Trang 1/5 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT SÀO NAM
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 11 - LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................. Số báo danh : ...................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Cho tứ diện ABCD . Gọi hai điểm , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , AD.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. Mặt phẳng ( ) ABC . B. Mặt phẳng ( ) BCD .
C. Mặt phẳng ( ) ACD . D. Mặt phẳng ( ) ABD . Câu 2: Cho hình chóp như hình vẽ sau.
Hỏi hình chóp đã cho có bao nhiêu mặt bên?
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 3: Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số vô hạn
A. 0;2;4;6;8. B. 8,15,22,29,36. C. 5,10,15,20,25. D. 2 3 4 5 1 1 1 1 1 , , , , ,.... 3 3 3 3 3
Câu 4: Trong các dãy số ( ) n u , * n∈ sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1 ; 3; 7; 11; 15. −− − − B. . 1; 3; 6; 9; 12 −− − − C. . 1; 3; 5; 7; 9 −− − − D. . 1; 2; 4; 6; 8 − − − −
Câu 5: Tìm ( ) 1 lim 2 x L x → = + có kết quả là
A. 1 L = −. B. 2 L = . C. 1 L = . D. 3 L = .
Câu 6: Cho ( ) 1 lim 2 x f x → = , ( ) 1 lim 3 x g x → = . Tính ( ) ( ) 1 lim x f x g x → + .
A. 5 . B. 1 −. C. 5 −. D. 1.
Mã đề 101
Trang 2/5 - Mã đề 101
Câu 7: Tính 1 3 lim 2 4.3
n
n n n→+∞ − + có kết quả là
A. 0. B. 1. 4 − C. 3. 2 D. 1. −
Câu 8: Tính
2 3 lim 2 x x − → − − có kết quả là
A. +∞ . B. 1. C. −∞. D. 0. Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) là đường thẳng
A. SA. B. SO. C. SB. D. SC. Câu 10: Trong không gian cho tứ diện ABCD .
Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?
A. AD và CD . B. AD và BC . C. AB và BC . D. AB và BD .
Câu 11: Hàm số ( ) 3 2 x f x x + = − gián đoạn tại điểm nào sau đây?
A. 2 x = . B. 3 2 x = − . C. 3 x = . D. 0 x = .
Câu 12: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100
Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là A. 40. B. 30. C. 10. D. 20.
Câu 13: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
A. 1 lim 0 n n →+∞ = . B. lim 0 k n c n →+∞ = (c là hằng số và k là số nguyên dương cho trước).
C. 1 lim 2
n
n→+∞ = +∞
. D. lim n c c →+∞= với c là hằng số.
Câu 14: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A. 1 y x = . B. sin y x = . C. tan y x = . D. 1 y x = −.
D
A
B
C
Trang 3/5 - Mã đề 101
Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SD .
Mặt phẳng (MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (SBD). B. (SCD). C. (ABCD). D. (SBC).
Câu 16: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 2;2;2;2 . B. 2;4;6;8 . C. 1;3;6;9 . D. 1;2;3;4. Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn . B. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn . C. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ . D. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ .
Câu 18: Cho điểm M là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo α (như hình vẽ sau).
Giá trị cosα là
A. x. B. y x . C. y . D. x y .
Câu 19: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100
Số học sinh 8 9 15 10 6 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A. [ ) 20;40 . B. [ ) 80;100 . C. [ ) 60;80 . D. [ ) 40;60 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.