Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 1 Toán lớp 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. + Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Các phép biến đổi lượng giác. Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂN. + Dãy số. + Cấp số cộng. + Cấp số nhân. 3. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC. + Giới hạn của dãy số. + Giới hạn của hàm số. + Hàm số liên tục. 4. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. + Mẫu số liệu ghép nhóm. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. 5. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. + Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Hai đường thẳng song song. + Đường thẳng song song với mặt phẳng. + Hai mặt phẳng song song. + Phép chiếu song song. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SẢN PHẨM XÂY DỰNG MA TRẬN - BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

MÔN TOÁN - CẤP THPT

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 11 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11 - KNTTVCS

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác, Các phép biến đổi lượng giác Công thức lượng giác

2

2

16% Hàm số lượng giác 1

1

Phương trình lượng giác cơ bản

1

1

2 Dãy số. Cấp số cộng.Cấp số nhân

Dãy số 1

1

24%

Cấp số cộng.

1

2

1 (TL)

Cấp số nhân.

1

1

3 Giới hạn. Hàm số liên tục

Giới hạn của dãy số.

1

2

1 (TL)

26% Giới hạn của hàm số. 1

2

Hàm số liên tục 1

1

4 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

Mẫu số liệu ghép nhóm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

2

2

8%

5 Quan hệ song song trong không gian.

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

1

1

26%

Hai đường thẳng song song

1

Đường thẳng song song với mặt phẳng

1 1

Hai mặt phẳng song song.

2

Phép chiếu song song. 1

Tổng 15 0 20 0 0 2 0 1

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11 - KNTTVCS

TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biêt

Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1

Hàm số lượng giácvà phương trình lượg giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác, Các phép biến đổi lượng giác, công thức lượng giác

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác. – Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác. – Nhận biết được các công thức lượng giác.

2 Câu 1, 3

Thông hiểu: – Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π . – Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.

2 Câu 2,4

Vận dụng: – Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác. Hàm số lượng giác

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn. – Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn. – Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.

1 Câu 5

Thông hiểu: – Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì. – Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.

1 Câu 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.