Trang 1/3 - Mã đề 1
SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Trường THPT Trần Văn Quan
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Toán 11 Thời gian: 90 phút
MÃ ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM (3.0 Điểm) Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số cot . y x
A. D \ 2 , . k k B. D \ 0 .
C. D \ , . k k D. D \ , . 2 k k
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sin sin . x x − = − B. ( ) cos cos . x x − = −
C. ( ) cot cot . x x − = D. ( ) tan tan . x x − =
Câu 3: Công thức nào sau đây sai? A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + B. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −
C. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = − D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +
Câu 4: Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì
A. 2π . B. π . C. 3π . D. 4π .
Câu 5: Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
A. 1,2,3,4,.... B. 1,3,5,7,.... C. 2,4,8,16,.... D. 2,4,6,8,...
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung. B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. C. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng. D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Câu 7: Cho đường thẳng a song song mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?
A. Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có một điểm chung. B. Đường thẳng a song song với một đường thẳng nằm trong (P). C. Đường thẳng a không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng nằm trong (P). D. Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có hai điểm chung. Câu 8: Hình hộp có số cặp mặt phẳng đối diện là:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 9: Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) lim x g x b →+∞ = với ,a b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = − . B. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ = .
C. ( ) lim x f x a →+∞ = . D. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = + .
Câu 10: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?
A. sin 2 . y x = B. 1 . 1 y x = + C. tan y x = . D. 4 y x = +
Trang 2/3 - Mã đề 1
Câu 11: Biết 1 cos 3 x = − và 2 x π π < < . Giá trị của sin x bằng
A. 8. 9 − B. 8. 9 C. 2 2 . 3 D. 2 2 . 3 −
Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) n u với số hạng đầu 1u và công bội .q Số hạng thứ 2023 của cấp số nhân
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2022 2023 1. . u u q = B. 2023 2023 1 . u u q = + C. 2023 1 2022. . u u q = + D. 2023 2023 1. . u u q =
Câu 13: Giá trị của
2 2 1 lim 4 3 1
n
n n
+
− +
bằng:
A. . +∞ B. . −∞ C. 1 . 2 D. 1.
Câu 14: Cho [ ] 2 2 lim ( ) 2, lim ( ) 1 0 x x f x f x ax → → = + + = . Khi đó a bằng
A. 3. 2 − B. 5. 2 C. 3. 2 D. 5. 2 −
Câu 15: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?
B'
C'
A'
C
A B
D
D'
A. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // AA D BCC ′ ′ ′ .
C. ( ) ( ) // BDD ACC ′ ′ . D. ( ) ( ) // ABB CDC ′ ′ .
Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) MSB và ( ) SAC là đường thẳng?
A. , SO với O là giao điểm của AC và BD. B. , SJ với J là giao điểm của AM và . BD C. , SI với I là giao điểm của AC và . BM D. , SP với P là giao điểm của AB và . CD
Câu 17:
1 2 lim 1 x x x − → + − bằng
A. +∞. B. 1 2 − . C. −∞. D. 1.
Câu 18: Tổng 2 3 1 1 1 1 1 ... ... 3 3 3 3n S = + + + + + + có giá trị là:
A. 2 3 − . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 3 2 − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.