Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du Bình Phước

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du Bình Phước Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Du, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101, 102, 103, 104, 201, 202, 203, 204. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Du – Bình Phước : + Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm trên đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng ACD tại J. Khẳng định nào sau đây sai? A. J là trung điểm AM. B. DJ ACD BDJ. C. A, J, M thẳng hàng. D. AM ACD ABG. + Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15). Số ngày 2 7 7 3 1. Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 6. Trên các cạnh SA, SB lần lượt lấy M, N sao cho 2 3 SM SA 3 SN SB. a. Chứng minh rằng MN // (ABCD). b. Một mặt phẳng đi qua M N song song với AB và BC. Tính diện tích thiết diện của và hình chóp. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Cho ( ) ( )

0 0 lim lim . x x x x f x L và g x M → → = = Chọn đáp án sai

A. ( ) ( ) 0 lim x x f x L g x M → = ( với 0 M ≠ ). B. ( ) ( )

0 lim x x f x g x L M → + = +    

C. ( ) ( )

0 lim . . x x f x g x L M → =     D. ( ) ( )

0 lim x x f x g x M L → − = −    

Câu 2. Cho hàm số . Giá trị của tham số để hàm số liên tục tại điểm

là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Biết

2 4 1 lim 5 x x x a x b →−∞ + − = , trong đó a , b là các số nguyên và phân số a b tối giản. Tính giá trị

biểu thức P a b = + . A. 5 P = . B. 6 P = . C. 2 P = . D. 0 P = . Câu 4. Cho tứ diện ABCD . G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD , I là điểm trên đoạn thẳng AG , BI cắt mặt phẳng ( ) ACD tại J . Khẳng định nào sau đây sai?

A. J là trung điểm AM . B. ( ) ( ) = ∩ DJ ACD BDJ .

C. A , J , M thẳng hàng. D. ( ) ( ) = ∩ AM ACD ABG .

Câu 5. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [ ) 5;7 [ ) 7;9 [ ) 9;11 [ ) 11;13 [ ) 13;15

Số ngày 2 7 7 3 1 Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. [ ) 7; 9 . B. [ ) 9; 11 . C. [ ) 11; 13 . D. [ ) 13; 15 .

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD , 2 AD BC = . Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho 2 . MD MS = Gọi O là giao điểm của AC và . BD OM song song với mặt phẳng A. ( ) SAB . B. ( ) SAD . C. ( ) SBD . D. ( ) SBC .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số s 1 2cos = − y x inx .

A. 1 \ 2     . B. . C. \ 2 3 π π   + ∈     k k  . D. \ 2 3 π π   ± + ∈     k k  .

Câu 8. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞?

A.

2 3 4 lim 2 x x x − → − + − . B.

2 3 4 lim 2 x x x →− − + − . C.

2 3 4 lim 2 x x x + → − − . D.

2 3 4 lim 2 x x x + → − + − .

Câu 9. Cho hai mặt phẳng phân biệt và ; đường thẳng . Tìm khẳng định sai

trong các mệnh đề sau. A. Nếu thì .

3 1 khi 1 ( ) 1 2 1 khi 1

x x y f x x m x

 − ≠  = = −   + = 

m

0 1 x =

1 2 m = − 1 m = 2 m = 0 m =

( ) P ( ) Q ( ) ( ) ; a P b Q ⊂ ⊂

( ) ( ) / / P Q ( ) / / b P

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 101

Mã đề 101 Trang 2/4

B. Nếu thì .

C. Nếu thì và hoặc song song hoặc chéo nhau.

D. Nếu thì

Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = − và công bội 1 2 q = . Tổng 5 số hạng đầu của cấp

số nhân là

A. 8 31 − . B. 1 256 − . C. 31 8 . D. 1 256 .

Câu 11. Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos 0 α < . B. cot 0 α < . C. sin 0 α > . D. sin 0 α < . Câu 12. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 718 39 o M = . B. 758 39 o M = C. 578 39 o M = D. 740 39 o M =

Câu 13. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. lim 0 c = (c là hằng số). B. 1 lim 0 n = .

C. lim 0 n q = . D. lim kn = +∞.

Câu 14. Cho dãy số ( ) n u , biết 3 1 n n n u = −

. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A. 1 2 3 ; ; . 2 3 4

B. 1 1 1 ; ; . 2 4 16

C. 1 1 3 ; ; . 2 4 26

D. 1 1 1 ; ; . 2 4 8

Câu 15. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buồi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) [9,5:12,5) [12,5; 15,5) [15,5; 18,5) [18,5; 21,5) [21,5; 24,5) Số học sinh 3 12 15 24 2

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. A. 18,3. B. 18 . C. 18,1 D. 18,2. Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Xét vị trí tương đối của đường thẳng SA và BC ?

A. Song song B. Cắt nhau C. Chéo nhau D. Trùng nhau.

Câu 17. bằng: A. 1 . B. 2 . C. . D. . Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD có I là trung điểm của SC , giao điểm của AI và ( ) SBD là

A. Điểm K (với O là trung điểm của BD và K SO AI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.