Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung – Hải Dương : + Khảo sát thời gian đọc sách trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6. Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là? + Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu ở bên dưới. Tính thời gian ngủ trung bình của học sinh nam? + Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu sản phẩm mới đó theo thang điểm 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau: Tần số 4 5 23 6 2. Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng đơn vị) là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN. KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1. Cho cấp số nhân có 1 3 u , 2 3 q  . Số 243

96  là số hạng thứ mấy của cấp số này?

A. Thứ 7. B. Thứ 5. C. Thứ 6. D. Thứ 8.

Câu 2. Khảo sát thời gian đọc sách trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu

ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100)

Số học sinh 5 9 12 10 6

Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là

A. 40. B. 10. C. 20. D. 30.

Câu 3. Cho ba hàm số 

3 1 2 3 1    f x x x ,  2

3 1 2    x f x x ,  3 cos 3   f x x . Hỏi có bao nhiêu hàm số

liên tục trên tập ?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 4. Tính giới hạn:

( 1)

1 8 lim 1 x

x x  

 .

A. 0. B. .  C. .  D. 9.

Câu 5. Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và

b ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 6. Xác định x để ba số: 2 1 ; ; 1 x x x   theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

A. Không có giá trị nào của x . B. 0 x  .

C. 2 x . D. 1 x .

Câu 7. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu 1u , công sai d , 2. n 

A.   1 1 nu u n d    . B. 1 nu u d   . C.   1 1 nu u n d    D.   1 1 nu u n d    .

Câu 8. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. 1 2 x y x

   . B. 1 y x  . C. 2 y x  . D. sin y x  .

Câu 9. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2

3 1

2 1 lim 2 2 x

x x x 

   là:

Mã đề 101 Trang 2/6

A. 1

2

. B. 0 . C. . D. .

Câu 10. Cho hình hộp . ABCD ABCD . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.     // ABB A CDD C  . B.     // BA D ADC  .

C.     ' // ' ADD A CC B B   . D.     // ACD A C B   .

Câu 11. Cho hàm số 

4 2 4 4. f x x x    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Phương trình  0 f x  có nghiệm trên khoảng   ;1 . 

B. Phương trình  0 f x  có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 1 3; . 2        

C. Hàm số đã cho liên tục trên . 

D. Phương trình  0 f x  có nghiệm trên khoảng   2;0 . 

Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

B. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng

đó.

C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt

phẳng đó.

D. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

Câu 13. Cho đường thẳng   a P và đường thẳng   b Q . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. a và b chéo nhau. B.  // //  a b P Q .

C.   // //  P Q a Q và  // b P . D.  // //  P Q a b.

Câu 14. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A. 2;0;3;5;7;9....  B. 1;3;6;9;12... 

C. 1;3;7;11;15....  D. 3; 1;2;4;6;8.... 

Câu 15. Phương trình 2cos 2 0 x  có tất cả các nghiệm là

A.

2 4 , 2 4

x k

k x k

 

 

  

    

. B.

3 2 4 , 3 2 4

x k

k x k

 

 

  

    

.

C.

2 4 , 3 2 4

x k

k x k

 

 

   

    

. D.

2 4 , 3 2 4

x k

k x k

 

 

  

    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.