Trang 1/4 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024 Môn: TOÁN – Khối 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày: 20/12/2023
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 0,2 điểm) (Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng)
Câu 1: Tính ( ) 2023
1 lim 1 x x → + bằng
A. +∞. B. 2024 . C. 1. D. 2. Câu 2: Tìm a để ba số 2; ;8 a theo thứ tự lập thành cấp số nhân.
A. 4 a = . B. 4 a = ± . C. 16 a = . D. 4 a = −. Câu 3: Cho cấp số cộng có 1 5 u = và công sai 4 d = . Tính 2 u .
A. 2 1 u = . B. 2 9 u = . C. 2 20 u = . D. 2 1 u = −.
Câu 4: Cho dãy số ( ) n u với
2 4 6 n n u n + = +
. Tìm 10 u .
A. 10 27 u = . B. 10 26 u = . C. 10 25 u = . D. 10 26 u = .
Câu 5: Chọn công thức đúng.
A. 2 cos2 2cos 1 x x = −. B. 2 cos2 2sin 1 x x = −.
C. 2 2 cos2 sin cos x x x = − . D. 2 2 cos2 cos sin x x x = + .
Câu 6: Phương trình tan tan 3 x π = có nghiệm là
A. 2 , 3 x k k π = + π ∈. B. , 3 x k k π = + π ∈. C. 3 x π = + π . D. 3 x π = .
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( // AB CD ). Gọi M là điểm bất kì trên cạnh SC . Khi đó mặt phẳng ( ) ABM song song với
A. SC . B. CD. C. AC . D. AB .
Câu 8: Cho lim n u L = , tính lim 9 nu + bằng
A. 9 L + . B. 9 L + . C. 3 L + . D. 3 L + .
Câu 9: Rút gọn biểu thức: ( ) sin cos sin 2 2 A a a π π = − + π − +
.
A. 0 A = . B. 2cos 1 A a = + . C. 1 A = −. D. 1 A = . Câu 10: Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ mỗi phút lại nhân đôi một lần. Ban đầu có một vi khuẩn. Chọn khẳng định đúng. A. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số cộng với 1 1, u = công sai 2 d = .
B. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số nhân với 1 1, u = công sai 2 d = .
MÃ ĐỀ: 111
Trang 2/4 - Mã đề 111
C. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số nhân với 1 1, u = công bội 2 q = .
D. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số nhân với 1 1, u = công bội 1 2 q = .
Câu 11: Cho tứ diện ABCD, gọi các điểm , , , M N P Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB , CD, AC và BD. Chọn khẳng định sai. A. // AB PQ . B. // NP AD . C. // MP BC . D. MQ // AD .
Câu 12: Trong mặt phẳng ( ) P cho tứ giác lồi ABCD và S là điểm nằm ngoài mặt phẳng ( ) P , gọi O là giao điểm của AC và BD. Hai đường thẳng nào sau đây cắt nhau? A. SO và CD. B. SO và BC . C. AB và SC . D. AB và CD.
Câu 13: Rút gọn biểu thức: sin 2 cos cos2 sin A x x x x = + . A. cos3x . B. sin3x . C. cos x. D. sin x . Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng BC song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. ( ) SAC . B. ( ) SAD . C. ( ) ABCD . D. ( ) SAB .
Câu 15: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. lim 0, 1 n q q = > . B. limn = +∞. C. limC C = . D. 1 lim 0 n = .
Câu 16: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin 0 x = ? A. cos 1 x = . B. cos 1 x = −. C. cos 0 x = . D. tan 0 x = .
Câu 17: Cho tứ diện D ABC , G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của ( ) ACD và ( ) GAB là
A. AG . B. AM (với M là trung điểm CD). C. BG . D. AN (với N là trung điểm BC ).
Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số: 2 sin cos 1 x y x = + .
A. D = . B. { } \ , D k k = π + π ∈ .
C. { } \ 2 , D k k = π ∈ . D. { } \ 2 , D k k = π + π ∈ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.