Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau: Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây? + Cho tam giác T1 có diện tích bằng 1. Giả sử có tam giác T2 đồng dạng với tam giác T1 với tỉ số đồng dạng 1 (1) k k tam giác T3 đồng dạng với tam giác T2 với tỉ số đồng dạng 1 (1) k, tam giác Tn đồng dạng với tam giác Tn1 với tỉ số đồng dạng 1 (1) k k. Khi n tiến tới vô cùng, tính tổng diện tích của tất cả các tam giác theo k. + Một khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với ABCD EFMH CK DH. Khối gỗ bị hỏng một góc (Hình 91). Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng R đi qua K và song song với mặt phẳng ABCD. a) Hãy giúp bác thợ mộc xác định giao tuyến của mặt phẳng R với các mặt của khối gỗ để cắt được chính xác. b) Gọi I J lần lượt là giao điểm DH BF, với mặt phẳng R. Biết BF DH 60 cm 75 cm CK 40 cm. Tính FJ.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ KHIẾT

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024

Môn : TOÁN Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu- 7 điểm) Câu 1. Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Gọi , , M N P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh , , AA BB CC    (Hình vẽ sau).

Mặt phẳng   MNP song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A.   ABC . B.   BMN . C.   A C C  . D.   BCA.

Câu 2. Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác góc lượng giác nào trong các góc lượng giác có

số đo dưới đây có cùng điểm cuối với góc lượng giác có số đo

4 ?

A. 25

4

. B. 10

3

. C. 5

4

  . D. 7

4

.

Câu 3. Nghiệm của phương trình cos 1 x  là

A. 2 , . 4 x k k Z      B. 2 , 2 x k k     . C. 2 , x k k     . D.

, 2 x k k     .

Câu 4. Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho? A. 3. B. 4. C. 6. D. 2.

Câu 5. Tổng 2 3 1 1 1 1 1 ... ... 3 3 3 3n S       có giá trị là:

A. 3 2  . B. 2

3 . C. 2 3  . D. 3

2 .

Câu 6. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

Mã đề: 101 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 05 trang)

Mã đề 101 Trang 2/5

A. ' CC . B. ' ' D A . C. ' ' C D . D. BD . Câu 7. Cho góc lượng giác a . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 2 cos 2 2cos 1   a a . B. 2 2 cos 2 cos sin   a a a . C. cos2 2sin cos  a a a . D. 2 2 cos 2 cos sin   a a a . Câu 8. Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm   30;40 là: A. 9. B. 40 . C. 30. D. 35. Câu 9. Cho đường thẳng song song với mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đường thẳng có đúng một điểm chung với mặt phẳng B. Đường thẳng có đúng hai điểm chung với mặt phẳng C. Đường thẳng không có điểm chung với mặt phẳng D. Đường thẳng có vô số điểm chung với mặt phẳng Câu 10. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng  . Giả sử  a   ,  b   . Khi đó: A. . a b  B. ,a b cắt nhau. C. a b  hoặc ,a b chéo nhau. D. ,a b chéo nhau. Câu 11. Cho cấp số nhân có số 1 2 1, 3 u u  . Công bội của cấp số nhân là

A. 3. q  B. 2. q  C. 1. 3 q  D. 3. q 

Câu 12. Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1 2 u  , công sai là 3 d . Số hạng thứ hai của cấp số cộng là A. 2 5. u  B. 2 4. u  C. 2 6. u  D. 2 3. u 

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin . cos 1 x y x   

A.   D \ , .    k k   B.   D \ 2 , .    k k  

C. D .   D. D \ , . 2     k k         

Câu 14. Cho hình chóp .S ABC . Gọi , G H lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC  và SAB  , M là trung điểm của . AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

d ( ). P d ( ). P d ( ). P d ( ). P d ( ). P

Mã đề 101 Trang 3/5

A.   / / GH SAC và  . SMC B.   / / GH SAC và  . SBC

C.   / / GH SBC và  . SMC D.   / / GH SAC và  . SAB

Câu 15. Kết quả của giới hạn

2 lim( 3) x x   là:

A. -1 B. 5 C. 3 D. 1 Câu 16. Cho cấp số cộng   nu có 1 5 u  và 3. d  Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho? A. Thứ 15. B. Thứ 35. C. Thứ 20. D. Thứ 36. Câu 17. Cho tứ diện ABCD, gọi 1 2 3 G ,G ,G theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ABC,ACD, ABD. Mặt phẳng   1 2 3 G G G song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A.   ACD . B.   2 BCG . C.   BCD . D.   ABC .

Câu 18. Cho cấp số nhân   nu biết 1 4 1; 64 u u   . Tính công bội q của cấp số nhân

A. 4 q  B. 21 q  C. 4 q  D. 2 2 q  Câu 19. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc củacác nhân viên một công ty như sau:

Thời gian   15;20   20;25   25;30   30;35   35;40   40;45   45;50 Số nhân viên 6 14 25 37 21 13 9 Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc là từ 15 phút đến dưới 20 phút? A. 9. B. 13. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.