Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Đình Chiểu Đồng Tháp

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Đình Chiểu Đồng Tháp

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Đình Chiểu Đồng Tháp Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp; kỳ thi được diễn ra vào ngày 20 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường chuyên Nguyễn Đình Chiểu – Đồng Tháp : + Ông Hai có một kệ gỗ để vật dụng gia đình gồm 2 tầng song song nhau. Để tăng diện tích để vật dụng, ông Hai đóng thêm một mặt gỗ ở giữa hai tầng để trở thành kệ gỗ 3 tầng. Do đó, ông Hai kí hiệu và đo các kích thước như hình bên dưới. Nếu ông Hai đo đoạn AM cm 20 thì ông Hai phải đo CP dài bao nhiêu cm để mặt gỗ MNPQ song song với 2 tầng kia? Biết AE cm CG cm 60 66. + Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E, K lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, CD. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (EOK) và (SBC), tìm giao điểm của SC và (EOK). b) Chứng minh: EK SAD. + Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 và có diện tích 1 S. Nối 4 trung điểm A1, B1, C1, D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai ABCD 111 1 có diện tích 2 S. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là ABCD 222 2 có diện tích 3 S và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích 4 S 5 S 100 S (xem hình vẽ). Tính tổng 1 2 3 100 SSS. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2023 – 2024 Môn: TOÁN – Khối 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày: 20/12/2023

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 0,2 điểm) (Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng)

Câu 1: Tính ( ) 2023

1 lim 1 x x → + bằng

A. +∞. B. 2024 . C. 1. D. 2. Câu 2: Tìm a để ba số 2; ;8 a theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

A. 4 a = . B. 4 a = ± . C. 16 a = . D. 4 a = −. Câu 3: Cho cấp số cộng có 1 5 u = và công sai 4 d = . Tính 2 u .

A. 2 1 u = . B. 2 9 u = . C. 2 20 u = . D. 2 1 u = −.

Câu 4: Cho dãy số ( ) n u với

2 4 6 n n u n + = +

. Tìm 10 u .

A. 10 27 u = . B. 10 26 u = . C. 10 25 u = . D. 10 26 u = .

Câu 5: Chọn công thức đúng.

A. 2 cos2 2cos 1 x x = −. B. 2 cos2 2sin 1 x x = −.

C. 2 2 cos2 sin cos x x x = − . D. 2 2 cos2 cos sin x x x = + .

Câu 6: Phương trình tan tan 3 x π = có nghiệm là

A. 2 , 3 x k k π = + π ∈. B. , 3 x k k π = + π ∈. C. 3 x π = + π . D. 3 x π = .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( // AB CD ). Gọi M là điểm bất kì trên cạnh SC . Khi đó mặt phẳng ( ) ABM song song với

A. SC . B. CD. C. AC . D. AB .

Câu 8: Cho lim n u L = , tính lim 9 nu + bằng

A. 9 L + . B. 9 L + . C. 3 L + . D. 3 L + .

Câu 9: Rút gọn biểu thức: ( ) sin cos sin 2 2 A a a π π   = − + π − +    

.

A. 0 A = . B. 2cos 1 A a = + . C. 1 A = −. D. 1 A = . Câu 10: Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ mỗi phút lại nhân đôi một lần. Ban đầu có một vi khuẩn. Chọn khẳng định đúng. A. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số cộng với 1 1, u = công sai 2 d = .

B. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số nhân với 1 1, u = công sai 2 d = .

MÃ ĐỀ: 111

Trang 2/4 - Mã đề 111

C. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số nhân với 1 1, u = công bội 2 q = .

D. Số vi khuẩn sau mỗi phút lập thành cấp số nhân với 1 1, u = công bội 1 2 q = .

Câu 11: Cho tứ diện ABCD, gọi các điểm , , , M N P Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB , CD, AC và BD. Chọn khẳng định sai. A. // AB PQ . B. // NP AD . C. // MP BC . D. MQ // AD .

Câu 12: Trong mặt phẳng ( ) P cho tứ giác lồi ABCD và S là điểm nằm ngoài mặt phẳng ( ) P , gọi O là giao điểm của AC và BD. Hai đường thẳng nào sau đây cắt nhau? A. SO và CD. B. SO và BC . C. AB và SC . D. AB và CD.

Câu 13: Rút gọn biểu thức: sin 2 cos cos2 sin A x x x x = + . A. cos3x . B. sin3x . C. cos x. D. sin x . Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng BC song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

A. ( ) SAC . B. ( ) SAD . C. ( ) ABCD . D. ( ) SAB .

Câu 15: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. lim 0, 1 n q q = > . B. limn = +∞. C. limC C = . D. 1 lim 0 n = .

Câu 16: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin 0 x = ? A. cos 1 x = . B. cos 1 x = −. C. cos 0 x = . D. tan 0 x = .

Câu 17: Cho tứ diện D ABC , G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của ( ) ACD và ( ) GAB là

A. AG . B. AM (với M là trung điểm CD). C. BG . D. AN (với N là trung điểm BC ).

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số: 2 sin cos 1 x y x = + .

A. D = . B. { } \ , D k k = π + π ∈  .

C. { } \ 2 , D k k = π ∈  . D. { } \ 2 , D k k = π + π ∈  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.