SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾVINH
Mã đề: 111
ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán - Khối: 11 Ngày kiểm tra: 20/12/2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề (Đềkiểm tra gồm 04 trang, 25 câu trắc nghiệm và 4 câu tựluận)
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Sốbáo danh: ..........................................................................
Phần I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Các số−1; 1
2; −1
22; 1
23; −1
24 theo thứtựlập thành cấp sốnhân với công bội q bằng:
A. q = −1
2 . B. q = −1
4 . C. q = 1
4. D. q = 1
2.
Câu 2. Hình lăng trụngũ giác có tất cảbao nhiêu cạnh? A. 10. B. 15. C. 6. D. 11.
Câu 3. Trong không gian, cho hai đường thẳng song song a và b . Biết a nằm trong mặt phẳng (P) và b không nằm trong mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. b// (P). B. a cắt (P). C. a// (P). D. b cắt (P).
Câu 4. Trong không gian, khẳng định nào là đúng? A. Qua hai điểm xác định duy nhất một đường thẳng. B. Qua một điểm và một đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng. C. Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽcó một đường thẳng chung duy nhất.
Câu 5. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 1; q = 1
10. Hỏi 1 10103 là sốhạng thứbao nhiêu?
A. 105. B. 103. C. 104. D. 102.
Câu 6. Cho dãy số(un) với un = 2 cos n với n ∈N∗. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (un) là dãy sốbịchặn. B. (un) là dãy sốgiảm. C. (un) là dãy sốtăng. D. (un) là cấp sốcộng.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang (đáy lớn AB, đáy nhỏ CD). Giao tuyến của hai mặt phẳng (S AD) và (S BC) là:
A. Đường thẳng qua S và song song với AD.
B. S E với E là giao điểm của AD và BC.
C. S O với O là giao điểm của AC và BD.
D. Đường thẳng qua S và song song với AB.
S
D C
B A
Câu 8. Tất cảcác nghiệm của phương trình sin x = −1
2 là:
A. x = π + k2π; x = π
8 + k2π, k ∈Z. B. x = π
6 + k2π; x = 7π
6 + k2π, k ∈Z.
C. x = −π
6 + k2π; x = 7π
6 + k2π, k ∈Z. D. x = −π
6 + k2π; x = 5π
6 + k2π, k ∈Z.
Trang 1/4 Mã đề111
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành với O là giao điểm hai đường chéo. Gọi M là trung điểm của S B. Đường thẳng OM song song với đường thẳng nào sau đây?
A. S A. B. BD. C. SC. D. S D.
S
A B
C D
Câu 10. Biết rằng M −1
4;
√
15 4
là điểm biểu diễn của góc lượng giác α trên đường tròn lượng giác.
Khi đó cos α bằng:
A. 1
4. B. −1
4. C.
√
15 4 . D. −
√
15 4 .
Câu 11. Trong không gian, cho ba đường thẳng a, b, c đôi một phân biệt và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu a song song với b và b song song với c thì a song song với c.
B. Nếu a song song với b và b song song với (P) thì a song song với (P).
C. Nếu a song song với b và a cắt (P) thì b cắt (P).
D. Nếu a không nằm trên (P) và song song với đường thẳng b nằm trên (P) thì a song song với (P).
Câu 12. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵn?
A. y = sin x. B. y = tan x. C. y = cos x. D. y = cot x .
Câu 13. Hình hộp không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đáy của hình hộp bằng nhau.
B. Hình hộp có sáu mặt.
C. Các mặt bên của hình hộp là các hình bình hành.
D. Đáy của hình hộp là hình chữnhật.
Câu 14. Cho tứdiện ABCD. Gọi là trọng tâm tam giác BCD . N là điểm thuộc cạnh AD sao cho ND = 2NA. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. DG// (ABC). B. NG// (DBC). C. NG// (ABC). D. BG// (ACD).
Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = tan x là:
A. D = R \ {k2π, k ∈Z}. B. D = R.
C. D = [0; +∞). D. D = R \ π
2 + kπ, k ∈Z .
Câu 16. Biết rằng các sốx; y; 24; 48 theo thứtựlập thành cấp sốnhân. Tính x −y.
A. x −y = 6. B. x −y = −12. C. x −y = 12. D. x −y = −6.
Câu 17. Cho dãy số(un) với un = 3n n + 1 với n ≥1 . Sốhạng thứ5 của dãy sốlà:
A. 5
6. B. 5
2 . C. 3
6. D. 8
3.
Câu 18. Trong các dãy sốsau, dãy sốnào là dãy tăng?
A. 1
3; 2
7; 3
7; 4
11. B. 4; 9; 14; 19. C. 0; 1; 2; −1. D. 19; 17; 15; 13; 1.
Câu 19. Cho hai dãy (un) và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.