Trang 1/5 – Mã đề 111
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT 25 – 10
(Đề gồm 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN : TOÁN – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề 111
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:………………...
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm )
Câu 1. Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn , 500 Ox OM thì nằm ở góc phần
tư thứ
A. I. B. II . C. III . D. IV.
Câu 2. Gía trị sin 4
bằng
A. 1
2 . B. 3 2 . C. 2 2 . D. 3 2
Câu 3. Biểu thức sin 6 a
được viết là:
A. 1 sin sin 6 2 a a
. B. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a
.
C. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a
. D. 1 3 sin sin cos 6 2 2 a a a
.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số tuần hoàn với chu kì
C. Hàm số tuần hoàn với chu kì . D. Hàm số tuần hoàn với chu kì2
Câu 5. Tìm tập giá trị T của hàm số cos2023 y x .
A. . B. 1;2 T . C. 2; 2 T . D. 1; 0 T .
Câu 6. Công thức nghiệm của phương trình tan tan x là
A. 2
2 x k k Z x k
. B. x k k Z x k
.
C. 2 . x k k Z D. . x k k Z
Câu 7. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A. 1 , 1, 3, 5, 7. B. 1, -4, 9, -16, 25. C. 0, 3, 8, 24, 15. D. 0, 3, 12, 9, 6.
Câu 8. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A. 2;5;8;11;14. B. 2;4;8;10;14. C. 1;2;3;4;5;7. D. 15;10;5;0; 4.
sin y x 2 cos y x
tan y x 2 cot y x
1; 1 T
Trang 2/5 – Mã đề 111
Câu 9. Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1 2 u , công sai là 3 d . Số hạng thứ hai của cấp số
cộng là
A. 2 3. u B. 2 4. u C. 2 5. u D. 2 6. u
Câu 10. Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 1;2;3;4;5. B. 1;3;6;9;12. C. 2;4;6;8;10 . D. 2;2;2;2;2 .
Câu 11. Cho cấp số nhân có số 1 2 1, 3 u u . Công bội của cấp số nhân là
A. 3. q B. 3. q C. 1. 3 q D. 2. q
Câu 12: Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Tuổi thọ [3; 5) [5; 7) [7; 9) [9;11) [11; 13)
Số bóng đèn 4 20 26 42 8
Có bao nhiêu bóng đèn được khảo sát có tuổi thọ từ 9 nghìn giờ trở lên?
A. 24. B. 24. C. 42. D. 50.
Câu 13: Cho mẫu số liệu về cân nặng (kg) của 45 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng sau:
Cân nặng (kg) [40; 45) [45; 50) [50; 55) [55; 60) [60; 65)
Số học sinh 7 10 20 6 2
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên
A. [45; 50). B. [50; 55). C. [55; 60). D. [60; 65) .
Câu 14. Cho biết lim 1 0 n n u . Giá trị của lim n u bằng
A. 1. B. 0. C. 3. D. 4.
Câu 15. Giới hạn 3 lim n n bằng:
A. 1 .
3 B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 16 : Tìm khẳng định nào sau đây là sai?
A. lim 7 7 n B. lim 9 9 n C. lim 25 5 n D. lim 2024
n
Câu 17. Giới hạn 2 3 lim 2 x x
bằng:
A. 2 B. -1. C. 1. D. 0.
Câu 18: Cho và ,khi đó bằng ?
A. B. C. D.
Câu 19 : Giới hạn
2
1 lim 2 x x bằng
A. . B. 1. C. 2. D. .
0 x x lim f (x) L
0 x x lim g(x) M
0 x x lim f(x) g(x)
L.M L M L M L M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.