05 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS

05 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 05 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS Bản PDF Tài liệu gồm 41 trang, tuyển tập 05 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. + Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Các phép biến đổi lượng giác. + Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân. + Dãy số. + Cấp số cộng. + Cấp số nhân. 3. Giới hạn. Hàm số liên tục. + Giới hạn của dãy số. + Giới hạn của hàm số. + Hàm số liên tục. 4. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. + Mẫu số liệu ghép nhóm. + Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. 5. Quan hệ song song trong không gian. + Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Hai đường thẳng song song. + Đường thẳng song song với mặt phẳng. + Hai mặt phẳng song song. + Phép chiếu song song. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - LỚP: 11 (SÁCH KNTT) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1 Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ...................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).

Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. cos sin 2 π α α   − =    

. B. ( ) sin sin π α α + = .

C. cos sin 2 π α α   + =    

. D. ( ) ( ) tan 2 cot 2 π α α + = .

Câu 2: Cho góc α thỏa mãn 12 sin 13 α = và 2 π α π < < . Tính cosα .

A. 1 cos 13 α = . B. 5 cos 13 α = . C. 5 cos 13 α = − . D. 1 cos 13 α = − .

Câu 3: Công thức nào sau đây sai?

A. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = + . B. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = − .

C. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + .

Câu 4: Tập xác định của hàm số tan 3 y x π   = +    

là:

A. D \ 6 k k π π   = + ∈      . B. D \ 6 k k π π   = − + ∈      .

C. D \ 3 k k π π   = + ∈      . D. D \ 2 k k π π   = + ∈      .

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. ( ) 1 os f x c x = − . B. ( ) 2 sin f x x = . C. ( ) cos2 f x x = . D. ( ) tan f x x x = + .

Câu 6: Nghiệm của phương trình 1 cos2 2 x = là

A. 6 x k π π = ± + . B. 2 6 x k π π = ± + . C. 3 x k π π = ± + . D. 2 3 x k π π = ± + .

Câu 7: Cho dãy số ( ) n u , biết . 1 n n u n − = + Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào

dưới đây?

Trang 2

A. 1 2 3 4 5 , ; ; ; . 2 3 4 5 6 − − − − − B. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; . 3 4 5 6 7 − − − − −

C. 1 2 3 4 5 , ; ; ; . 2 3 4 5 6 D. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; . 3 4 5 6 7

Câu 8: Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

A. 2 1 n u n = + . B. 1

n u n n = + . C. 2 1 n n u = + . D. 1 n n u n = +

Câu 9: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi ( )

1 2

1 2

1; 1

2 3; n n n

u u

u u u n n − −

= =  = + ≥ ∈  . Giá trị 4 5 u u + là:

A. 16. B. 20. C. 22. D. 24.

Câu 10: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng ?

A. 1; 3; 7; 11; 15;... − − − − . B. 1; 3; 6; 9; 12;... − − − − . C. 1; 2; 4; 6; 8 ;... − − − −− . D. 1; 3; 5; 7; 9;... − − − − .

Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 7 u = và 2 4 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3 −. B. 5 2 . C. 2 5 . D. 3.

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u vói số hạng đầu 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp số

cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 1 n u n = + . B. 3 n u n = + . C. 2( 1) n u n = + . D. 2( 1) n u n = − .

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 , 1 n n u u n q + = ⋅ ∀≥. B. 1 , 1 n nu u q n ⋅ ∀≥ = .

C. 1 , 1 n n u n u q + = ⋅ ∀≥. D. 1 1 1 , 1 n nu u q n + + = ⋅ ∀≥

Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 1, 2 n n n u u q − = ∀≥ ⋅ . B. 1 , 2 n n u n u q = ⋅ ∀≥ .

C. 1 , 2 n nu u q n ⋅ ∀≥ = . D. 1 1 , 2 n n u n u q − = ⋅ ∀≥

Câu 15: Giá trị của 2 lim n      

bằng

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 16: Cho biết ( ) lim 1 nu = . Giá trị của ( ) lim 2 3 nu − bằng

A. 1 −. B. 1. C. +∞. D. 3.

Câu 17: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn ( ) lim 4 3 nu + = . Giá trị của ( ) lim nu bằng

A. 1 −. B. 1. C. 7 . D. 3.

Câu 18: Giá trị của 2 lim 2 n n + bằng

A. 1 2 . B. +∞. C. 1. D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.