Trang 1/3 – Mã đề 456
SỞ GD ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp: 11 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi gồm 03 trang
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….
Số báo danh:…………………………………………………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đằng trước phương án đó vào bài làm (kẻ bảng vào tờ giấy làm bài theo mẫu bên dưới).
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau. B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song. C. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác đều. D. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. Câu 2. Tính tổng tất cả các cạnh của hình lăng trụ ngũ giác. A. 10. B. 15. C. 12. D. 9. Câu 3. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào? A. '. CC B. . BD C. ' '. C D D. ' '. A D Câu 4. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau. Câu 5. Cho cấp số cộng n u có 1 7 u và công sai 4 d . Giá trị 3u bằng
A.1. B.5. C. 7 . 4 D. 3.
Câu 6. Cho dãy số n u , biết 2 3 2 n u n . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đã cho lần lựợt là
A. 3,1, 5. B. 1, 5, 15. C. 1, 1, 3. D. 5, 11, 21.
Câu 7. Cho dãy số nu , biết 2 .3 n n u n . Tìm số hạng 5. u
A. 480. B. 480. C. 160. D. 160.
Câu 8. Cho lim 7 n u và lim nv . Khi đó lim n
n
u
v bằng
A. . B. . C. 1. D. 0. Câu 9. Cho cấp số nhân n u với 1 6 u và 2 8 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 14. B. 14. C. 4 . 3 D. 3 . 4
Câu 10. Cho lim 2023 n u và lim 2 nv . Khi đó lim . n n u v bằng
A. 4046. B. 4046. C. 2021. D. 2025.
Mã đề: 456
Trang 2/3 – Mã đề 456
Câu 11. Cho cấp số nhân n u với số hạng đầu 1u và công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 ( 1). n u u n q với 2. n B. 1 n n u u q với 2. n
C. 1 n n u u q với 2. n D. 1 . n n u u q với 2. n Câu 12. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?
A. 2, 2, 2, 2, 2. B. 3, 4, 5, 6, 7.
C. 1 1 1 1 1 , , , , . 3 4 5 6 7 D. 1 3 5 7 9 , , , , . 2 2 2 2 2
Câu 13. Giới hạn
2
4
2 lim 3 x
x
bằng
A. 6 . 3
B. 2 . 3
C. 2. D. 2.
Câu 14. Giả sử ta có
0 lim 2023 x x f x và
0 lim x x g x . Chọn mệnh đề đúng?
A.
0 lim 2023. x x f x g x B.
0 lim 2023. x x f x g x
C.
0 lim . . x x f x g x D.
0 lim . . x x f x g x
Câu 15. Giới hạn 1 lim 2 x
x x
bằng
A. 1. B. 1. C. 1 . 2 D. 1 . 2
Câu 16. Hàm số nào liên tục trên trong các hàm số sau?
A. 2 2 3 5. y x x B. 1. 1 x y x
C. 1 . y x D. 2
1 . 2023 y x
Câu 17. Với x bằng bao nhiêu thì ba số 5; 3 2; 9 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
A. 2. B. 2 . 3 C. 5 . 3 D. 4 . 3
Câu 18. Cho cấp số cộng n u có 2 4 u và 3 7 u . Tìm số hạng tổng quát nu .
A. 3 2. n u n B. 3 2. n u n C. 3 1. n u n D. 3 1. n u n Câu 19. Cho cấp số nhân n u có 1 3 u và công bội 2 q . Số 384 là số hạng thứ mấy ?
A. 5. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 20. Với
* n, cho dãy số 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là
A. 1. n
n u n
B. . 1 n
n u n C. 1. n
n u n
D.
2
. 1 n
n n u n
Câu 21. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A. 4 lim . 3
n
B. 1 lim . 3
n C. lim 2 . n
D. lim 3,02 . n
Câu 22. Cho hai dãy số , n n u v với 3 6 n u n và 2 1 4 nv n . Khi đó lim n n u v bằng
A. 2. B. 4. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.