10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)

10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 178 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 bộ sách Cánh Diều (CD); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 11 Cánh Diều (70% TN + 30% TL) : + Cho hình vuông cạnh 1. Chia hình vuông đó thành bốn hình vuông nhỏ bằng nhau, sau đó tô màu hình vuông nhỏ góc dưới bên trái. Lặp lại các thao tác này với hình vuông nhỏ góc trên bên phải. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Gọi 1 2 n u lần lượt là chu vi của các hình vuông được tô màu. a)Tính tổng 1 2 n n S u. b) Tính tổng chu vi của tất cả các hình vuông được tô màu. + Một vòng quay quan sát quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với mặt đất. Vòng quay có đường kính bánh xe là 20 m và có 12 khoang hành khách hình trứng được thiết kế ở những vị trí trên đường tròn bánh xe sao cho khoảng cách giữa hai khoang gần nhất luôn bằng nhau. Vị trí hành khách bước lên khoang hành khách cách mặt đất 5 m. Sau khi tất cả mọi người đã bước lên khoang hành khách, vị trí khoang hành khách của bạn A (như trong hình vẽ bên dưới). Hỏi vị trí khoang hành khách của bạn A sau khi vòng quay quay được 1 5 6 vòng cách mặt đất bao nhiêu mét? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười. + Công ty A kí hợp đồng với anh Bình để làm việc cho công ty trong 12 tháng với qui ước tháng đầu tiên anh Bình sẽ được nhận số tiền là X đồng. Sau đó mỗi tháng công ty sẽ tăng thêm cho anh Bình 250.000 đồng vào số lương của tháng trước. Đồng thời công ty này trả trước cho Bình tổng số tiền lương 12 tháng làm việc là 196.500.000đồng. Nhưng khi làm việc đến hết tháng thứ mười thì do bận việc nên anh Bình xin nghỉ việc. Hỏi anh Bình phải trả lại công ty bao nhiêu tiền nếu công ty vẫn đồng ý trả lương cho anh trong mười tháng làm việc theo thỏa thuận ban đầu?

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI

MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Trên đường tròn lượng giác, lấy điểm 3 4 ; 5 5 M   −    

có góc lượng giác ( ) ; OA OM có số đo

2 k α π + . Khi đó, giá trị của cotα là giá trị nào trong các giá trị sau?

A. 3 4 . B. 3 4 − . C. 4 3 − . D. 4 3 .

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như sau:

Đây là đồ thị của hàm số A. sin y x = . B. cos y x = . C. tan y x = . D. cot y x = .

Câu 3: Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x = là

A. 5 2 ; 2 , 6 6 S k k k π π π π   = + + ∈     . B. 2 2 ; 2 , 3 3 S k k k π π π π   = + − + ∈     .

C. 2 ; 2 , 6 6 S k k k π π π π   = + − + ∈     . D. 1 2 , 6 S k k π   = + ∈     .

Câu 4: Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1 2 n n u = . B. 3 1 1 n n u n − = + . C. 2 nu n = . D. 2 n u n = + .

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 8 u = và 2 4 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1 2 . B. 1 2 − . C. 2 −. D. 2 .

Câu 6: Cho dãy ( ) nu có lim 3 n u = , dãy ( ) nv có lim 5 nv = . Khi đó ( ) lim . ? n n u v =

A. 15. B. 8. C. 5. D. 3.

Câu 7: Cho dãy số ( ) nu có lim 3 n u = −. Tính ( ) lim 5 nu − .

A. ( ) lim 5 8 nu − = . B. ( ) lim 5 2 nu − = . C. ( ) lim 5 8 nu − = −. D. ( ) lim 5 2 n u − = −.

Câu 8: Cho lim ( ) 5; lim ( ) 2 x x f x g x →+∞ →+∞ = = −. Tìm 2 ( ) 1 lim . 2 3 ( ) x f x g x →+∞ + −

A. 11. 4 − B. 3. 4 C. 11. 8 − D. 11. 8

Câu 9: Tìm

( )

2 3 2 5 lim 3 x x

x →− +

+

ta được kết quả là

A. 0. B. +∞. C. −∞. D. 2. Câu 10: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Hàm số gián đoạn tại điểm có hoành độ

bằng bao nhiêu?

A. 1 x = . B. 2 x = C. 1 y = . D. 3 x = .

Câu 11: Cho hàm số ( )

2 4 3 khi 1. 1 1 khi 1

x x x f x x ax x

 − + >  = −   + ≤ 

Xác định số thực a để hàm số liên tục tại điểm

1. x = A. 1. a = − B. 1. a = C. 3. a = D. 3. a = −

Câu 12: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 1 y x x = + . B. 2 y x = − . C. 2 1 7 x y x + = − . D. 7 y x = + .

Câu 13: điểm A thuộc mặt phẳng ( ) P , cách viết nào dưới đây là đúng?

A. ( ) P A ∈ . B. ( ) A P ∉ . C. ( ) A P ⊂ . D. ( ) A P ∈ .

Câu 14: Cho tứ diện ABCD . G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng ( ) ACD và

( ) GAB là:

A. AM ( M là trung điểm của AB ). B. AN ( N là trung điểm của CD). C. AH ( H là hình chiếu của B trên CD). D. AK ( K là hình chiếu của C trên BD). Câu 15: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAB và ( ) SCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d qua S và song song với BC . B. d qua S và song song với AD. C. d qua S và song song với AB . D. d qua S và song song với BD . Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi M , N lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và tam giác SCD . Khi đó MN song song với mặt phẳng

A. ( ) SAC . B. ( ) SBD . C. ( ) SAB . D. ( ) ABCD .

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành. Gọi , , , A B C D ′ ′ ′ ′ lần lượt là

trung điểm của các cạnh , , , . SA SB SC SD Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. ( ) // A C SBD ′ ′ . B. ( ) ( ) // A B C ABC ′ ′ ′ . C. ( ) // A B SAD ′ ′ . D. // A C BD ′ ′ .

Câu 19: Hình hộp có bao nhiêu đỉnh?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.