1
SỞ GD& ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh: .........................................................Số báo danh: ...............................................................
Mã Đề: 001. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khi cắt kim tự tháp Ai Cập có đáy là ABCD bởi mặt phẳng đi qua trung điểm M của cạnh AB, song song với BD và SA. Khi đó mặt cắt là hình gì?
A. Hình ngũ giác. B. Tứ giác. C. Hình lục giác. D. Tam giác. Câu 2. Người ta phân 400 quả trứng thành năm nhóm căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây.
Tìm x trong bảng phân bố tần số trên. A. 6 x = . B. 4 x = . C. 7 x = . D. 5 x = .
Câu 3. Cho dãy số ( ) nu với 1 n u n n = + − . Mệnh đề đúng là
A.lim 0 n u = . B.lim n u = −∞.
C.lim nu = +∞. D.lim 1 n u = .
Câu 4. Cân nặng của 28 học sinh lớp 11 được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
2
Giá trị đại diện của nhóm [ ) 53;57 là:
A.56. B.55. C.57 . D.53. Câu 5. Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng? A.1, 1,1, 1,1,... − − . B.1,3,5,7,....
C. 1 1 1 1 , , , ,... 3 9 27 81
. D.1, 1, 3, 5,... −− − .
Câu 6. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u = và công bội 3 q = . Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:
A. 1 2.3n n u − = . B. 2.3n n u = . C. 3.2n n u = . D. 1 3.2n n u − = .
Câu 7. Cho hàm số ( ) 2 2023 2024 3 6 8 x f x x x x + = + − − +
. Khi đó hàm số ( ) y f x = liên tục trên các khoảng nào sau
đây?
A.( ) 3;4 . B.( ) 3;+∞. C.( ) ;2 −∞ . D.( ) 2;4 .
Câu 8. Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (phút) [ ) 10;11 [ ) 11;12 [ ) 12;13 [ ) 13;14 [ ) 14;15 Số học sinh 1 2 5 12 20
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là A.14,5. B.13,7. C.10,5. D.12,3.
Câu 9. Cho tứ diện ABCD . Gọi M là trung điểm của AD . Hình chiếu song song của điểm M theo phương
AC lên mặt phẳng ( ) BCD là điểm nào sau đây?
A. Trung điểm của BD . B. Trung điểm của CD . C. Trọng tâm tam giác BCD. D. D .
Câu 10. Tính ( ) 2
2 lim 3 4 x x x → + − ta được kết quả bằng
A.0 . B.6 . C.1. D. 4 .
Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 20 học sinh lớp lá như sau:
Chiều cao (cm) [ ) 70;79 [ ) 79;88 [ ) 88;97 [ ) 97;106
[ ) 106;115
Số học sinh 1 2 4 10 3
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A. 907 10 e M = . B. 997 10 e M = . C. 1087 10 e M = D. 1123 10 e M = .
Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm các cạnh , , SA SC BC và AB . Khẳng dịnh nào sau đây đúng?
A. MN và PQ cắt nhau. B. MN và PQ chéo nhau.
C. ( ) / / MN SBD . D. / / MN PQ .
Câu 13. Biết m có giá trị thỏa mãn để hàm số ( ) 3 2 2 khi 1
2 2 khi 1. 1
x m x f x x x x x x
+ ≤ = − + − > −
liên tục trên R. Khẳng định
nào đúng?
3
A. ( ) 5; 2 m∈− − . B. ( ) 3;8 m∈ .
C. ( ) 2;5 m∈ . D. ( ) 2;2 m∈− .
Câu 14. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của SA. Khẳng định nào sao đây đúng? A.CM và BD cắt nhau. B.CM và AD cắt nhau. C.CM và SO cắt nhau. D.CM và SB cắt nhau.
Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang ABCD ( ) / / AD BC . Gọi M là trung điểm CD . Giao
tuyến của hai mặt phẳng ( ) MSB và ( ) SAC là:
A. SO , O là giao điểm AC và BD . B. SI , I là giao điểm AC và BM . C. SP , P là giao điểm AB và CD . D. SJ , J là giao điểm AM và BD . Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 lim 0, k n k n →+∞ = ∀.
B. Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là số a (hay nu dần tới a ) khi n →+∞, nếu ( ) lim 0 n n u a →+∞ + =
C. lim 0 n c n →+∞ = (c là hằng số).
D. lim 0, n
n q →+∞ = với 1 q > .
Câu 17. Khảo sát khối lượng 30 củ khoai tây ngẫu nhiên thu hoạch được ở một nông trường
Khối lượng (gam) Số củ khoai tây [70;80) [80;90) [90;100) [100;110) [110;120)
4 5 12
6 3
Cộng 30
Số củ khoai tây đạt chuẩn loại I (từ 90 gam đến dưới 100 gam) là A. 6 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.