Trang 1/4 - Mã đề 201
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 Phút, không tính thời gian phát đề.
(Đề có 4 trang)
Họ và tên học sinh:. …………………………………………………….Lớp:. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)
Thí sinh chọn đáp án đúng và tô vào phiếu bài làm
Câu 1: Cho góc α thỏa mãn . 2 π α π < <
Khẳng định nào sau đây đúng:
A. tan 0. α > B. sin 0. α > C. cot 0. α > D. cos 0. α >
Câu 2: Trong các dãy số ( ) nu cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 2 . n n u = B. 2 . 3 n n u = C. ( ) 2 . n nu = − D. 3. nu n =
Câu 3: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A. tan . y x = B. = − + 2 3 2024 y x x C. 4 y x = − . D. y x = .
Câu 4: Qua phép chiếu song song, hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình chữ nhật
Câu 5: Hàm số sin y x = có tập giá trị là:
A. [ ] ; π π − . B. . C. [ ] 1;1 − . D. [ ] 0;π
Câu 6: Cho các dãy số ( ) ( ) , n n u v và lim , lim n n n n u a v →+∞ →+∞ = = +∞ thì lim n
n n
u v →+∞ bằng
A. 1. B. −∞. C. 0 . D. +∞.
Câu 7: Giới hạn 1 2 lim 3 1 n n n →+∞ − + bằng
A. 2 3 − . B. 1. C. 1 3 . D. 2 3 .
Câu 8: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết: 1 2 3, 6 = = − u u . Lựa chọn đáp án đúng.
A. 3 12. = − u B. 3 18. = − u C. 3 18. = u D. 3 12. u =
Câu 9: Cho hình tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB và CD song song. B. AB và CD chéo nhau. C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD . D. AB và CD cắt nhau.
Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) // BDD B ACC A ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // ABB A CDD C ′ ′ ′ ′ .
C. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // AA D D BCC B ′ ′ ′ ′ .
Câu 11: Cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?
Mã đề 201
Trang 2/4 - Mã đề 201
A. Nếu đường thẳng ∆ cắt ( ) P thì ∆ cũng cắt ( ) Q .
B. Nếu đường thẳng ( ) a Q ⊂ thì ( ) // a P .
C. Đường thẳng ( ) d P ⊂ và ( ) d Q ′ ⊂ thì ′ // d d .
D. Mọi đường thẳng đi qua điểm ( ) A P ∈ và song song với ( ) Q đều nằm trong ( ) P .
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình sin 0 x = là
A. 2 , 2 S k k π π = + ∈ . B. { } , S k k π = ∈.
C. { } 2 , S k k π = ∈. D. 2 , 2 S k k π π = − + ∈ .
Câu 13: Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A. Ba điểm không thẳng hàng. B. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. C. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng. D. Ba điểm mà nó đi qua.
Câu 14: Giá trị của ( ) 2
1 lim 3 2 1 x x x → − + bằng
A. 2 . B. +∞. C. 1. D. 3.
Câu 15: Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 2 lim 4 x f x → = và ( ) 2 lim 1. x g x → = Giá trị của
( ) 2 lim ( ) x f x g x → + bằng
A. 1. B. 1 −. C. 5. D. 6 .
Câu 16: Kết quả của giới hạn 5 lim 3 2 x x →+∞ + bằng
A. 0 . B. 1. C. 5 3 . D. +∞.
Câu 17: Cho hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d . Đường thẳng a song song
với cả hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a song song d . B. ,a d cắt nhau. C. ,a d trùng nhau. D. ,a d chéo nhau.
Câu 18: Tìm giá trị của tham số m sao cho hàm số ( ) 3 4 3
3
x khi x f x m khi x
+ ≠− = = −
liên tục tại 3 ox = −
A. 3 m = . B. 3 m = −. C. 5 m = . D. = −5 m .
Câu 19: Hàm số 1 = + x y x gián đoạn tại điểm 0x bằng
A. 0 2023 x = . B. 0 1 = x . C. 0 1 = − x . D. 0 0 = x
Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và
BC . Giao tuyến của ( ) SMN và ( ) SAC là
A. SO (O là tâm của hình bình hành ABCD ). B. SD . C. SK ( K là trung điểm của AB ). D. SF ( F là trung điểm của CD ).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.