10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án

10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án Bản PDF Tài liệu gồm 185 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS) có đáp án và lời giải chi tiết; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm khách quan kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án: + Một đôi thỏ cứ mỗi tháng đẻ được một đôi thỏ con; mỗi đôi thỏ con, khi tròn hai tháng tuổi, lại mỗi tháng đẻ ra một đôi thỏ con và quá trình sinh nở cứ thế tiếp diễn. Hỏi sau một năm sẽ có tất cả bao nhiêu đôi thỏ, nếu đầu năm có một đôi thỏ sơ sinh? Giả sử thời gian trong năm này không có con thỏ nào chết. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB // CD và AB CD 2. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Lấy E thuộc cạnh SA, F thuộc cạnh SC sao cho 2 3 SE SF SA SC. Gọi là mặt phẳng qua O và song song với mặt phẳng (BEF). Gọi P là giao điểm của SD. Tính tỉ số SP SD. + Trong không gian, cho các mệnh đề: 1) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. 2) Đường thẳng và mặt phẳng không có điểm chung thì chúng song song với nhau. 3) Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b, đường thẳng b nằm trên mặt phẳng P thì đường thẳng a song song với mặt phẳng P. 4) Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là?

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Tuyển tập 10 đề ôn HKI Kết nối tri thức với cuộc sống

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số tan y x = là:

A.  \ 0 . B. \ , 2 k k     +     

.

C.   \ , k k   . D. \ , 2 k k        

.

Câu 2: Xét các mệnh đề sau:

1) Phương trình sin 0 x = có tập nghiệm là   S k k  =  .

2) Phương trình cos 0 x = có tập nghiệm là 2 2 S k k     = +     

.

3) Phương trình cot 0 x = có tập nghiệm là 2 S k k     = +     

.

Số mệnh đề đúng là: A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 .

Câu 3: Số nghiệm thuộc đoạn    − của phương trình cos 2 1 2 x    − =    

là

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .

Câu 4: Cho dãy ( ) n u với ( )

1 1

1

n

n u n

− − = +

. Số hạng thứ 9 của dãy là:

A. 9

1 10 u = . B. 9

1 10 u − = . C. 9

1 9 u − = . D. 9

1 9 u =

Câu 5: Cho dãy số ( ) n u thỏa 3 2 1 n u

n −  với mọi * n  . Khi đó:

A. lim n u không tồn tại. B. lim 1 n u = . C. lim 0 n u = . D. lim 2 n u = .

Câu 6: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n n = + + với * n . Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?

A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .

Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 2 n u n = . B. 1 n u

n = . C. 3 2 n u n = − . D. 2 2 3 1 n u n n = − + + .

Câu 8: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 4,1, .x − Khi đó giá trị của x bằng:

A. 9. x = B. 4. x = C. 7. x = D. 6. x =

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 3 4, 13 S S = = . Biết 2 0 u  , giá trị của 5 S bằng

A. 11. B. 2 . C. 35

16 . D. 181

16 .

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 11 KNTT 01 ĐỀ SỐ

2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

Tuyển tập 10 đề ôn HKI Kết nối trị thức với cuộc sống

Câu 10: Cho hai góc  và  thỏa mãn 3 sin 5 = , 2           

và 12 cos 13 = , 0 2          

. Giá trị

của ( ) sin   − là

A. 56 65 − . B. 56

65

. C. 16

65

. D. 16

65 − .

Câu 11: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.

A. Nếu lim n u = + và limv 0 n a =  thì ( ) lim n n u v = +.

B. Nếu lim 0 n u a =  và limvn =  thì lim 0 n

n

u

v

 =    

.

C. Nếu lim 0 n u a =  và limv 0 n = thì lim n

n

u

v  = +    

.

D. Nếu lim 0 n u a =  và limv 0 n = và 0 nv  với mọi n thì lim n

n

u

v  = −    

.

Câu 12: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là

A. , . 2 k x k  =  B. , x k k  =  . C. 2 , . x k k  =  D. , . 6 k x k  = 

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x xác định trên   ;a b . Tìm mệnh đề đúng.

A. Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên   ;a b và ( ) ( ) 0 f a f b  thì phương trình ( ) 0 f x = không

có nghiệm trong khoảng ( ) ;a b .

B. Nếu ( ) ( ) 0 f a f b  thì phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( ) ;a b .

C. Nếu hàm số ( ) f x liên tục, tăng trên   ;a b và ( ) ( ) 0 f a f b  thì phương trình ( ) 0 f x =

không có nghiệm trong khoảng ( ) ;a b .

D. Nếu phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm trong khoảng ( ) ;a b thì hàm số ( ) f x phải liên tục

trên ( ) ;a b .

Câu 14: Biết giới hạn 3 2 lim 5 1 n a n b − = + trong đó ,a b Z  và a

b tối giản. Tính .a b .

A. 6 . B. 3 . C. 10 − . D. 15

Câu 15: Tìm ( ) 3 2 lim 2n an b − + + , với ,a b là các tham số.

A. .a . B. . −. C. +. D. 2 a b −+ +

Câu 16: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây?

A.

0

0 lim x x x x → = . B. 5 lim x x →− = −. C. 2 2 lim x x →+ = +. D.

1 lim x

C C + →

= .

Câu 17: Cho hàm số ( ) 2 2 1 1 x f x

x

+ =

+

. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số liên tục tại 1 x = . B. Hàm số không liên tục tại 1 x = −. C. Hàm số liên tục tại 0 x = . D. Hàm số liên tục tại mọi điểm x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.