Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 111 112 113 114. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của SA và SD. Chứng minh rằng: (MON SBC). + Bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 12 mét so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 2 3 độ cao của lần rơi trước. Giả sử quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng quãng đường của quả bóng mà bạn An thả đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho tới khi quả bóng không nảy nữa)? (tham khảo hình vẽ bên dưới). + Dãy số 1; 2; 4; 8; 16; 32; … là một cấp số nhân với: A. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1. B. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1. C. Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2. D. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 5,0 điểm) – Học sinh chọn phương án đúng và tô vào PTLTN

Câu 1. Cho tứ diện ABCD , gọi 1 2 3 G ,G ,G theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ABC,ACD, ABD. Mặt

phẳng ( ) 1 2 3 G G G song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A. ( ) ABC . B. ( ) 2 BCG . C. ( ) ACD . D. ( ) BCD .

Câu 2. Khảo sát tuổi thọ (năm) của 50 bình ác quy xe ô tô được ghi lại ở bảng sau:

Giá trị đại diện của nhóm [ ) 2,5;3 là

A. 2,8. B. 2,9 . C. 2,75 . D. 2,7 .

Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u vói số hạng đầu 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp số cộng

đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 1 n u n = + . B. 3 n u n = + . C. 2( 1) n u n = + . D. 2( 1) n u n = − .

Câu 4. Dãy số ( ) nu , * n ∀∈ được gọi là dãy số giảm khi

A. 1 . n n u u + > B. 1 . n n u u + ≥ C. 1 . n n u u + < D. 1 . n n u u + ≤

Câu 5. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Hình chiếu song song của điểm A lên mặt phẳng chiếu ( ) ' ' ' ' A B C D theo phương chiếu ’ CC là điểm:

Mã đề 111

2/5 - Mã đề 111

A. ' B . B. ' C . C. ' A . D. ' D . Câu 6. Cho hình chóp .S ABC . Gọi , G H lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC ∆ và SAB ∆ , M là trung điểm của . AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) / / GH SMC B. ( ) / / GH SAB C. ( ) / / GH SAC D. ( ) / / GH ABC

Câu 7. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 2 lim 4 x f x → = và ( ) 2 lim 1. x g x → = Giá trị của ( ) ( ) 2 lim x f x g x → +    

bằng A. 5. B. 1. − C. 6. D. 1.

Câu 8. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. lim 0 n q = . B. 1 lim 0 n = .

C. lim 0 c = (c là hằng số). D. lim 0, kn k = ∈.

Câu 9. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cos y x = . B. tan y x = . C. sin y x = . D. cot y x = .

Câu 10. Phương trình 2 cos 2 x = có tất cả các nghiệm là

A.

7 2 4 , 3 2 4

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

. B.

2 4 , 2 4

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

.

C.

3 2 4 , 3 2 4

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

. D.

2 4 , 3 2 4

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

.

3/5 - Mã đề 111

Câu 11. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào?

A. ' ' C D . B. BD . C. ' ' D A . D. ' CC . Câu 12. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) 0 0 cos –60 cos60 = . B. ( ) 0 0 c –60 s o 0 s in 6 = − .

C. ( ) 0 0 c –60 s os in 60 = . D. ( ) 0 0 cos –60 cos60 = − .

Câu 13. Nghiệm của phương trình sin 1 x = −là:

A. , x k k Z π = ∈ . B. 2 , 2 x k k Z π π = − + ∈ .

C. , 2 x k k Z π π = − + ∈ . D. 3 , 2 x k k Z π π = + ∈ .

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. Câu 15. Công thức nào sau đây sai?

A. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b + = − B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = −

C. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = + D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = +

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là

A. đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng . CD B. đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng . AC C. đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng . BD D. . SO

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.