Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Cho ( ) ( )
0 0 lim lim . x x x x f x L và g x M → → = = Chọn đáp án sai
A. ( ) ( ) 0 lim x x f x L g x M → = ( với 0 M ≠ ). B. ( ) ( )
0 lim x x f x g x L M → + = +
C. ( ) ( )
0 lim . . x x f x g x L M → = D. ( ) ( )
0 lim x x f x g x M L → − = −
Câu 2. Cho hàm số . Giá trị của tham số để hàm số liên tục tại điểm
là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Biết
2 4 1 lim 5 x x x a x b →−∞ + − = , trong đó a , b là các số nguyên và phân số a b tối giản. Tính giá trị
biểu thức P a b = + . A. 5 P = . B. 6 P = . C. 2 P = . D. 0 P = . Câu 4. Cho tứ diện ABCD . G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD , I là điểm trên đoạn thẳng AG , BI cắt mặt phẳng ( ) ACD tại J . Khẳng định nào sau đây sai?
A. J là trung điểm AM . B. ( ) ( ) = ∩ DJ ACD BDJ .
C. A , J , M thẳng hàng. D. ( ) ( ) = ∩ AM ACD ABG .
Câu 5. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [ ) 5;7 [ ) 7;9 [ ) 9;11 [ ) 11;13 [ ) 13;15
Số ngày 2 7 7 3 1 Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. [ ) 7; 9 . B. [ ) 9; 11 . C. [ ) 11; 13 . D. [ ) 13; 15 .
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD , 2 AD BC = . Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho 2 . MD MS = Gọi O là giao điểm của AC và . BD OM song song với mặt phẳng A. ( ) SAB . B. ( ) SAD . C. ( ) SBD . D. ( ) SBC .
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số s 1 2cos = − y x inx .
A. 1 \ 2 . B. . C. \ 2 3 π π + ∈ k k . D. \ 2 3 π π ± + ∈ k k .
Câu 8. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞?
A.
2 3 4 lim 2 x x x − → − + − . B.
2 3 4 lim 2 x x x →− − + − . C.
2 3 4 lim 2 x x x + → − − . D.
2 3 4 lim 2 x x x + → − + − .
Câu 9. Cho hai mặt phẳng phân biệt và ; đường thẳng . Tìm khẳng định sai
trong các mệnh đề sau. A. Nếu thì .
3 1 khi 1 ( ) 1 2 1 khi 1
x x y f x x m x
− ≠ = = − + =
m
0 1 x =
1 2 m = − 1 m = 2 m = 0 m =
( ) P ( ) Q ( ) ( ) ; a P b Q ⊂ ⊂
( ) ( ) / / P Q ( ) / / b P
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 101
Mã đề 101 Trang 2/4
B. Nếu thì .
C. Nếu thì và hoặc song song hoặc chéo nhau.
D. Nếu thì
Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = − và công bội 1 2 q = . Tổng 5 số hạng đầu của cấp
số nhân là
A. 8 31 − . B. 1 256 − . C. 31 8 . D. 1 256 .
Câu 11. Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos 0 α < . B. cot 0 α < . C. sin 0 α > . D. sin 0 α < . Câu 12. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. 718 39 o M = . B. 758 39 o M = C. 578 39 o M = D. 740 39 o M =
Câu 13. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. lim 0 c = (c là hằng số). B. 1 lim 0 n = .
C. lim 0 n q = . D. lim kn = +∞.
Câu 14. Cho dãy số ( ) n u , biết 3 1 n n n u = −
. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A. 1 2 3 ; ; . 2 3 4
B. 1 1 1 ; ; . 2 4 16
C. 1 1 3 ; ; . 2 4 26
D. 1 1 1 ; ; . 2 4 8
Câu 15. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buồi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút) [9,5:12,5) [12,5; 15,5) [15,5; 18,5) [18,5; 21,5) [21,5; 24,5) Số học sinh 3 12 15 24 2
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. A. 18,3. B. 18 . C. 18,1 D. 18,2. Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Xét vị trí tương đối của đường thẳng SA và BC ?
A. Song song B. Cắt nhau C. Chéo nhau D. Trùng nhau.
Câu 17. bằng: A. 1 . B. 2 . C. . D. . Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD có I là trung điểm của SC , giao điểm của AI và ( ) SBD là
A. Điểm K (với O là trung điểm của BD và K SO AI …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.