Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án mã đề 139. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A. Hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung. B. Nếu 3 điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đường thẳng chung duy nhất. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. + Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. Qua 1 điểm có vô số mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng cho trước. B. Qua 1 điểm nằm ngoài 1 mặt phẳng, có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho. C. Qua 1 điểm nằm ngoài 1 mặt phẳng, tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho. D. Qua 1 điểm tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng cho trước. + Sinh nhật bạn của Long vào ngày 01 tháng 05. Long muốn mua 1 món quà để tặng sinh nhật bạn nên quyết định bỏ ống heo 100 đồng vào ngày 01/01/2016, sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 100 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của bạn, Long đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (Thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01/01/2023 đến 30/04/2016). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 139

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ THI 139

Họ, tên thí sinh:..............................................Lớp....................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Cho các hàm số sin ; y x = cos2 y x = ; sin 3 y x π   = +    

; 2 2cos 3 y x = −. Có bao nhiêu hàm số

có chu kỳ 2 T π = . A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 2: Cho các hàm số: cot y x x = ; sin3 .cos2 y x x = ; 2 1 sin 1 y x = +

; 2023.sin 4 9 y x = − . Có bao

nhiêu hàm số có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 3: Trong không gian cho 3 đường thẳng , , a b c biết / / a b ; a và c chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng b và c A. Song song hoặc trùng nhau. B. Cắt nhau hoặc chéo nhau. C. Chéo nhau hoặc song song. D. Trùng nhau hoặc chéo nhau. Câu 4: Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số giảm

A. 2 n u n = B. 2 n u n = C. 2 1 1 n n u n + = − D. 3 1 n u n = −

Câu 5: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A. Hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung. B. Nếu 3 điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đường thẳng chung duy nhất. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.

Câu 6: Biết

2

4 2 1 3 lim 3 2 n n n a b n →+∞ − + + = +

( Với a b là phân số tối giản; ,a b Z ∈ ). Xác định a b +

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 7: Cho cấp số nhân ( ) n u biết 1 1 u = ; công bội 2 q = . Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy của cấp số

nhân. A. 10 B. 11 C. 8 D. 9 Câu 8: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Nếu ( ) ( )

/ / a P

b P

⊂ 

thì / / a b .

B. Nếu ( ) / / a P và đường thẳng b cắt mặt phẳng ( ) P thì hai đường thẳng a và b cắt nhau.

C. Nếu ( ) / / a P thì tồn tại trong ( ) mp P một đường thẳng b để / / b a .

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u biết 1 12 u = ; 3

8 243 u u = . Xác định 9 u

A. 9 4 6563 u = B. 9 4 2187 u = C. 9 78732 u = D. 9 2 2187 u =

Trang 2/5 - Mã đề thi 139

Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) n u biết 3 4 1; 8 u u = − = . Xác định công sai d của cấp số cộng.

A. 10 d = B. 9 d = − C. 9 d = D. 7 d =

Câu 11: Xác định a để 3 số 2 1 3 ; 5;1 a a a + + − theo thứ tự lập thành một cấp số cộng.

A. Không có giá trị nào của a B. 0 a = C. 1 a = ± D. 2 a = ± Câu 12: Trong một hội thao, thời gian chạy 200m của một nhóm các vận động viên được ghi lại ở bảng sau: Thời gian (giây) [ ) 21;21,5 [ ) 21,5;22 [ ) 22;22,5 [ ) 22,5;23 [ ) 23;23,5

Số vận động viên 10 17 35 44 29 Tìm tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trên : A. 22,6 B. 23,34 C. 22,95 D. 22,34 Câu 13: Trong tam giác ABC ta luôn có

A. 2 2 2 sin sin sin 3cos .cos .cos 2 A B C A B C + + = − B. 2 2 2 sin sin sin 2 cos .cos .cos A B C A B C + + = + C. 2 2 2 sin sin sin 3 2cos .cos .cos A B C A B C + + = + D. 2 2 2 sin sin sin 2 2cos .cos .cos A B C A B C + + = +

Câu 14: Nghiệm của phương trình cot 3 3 x π   + =    

có dạng * ; ; , x k k Z m n N m n π π = − + ∈ ∈ , m n là phân

số tối giản. Khi đó m n − bằng A. -3 B. 3 C. -5 D. 5

Câu 15: Số các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) ( ) 2 sin 1 . 2cos 2 1 cos 0 x x m x m   − − + + =  

có đúng 4 nghiệm thực thuộc [ ] 0;2π

A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số Câu 16: Cho hình chóp .S ABC . Gọi , K N lần lượt là trung điểm ; SA BC và M là điểm thuộc đoạn

SC sao cho 3 2 SM MC = . Mặt phẳng ( ) KMN cắt AB tại I . Đặt IA k IB = . Xác định k

A. 1 3 k = B. 2 5 k = C. 2 3 k = D. 3 4 k =

Câu 17: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn 1

1

2 1 2 n n

u n u u +

 =  ∀≥  = + 

. Xác định 2018 u

A. 2018 2019 2cos 2 u π = B. 2018 2 u = C. 2018 2017 2 cos 2 u π = D. 2018 2018 2 cos 2 u π =

Câu 18: Tính ( ) 2 lim 2 3 2023 n n n →+∞− + +

A. +∞ B. 0 C. −∞ D. -2

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số ( ) 0;2018 a∈ để

1 9 3 1 lim 2187 5 9

n n

n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.