1/5 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... A. Phần trắc nghiệm(7,0 điểm) Câu 1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Trong không gian, nếu một đường thẳng và mặt phẳng có điểm chung thì đường
thẳng đó song song với mặt phẳng. B. Trong không gian, nếu một đường thẳng và mặt phẳng không có điểm chung thì
đường thẳng đó song song với mặt phẳng. C. Trong không gian, nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến
thì ba giao tuyến đó phải đồng quy. D. Trong không gian, nếu một đường thẳng song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng thì nó song song với mặt phẳng.
Câu 2. Cho các số thực a , b , c thỏa mãn 2 18 c a + = và ( ) 2 lim 2 x ax bx cx →+∞ + − = −. Tính 5 P a b c = + + .
A. 5 P = . B. 18 P = C. 12 P = D. 9 P =
Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 4; 4 u q = = −. Viết 3 số hạng tiếp theo của cấp số nhân :
A. 16; 64; 256 − . B. 16; 64; 256 − − . C. 16; 64; 256 − − . D. 16; 64; 256 − − .
Câu 4. Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD . Chọn
khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. IJ song song với AB . B. IJ cắt AB . C. IJ chéo CD . D. IJ song song với CD.
Câu 5. Rút gọn biểu thức 2 1 cos cos2 cos3 2cos cos 1 x x x A x x + + + = + −
.
A. 2cos 1. x − B. cos 1. x − C. 2cos .x D. cos .x
Câu 6. Cho tứ diện D ABC , G là trọng tâm tam giác D BC . Giao điểm của ( ) D AC và ( ) GAB là:
A. AH (với H là trung điểm của BC ). B. AK (với K là trung điểm của D A ). C. AM (với M là trung điểm AB ). D. AN (với N là trung điểm D C ). Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của
hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC . B. d qua S và song song với AB . C. d qua S và song song với BD. D. d qua S và song song với DC . Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình thang, / / , AB CD ; AB a = 2 CD a = , gọi I là giao điểm của AC và . BD Qua I kẻ đường thẳng song song CDcắt BC tại . M Trên cạnh SC lấy điểm N sao cho 2 CN NS = (tham khảo hình vẽ).
Mã đề 001
2/5 - Mã đề 001
Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) // IMN SBD . B. ( ) ( ) // IMN SAB . C. ( ) ( ) // IMN SAD . D. ( ) ( ) // IMN SAC .
Câu 9. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buồi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút) [9,5:12,5) [12,5; 15,5) [15,5; 18,5) [18,5; 21,5) [21,5; 24,5) Số học sinh 3 12 15 24 2
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng: A. 18,1 B. 18,3. C. 18,2. D. 18.
Câu 10. Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thang. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 11. Hàm số ( ) 1 1 1 1 2 3 f x x x x = − − − − −
liên tục tại
A. 0 2. x = B. 0 3. x = C. 0 1. x = D. 0 0. x =
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD . Gọi M và lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) // MN SBC . B. ( ) // MN ABCD . C. ( ) // MN SCD . D. ( ) // MN SAB .
Câu 13.
2
2 9 1 lim 3 2 n n n n →+∞ − − +
bằng
A. 3. 7
B. 9. 2 − C. 3. − D. 9. 7
Câu 14. Tìm giá trị của tham số m để hàm số ( ) 2 1 2 khi 2 x khi x f x m x + < − = − ≥−
liên tục tại 0 2. x = −
A. 3. m = − B. 5. m = C. 3. m = D. 5. m = −
Câu 15. Cho các giới hạn: ( )
0 lim 2 x x f x → = ; ( )
0 lim 3 x x g x → = , hỏi ( ) ( )
0 lim x x f x g x → − bằng
A. 5. B. 3. C. 2 . D. 1 −. Câu 16. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai? A. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau. B. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau. C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. D. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.
Câu 17. Nghiệm của phương trình 3 sin 0 2 x + = là:
N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.