêu mặt phẳng trong ba mặt phẳng ( ) ( ) , SBC SAD và ( ). SCD
Mã đề 132
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 7: Cho hình lăng trụ tứ giác . . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D
Mặt phẳng ( ) ABCD song song với mặt phẳng nào sau đây:
A. ( ). ′ ′ ′ ′ A B C D B. ( ). ′ ′ ADD A C. ( ). ′ ′ ABB A D. ( ). ′ ′ CDD C
Câu 8: Cho 2 sin 3 = α . Khi đó cos2 P α = bằng
A. 1. 3 = − P B. 8. 9 = P C. 1. 9 = P D. 1. 3 = P
Câu 9: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 6; 5; 4; 2; 3. − − − − − B. 1 1 1 1 1 ; ; ; ; . 2 3 4 5 6
C. 1;2;3; 4;5. − D. 1,4,5,7,8.
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có E là trung điểm của cạnh SA. Điểm E thuộc mặt phẳng nào trong bốn mặt phẳng được liệt kê dưới đây?
A. ( ). SAD B. ( ). SBC C. ( ). ABCD D. ( ). SCD
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình cos cos = x α là
A. { } 2 , 2 | . = + − + ∈ S k k k α π α π B. { } , | . = + − + ∈ S k k k α π α π
C. { } , | . = + − + ∈ S k k k α π π α π D. { } 2 , 2 | . = + − + ∈ S k k k α π π α π
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 12: Cho hai dãy số ( ) n u , ( ) nv thỏa lim 3 →+∞ = − n n u và lim 4 →+∞ = n n v . Giá trị của lim ( ) →+∞ − n n n u v là
A. 12. − B. . −∞ C. 7. − D. . +∞ Câu 13: Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , BA BC . Trong các đường thẳng sau, đường nào song song với MN (tham khảo hình vẽ)?
A. . BD B. . AC C. . AD D. . AB Câu 14: Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. Nếu đường thẳng a song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P thì a song song với
( ). P
B. Nếu đường thẳng a cắt một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P thì a song song với ( ). P
C. Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng ( ) P và song song với một đường thẳng nằm trong
( ) P thì a song song với ( ). P
D. Nếu đường thẳng a chéo nhau với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P thì a song song với
( ). P
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD .
Đường thẳng DC và đường thẳng nào sau đây là hai đường thẳng chéo nhau? A. . SC B. . SB C. . AD D. . AB Câu 16: Cho hàm số sin = y x có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình 3 sin 4 = x có bao nhiêu nghiệm trên khoảng ( ;3 ). −π π
A. 4. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.