Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT HÀNG HẢI -------------------- (Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU - 7 ĐIỂM) Câu 1. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) α . Nếu mặt phẳng ( ) β chứa a và cắt ( ) α theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng: A. Trùng nhau. B. Song song với nhau. C. Chéo nhau. D. Cắt nhau. Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. B. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau. C. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho. Câu 3. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian(giờ) [ ) 9,5;12,5 [ ) 12,5;15,5 [ ) 15,5;18,5 [ ) 18,5;21,5 [ ) 21,5;24,5
Số học sinh 3 12 15 24 2 Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên là A. 1 18,1 = Q . B. 1 15,25 = Q . C. 1 15,57 = Q . D. 1 20 = Q .
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình sin3 1 = − x m có nghiệm? A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 5. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA. Đường thẳng OM song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (SBD). B. (ABCD). C. (SCD). D. (SAB). Câu 6. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1; 2; 3; 4; 5. B. 1; 2; 4; 8; 16 . C. 1; 2; 4; 8; 16 − − . D. 1; 1; 1; 1; 1 − − . Câu 7. Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó hai đường thẳng AC và MN
A. Trùng nhau. B. Song song. C. Chéo nhau. D. Cắt nhau.
.S ABCD
Mã đề 101 Trang 2/5
Câu 8. Số mặt của hình lăng trụ tam giác là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9. Chọn khẳng định sai? A. lim →+∞ = n c c . B. ( ) lim 0 1 →+∞ = < n
n q q
C. 1 lim 0 →+∞ = k n n . D. ( ) lim +
→+∞ = +∞ ∈ k
n n k
Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 7 = u và 4 = d . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho bằng
A. 23. B. 26 . C. 27 . D. 24 .
Câu 11. Nghiệm của phương trình tan 3 = x là
A. ( ) 2 6 π π = + ∈ x k k . B. ( ) 3 π π = + ∈ x k k .
C. ( ) 2 2 3 π π = + ∈ x k k . D. ( ) 6 π π = − + ∈ x k k .
Câu 12. Trong không gian, một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây? A. Ba điểm thẳng hàng. B. Một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó C. Một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó. D. Hai đường thẳng song song. Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với O là giáo điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD
A. SD . B. SB . C. SA. D. SO . Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 7 = u và công bội 2 = q . Giá trị 2 u bằng
A. 7 2 . B. 14. C. 5 D. 9.
Câu 15. Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả như sau:
Tuổi thọ (ngày) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100
Số lượng 5 12 23 31 29 Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là A. 5. B. 100. C. 71. D. 31 Câu 16. Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000m ( đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp 11 thu được kết quả sau:
Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên là
A. 391 3 = e M . B. 394 3 = e M . C. 392 3 = e M . D. 395 3 = e M .
Câu 17. Tính giới hạn
3 3 lim . 3 − → + = − x x L x
A. 1 = L B. = +∞ L C. 0 = L D. = −∞ L
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.