MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11 (KNTT)
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Số tiết
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
(12 tiết)
Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác… 4 1
10% Hàm số lượng giác và đồ thị 4 1 1 Phương trình lượng giác cơ bản 4 2
2
Dãy số. Cấp số cộng cấp số nhân
(16 tiết)
Dãy số. Dãy số tăng. Dãy số giảm 4 2 1
23% Cấp số cộng. Số hạng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. 6 2 1
Cấp số nhân. Số hạng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 6 2 1 1
3 Giới hạn. Hàm số liên tục (10+2 tiết)
Giới hạn của dãy số. Phép toán giới hạn dãy số. Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn. (3 tiết)
3 1 1 1 1
31% Giới hạn của hàm số. Phép toán giới hạn hàm số. (4 tiết) 4
1 1 1 1 Hàm số liên tục. (3 tiết) 3 2
4
Quan hệ song song trong không gian (15+2 tiết)
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (3 tiết) 3
2 1 1 1
36% Hai đường thẳng song song (2 tiết). 2 1 1 1 Đường thẳng và mặt phẳng song song (3 tiết) 3
1 2 Hai mặt phẳng song song (3 tiết) 3 1 1 Phép chiếu song song (2 tiết) 2 1 1 6 TỔNG SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ 51 20 0 10 2 5 1 0 1 100% 7 TỶ LỆ PHẦN TRĂM THEO MƯC ĐỘ 40 30 20 10 100%
BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – LỚP 11
STT Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Mức độ nhận thức
Tổng NB TH VD VDC
1
Góc lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
TN1
2 Hàm số lượng giác Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
Thông hiểu:
– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.
TN2
TN21
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
TN3
TN4
Dãy số Nhận biết:
– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
TN5
STT Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Mức độ nhận thức
Tổng NB TH VD VDC
– Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.
Thông hiểu:
– Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.
TN6
TN22
Cấp số cộng Nhận biết:
– Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng.
Vận dụng:
– Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
TN7,8
TN31
Cấp số nhân Nhận biết:
– Nhận biết được một dãy số là cấp số nhân.
Thông hiểu:
– Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân.
TN9,10
TN23
TL 1
Giới hạn của dãy số Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số.
Thông hiểu:
– Giải thích được một số giới hạn cơ bản như:
1 lim 0 (k *); →+∞ = ∈ k n n
lim 0 →+∞ = n
n q (| | 1); q <
lim →+∞ = n c c với c là hằng số.
Vận dụng:
TN11
TN24
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.