Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền BR VT

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền – BR VT : + Một vòng đu quay có dạng hình tròn như hình vẽ, thời gian thực hiện mỗi vòng quay của đu quay là 38 phút. Tại thời điểm ban đầu, một người bước vào cabin tại vị trí thấp nhất của đu quay. Hỏi sau 60 phút quay liên tục kể từ thời điểm ban đầu, người đó đã vạch nên một cung lượng giác có số đo là bao nhiêu rađian? + Giả sử anh Nam kí hợp đồng lao động trong 15 năm với điều khoản về tiền lương như sau: Năm thứ nhất tiền lương là 100 triệu. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương anh Nam được tăng lên 9%. Tính tổng số tiền lương mà anh Nam có được sau 15 năm đầu đi làm (đơn vị : triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn). + Cho một hình tròn tâm O bán kính là R m 60. Dựng tam giác đều ABC 111 nội tiếp đường tròn, sau đó lấy đường tròn nội tiếp tam giác ABC 111. Cứ tiếp tục làm quá trình như trên. Tính diện tích của tam giác ABC 999. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024

TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN MÔN: TOÁN LỚP 11

----------------------- ------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:............................................ Lớp ............Số báo danh:............ Phòng thi......

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 04 trang; 20 câu - 4,0 điểm; 35 phút)

Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung và nằm trong hai mặt phẳng phân biệt thì song song. C. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung. D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung. Câu 2. Trên đường tròn lượng giác sau

Trong các số đo được cho bên dưới, số đo nào là số đo của góc lượng giác ( ) , OA OB′ ?

A. 3 2 π . B. 3 2 π − . C. 5 2 π . D.

2 π .

Câu 3. Một vòng đu quay có dạng hình tròn như hình vẽ, thời gian thực hiện mỗi vòng quay của đu quay là 38 phút. Tại thời điểm ban đầu, một người bước vào cabin tại vị trí thấp nhất của đu quay. Hỏi sau 60 phút quay liên tục kể từ thời điểm ban đầu, người đó đã vạch nên một cung lượng giác có số đo là bao nhiêu rađian?

Mã đề A

2

A. . 19 π B. 60 . 19 π C. 60 . 38 π D. 21 . 38 π

Câu 4. Giá trị của giới hạn ( ) 2 lim 9 1 x x x →−∞ + − là:

A. .  B. 0. C. . D. 1.  Câu 5. Cho hình lăng trụ tam giác (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt và 9 cạnh. B. Hình lăng trụ tam giác có 3 mặt và 6 cạnh. C. Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt và 9 cạnh. D. Hình lăng trụ tam giác có 3 mặt và 3 cạnh. Câu 6. Một quả bóng cao su được thả từ tháp nghiêng Pisa ở độ cao 54m. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên, nó đạt độ cao bằng 80% của độ cao trước đó. Tìm tổng quãng đường mà quả bóng đã đi từ lúc thả bóng đến khi bóng dừng lại. A. 269m. B. 323m. C. 486m. D. 215m. Câu 7. Cho cấp số nhân   n u có 1 3 u  và 2. q  Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

A. 10 1025. S  B. 10 511. S  C. 10 1023. S  D. 10 1025. S 

Câu 8. Đẳng thức nào sau đây đúng:

A. ( ) ( ) 1 sin sin 2 . 2 a b a b + = + B. ( ) sin cot cot . sin .sin b a a b a b − + =

C. ( ) 2 1 cos 1 cos2 . 2 a a = + D. ( ) ( ) sin tan . cos .cos

a b a b a b

+ + =

Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số sinx cos 1 y x = −

A. π \ π, 2 D k k   = + ∈      . B. D = .

C. { } \ π π, D k k = + ∈  . D. { } \ 2π, D k k = ∈  .

Câu 10. Giá trị của giới hạn

2 5 lim 2 x x + → − bằng

A. +∞. B. 1. C. 2 −. D. −∞.

Câu 11. Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin 3 x π = là

A. ( ) 3 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

. B. ( ) 3 x k k π π = + ∈.

3

C. ( ) 2 3 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

. D. ( ) 2 3

2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

.

Câu 12. Một đội hình văn nghệ có 15 hàng, hàng đầu tiên có 9 học sinh, mỗi hàng sau hơn hàng trước 5 học sinh. Hỏi đội văn nghệ có tất cả bao nhiêu học sinh? A. 1320. B. 600. C. 330 . D. 660.

Câu 13. Cho điểm A thuộc mặt phẳng ( ) P , cách viết nào dưới đây là đúng?

A. ( ) A P ⊂ . B. ( ) A P ∈ . C. ( ) A P ∉ . D. ( ) P A ∈ .

Câu 14. Qua một điểm A cho trước nằm ngoài mặt phẳng (P) (như hình vẽ). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P)?

A. Có vô số đường. B. Hai. C. Không có đường nào. D. Một. Câu 15. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16  B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − − 

C. 1; 1; 1; 1; 1; 1; D. 1; 3; 5; 7; 9;

Câu 16. Tìm m để hàm số ( )

2 1 1 1 2 1

 − ≠  = −   + = 

x khi x f x x m khi x

liên tục tại điểm 0 1 x = .

A. 1 = m . B. 3 = m . C. 4 = m . D. 0 = m . Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳn song song hoặc trùng nhau. B. Phép chiếu song song làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.