Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 11 (SÁCH KNTT) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1 Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ...................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. cos sin 2 π α α − =
. B. ( ) sin sin π α α + = .
C. cos sin 2 π α α + =
. D. ( ) ( ) tan 2 cot 2 π α α + = .
Câu 2: Cho góc α thỏa mãn 12 sin 13 α = và 2 π α π < < . Tính cosα .
A. 1 cos 13 α = . B. 5 cos 13 α = . C. 5 cos 13 α = − . D. 1 cos 13 α = − .
Câu 3: Công thức nào sau đây sai?
A. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = + . B. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = − .
C. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + .
Câu 4: Tập xác định của hàm số tan 3 y x π = +
là:
A. D \ 6 k k π π = + ∈ . B. D \ 6 k k π π = − + ∈ .
C. D \ 3 k k π π = + ∈ . D. D \ 2 k k π π = + ∈ .
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. ( ) 1 os f x c x = − . B. ( ) 2 sin f x x = . C. ( ) cos2 f x x = . D. ( ) tan f x x x = + .
Câu 6: Nghiệm của phương trình 1 cos2 2 x = là
A. 6 x k π π = ± + . B. 2 6 x k π π = ± + . C. 3 x k π π = ± + . D. 2 3 x k π π = ± + .
Câu 7: Cho dãy số ( ) n u , biết . 1 n n u n − = + Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào
dưới đây?
Trang 2
A. 1 2 3 4 5 , ; ; ; . 2 3 4 5 6 − − − − − B. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; . 3 4 5 6 7 − − − − −
C. 1 2 3 4 5 , ; ; ; . 2 3 4 5 6 D. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; . 3 4 5 6 7
Câu 8: Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?
A. 2 1 n u n = + . B. 1
n u n n = + . C. 2 1 n n u = + . D. 1 n n u n = +
Câu 9: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi ( )
1 2
1 2
1; 1
2 3; n n n
u u
u u u n n − −
= = = + ≥ ∈ . Giá trị 4 5 u u + là:
A. 16. B. 20. C. 22. D. 24.
Câu 10: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng ?
A. 1; 3; 7; 11; 15;... − − − − . B. 1; 3; 6; 9; 12;... − − − − . C. 1; 2; 4; 6; 8 ;... − − − −− . D. 1; 3; 5; 7; 9;... − − − − .
Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 7 u = và 2 4 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 3 −. B. 5 2 . C. 2 5 . D. 3.
Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u vói số hạng đầu 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp số
cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 1 n u n = + . B. 3 n u n = + . C. 2( 1) n u n = + . D. 2( 1) n u n = − .
Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 , 1 n n u u n q + = ⋅ ∀≥. B. 1 , 1 n nu u q n ⋅ ∀≥ = .
C. 1 , 1 n n u n u q + = ⋅ ∀≥. D. 1 1 1 , 1 n nu u q n + + = ⋅ ∀≥
Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 1, 2 n n n u u q − = ∀≥ ⋅ . B. 1 , 2 n n u n u q = ⋅ ∀≥ .
C. 1 , 2 n nu u q n ⋅ ∀≥ = . D. 1 1 , 2 n n u n u q − = ⋅ ∀≥
Câu 15: Giá trị của 2 lim n
bằng
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 16: Cho biết ( ) lim 1 nu = . Giá trị của ( ) lim 2 3 nu − bằng
A. 1 −. B. 1. C. +∞. D. 3.
Câu 17: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn ( ) lim 4 3 nu + = . Giá trị của ( ) lim nu bằng
A. 1 −. B. 1. C. 7 . D. 3.
Câu 18: Giá trị của 2 lim 2 n n + bằng
A. 1 2 . B. +∞. C. 1. D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.