Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm kết hợp 50% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 60 phút; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 111 113 115 117 112 114 116 118. Trích dẫn Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam : + Lan viết 3 lá thư cho 3 người bạn ở phương xa và bỏ ngẫu nhiên ba lá thư vào ba chiếc phong bì đã ghi địa chỉ. Xác suất để không có lá thư nào bỏ đúng bì thư là. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E là trọng tâm tam giác SBC F là điểm thuộc cạnh AC sao cho AF FC 2. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SBF và SAC. b) Chứng minh EF song song với mặt phẳng SCD. + Đầu năm học trường THPT Võ Nguyên Giáp khảo sát học sinh khối 12 và chọn được 7 học sinh giỏi Toán trong đó có Huyền và Diệu, 4 học sinh giỏi Vật lý và 5 học sinh giỏi Hóa học. Xếp ngẫu nhiên vào ban KHTN của trường có 4 lớp, mỗi lớp có 4 học sinh giỏi. Tính xác suất để 4 học sinh giỏi Vật Lý vào 4 lớp khác nhau và Huyền, Diệu vào chung một lớp.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 111

SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2022-2023 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút.

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : .....................................................

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1: Cho , A B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.     . . P AB P A P B  . B.     P A B P A P B    .

C.     P A B P A P B    . D.     P A B P A P B    .

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. tan 2 y x  . B. sin y x  . C. cos3 y x  . D. cot y x  . Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số cos3 y x  là A. 0. B. 1. C. 5 . D. 1 .

Câu 4: Lớp 11.3 có 36 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 20 học sinh thi múa hát tập thể trong hội trại mừng xuân sắp tới?

A. 20 36 C . B. 720. C. 12 36 A . D. 20 36 .

Câu 5: Cho khai triển  

20 20 2 0 1 2 20 4 3x a a x a x a x       . Giá trị 0 1 20 ... a a a   

là. A. 1. B. 20 3 . C. 0. D. 1 .

Câu 6: Số số hạng trong khai triển  

2022 2 1 x  là

A. 2023. B. 2021. C. 2 . D. 2022 .

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   C có phương trình 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y     .Đường tròn   C là ảnh của   C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k  là

A. 2 2 ( 2) ( 4) 16 x y     . B. 2 2 ( 4) ( 2) 4 x y     .

C. 2 2 ( 2) ( 4) 16 x y     . D. 2 2 ( 4) ( 2) 16 x y     .

Câu 8: Cho hai đường thẳng 1  và 2  biết   1 2 0 ; 120 O Q          . Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A.   0 , 120 1 2   . B.   0 1 2 , 120   .

C. 1 // 2 . D.   0 1 2 , 60   .

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   5; 2 A  . Tìm tọa độ điểm B là ảnh của

điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ   2;3 u  .

Mã đề 111

Trang 2/2 - Mã đề 111

A.   8; 5 B  . B.   8;5 B  . C.   3;5 B . D.   3;1 B . Câu 10: Lan viết 3 lá thư cho 3 người bạn ở phương xa và bỏ ngẫu nhiên ba lá thư vào ba chiếc phong bì đã ghi địa chỉ. Xác suất để không có lá thư nào bỏ đúng bì thư là.

A. 1

2 . B. 1

3 . C. 2

3 . D. 5

6 .

Câu 11: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sin5x m  có nghiệm?

A. 0. m  B. 1. 1 m m

 

 

C. 1. m  D. 1 1. m   Câu 12: Phép vị tự tâm O tỉ số k   0 k  biến mỗi điểm M thành điểm N . Mệnh đề nào

sau đây đúng?

A. OM kON  . B. ON kOM  . C. OM kON  . D. 1 ON OM k  .

Câu 13: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau? A. 5!.5!. B. 720. C. 120. D. 2.5!.

Câu 14: An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 7 màu khác nhau, các cây bút chì có 8 màu khác nhau. Như vậy An có bao nhiêu cách chọn?

A. 15. B. 56. C. 20 . D. 32 . Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB sao cho AM MN NB   ; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD sao cho CP PQ QD   . Khẳng định đúng là.

A. / / MQ NP . B. MQ, NP chéo nhau. C. MQ NP  . D. MQ cắt NP.

II. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1. (2,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 2 cos 2 x  . b)

2 2sin 3sin 1 0 x x  .

Bài 2. (2,25 điểm): Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E là trọng tâm tam giác SBC , F là điểm thuộc cạnh AC sao cho 2 AF FC  . a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng   SBF và   SAC . b) Chứng minh EF song song với mặt phẳng ( ) SCD . Bài 3. (0,75 điểm) Đầu năm học trường THPT Võ Nguyên Giáp khảo sát học sinh khối 12 và chọn được 7 học sinh giỏi Toán trong đó có Huyền và Diệu, 4 học sinh giỏi Vật lý và 5 học sinh giỏi Hóa học. Xếp ngẫu nhiên vào ban KHTN của trường có 4 lớp, mỗi lớp có 4 học sinh giỏi. Tính xác suất để 4 học sinh giỏi Vật Lý vào 4 lớp khác nhau và Huyền, Diệu vào chung một lớp.

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.