Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2021 2022 sở GDKHCN Bạc Liêu

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2021 2022 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2021 2022 sở GDKHCN Bạc Liêu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 sở GDKHCN Bạc Liêu; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Cho tam giác đều MNK (hình vẽ). Phép quay tâm N, góc quay 60◦ biến điểm M thành điểm nào dưới đây? M N K A. Điểm I thỏa mãn NKIM là hình bình hành. B. Điểm K. C. Điểm O thỏa mãn N là trung điểm của OK. D. Điểm J thỏa mãn NKMJ là hình bình hành. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD. Gọi M là trọng tâm của tam giác SCD, N là giao điểm của BM với (SAC), SQ là giao tuyến của (SAD) và (SBC), K là giao điểm của SC và (ABM). Khi đó K là A. giao điểm của SC với AN. B. giao điểm của SC với MQ. C. giao điểm của SC với BN. D. giao điểm của SC với DN. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với AD. C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. 1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). 2) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC, K là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (BIJ). Tính tỉ số SK SD. + Tìm hệ số của số hạng chứa x 3 trong khai triển của x 2 x 2 n x 6 0 biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn 6C3n + A2n = 121n.

Xem trước nội dung

SỞGDKHCN BẠC LIÊU KIỂM TRA CUỐI KỲI NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn kiểm tra: TOÁN 11 ĐỀCHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian giao đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm sốy = 1 −cos x

sin x là

A. D = R \ {kπ, k ∈Z}. B. D = R \ nπ

2 + kπ, k ∈Z o .

C. D = R \ {k2π, k ∈Z}. D. D = R \ nπ

2 + k2π, k ∈Z o .

Câu 2: Phương trình cos x = −1

2 có các nghiệm là

A. x = ±2π

3 + k2π, k ∈Z. B. x = ±π

6 + kπ, k ∈Z.

C. x = ±π

3 + k2π, k ∈Z. D. x = ±π

6 + k2π, k ∈Z.

Câu 3: Tổng tất cảcác nghiệm của phương trình cot x = √

3 trên đoạn [0; 2π]

bằng

A. π

6. B. 7π

6 . C. 5π

6 . D. 4π

3 .

Câu 4: Phương trình √

3 sin x+cos x = −1 tương đương với phương trình nào

sau đây?

A. sin x −π

3

= −1. B. sin x + π

6

= −1

2.

C. sin x + π

3

= 1

2. D. sin x −π

6

= −1.

Câu 5: Có bao nhiêu sốnguyên dương của tham sốm (m < 10) sao cho

phương trình √

2021 sin 2x −m cos 2x = 45 có nghiệm?

A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.

Câu 6: Từcác chữsố5, 6, 7, 8 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có hai

chữsố?

A. 64 số. B. 12 số. C. 24 số. D. 16 số.

Câu 7: Một lớp có 30 học sinh gồm 12 học sinh nam, 18 học sinh nữ. Giáo

viên chủnhiệm cần chọn ra 5 học sinh gồm có cảnam và nữđểtham gia lao

Trang 1/4 −Mã đề101

động cùng với Đoàn trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 3

học sinh nữ?

A. 28 800. B. 90 576. C. 14 400. D. 53 856.

Câu 8: Cho n là sốnguyên dương thỏa mãn

4nC0 n −4n−1C1 n + 4n−2C2 n −· · · + (−1)nCn n = 6561.

Hệsốcủa x6 trong khai triển của (x −2)n là

A. 112. B. 11 264. C. 22. D. 24.

Câu 9: Từmột hộp chứa 7 quảcầu xanh, 5 quảcầu vàng, người ta lấy ngẫu

nhiên đồng thời 3 quảcầu. Xác suất đểtrong 3 quảcầu được lấy có ít nhất 2

quảxanh là

A. 7

44. B. 7

11. C. 4

11. D. 21

220.

Câu 10: Một hộp chứa 30 quảcầu được đánh sốlà các sốtựnhiên từ1 đến

30. Lấy ngẫu nhiên đồng thời từhộp ra 3 quảcầu. Tính xác suất để3 quảcầu

được lấy có các sốghi trên đó lập thành một cấp sốcộng.

A. 3 4060. B. 3

58. C. 3

29. D. 1 580.

Câu 11: Từcác chữsốtrong tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} có thểlập được

bao nhiêu sốtựnhiên có 6 chữsốđôi một khác nhau có dạng abcdef sao cho

a + b = c + d = e + f?

A. 128. B. 120. C. 144. D. 80.

Câu 12: Cho dãy số(un), biết un = 2.3n. Giá trịcủa u20 bằng

A. 2.319. B. 2.320. C. 320. D. 2.321.

Câu 13: Cho cấp sốcộng (un) với u1 = 2 và u7 = −10. Công sai của cấp số

cộng là

A. d = 2. B. d = −2. C. d = −1. D. d = 3.

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho vectơ −→u = (3; −1). Phép tịnh tiến

theo vectơ −→u biến điểm M (1; −4) thành điểm

Trang 2/4 −Mã đề101

A. M ′ (3; −4). B. M ′ (4; −5). C. M ′ (4; 5). D. M ′ (−2; −3).

Câu 15: Cho tam giác đều MNK (hình vẽ). Phép quay tâm N, góc quay 60◦

biến điểm M thành điểm nào dưới đây?

M

N

K

A. Điểm I thỏa mãn NKIM là hình bình hành.

B. Điểm K.

C. Điểm O thỏa mãn N là trung điểm của OK.

D. Điểm J thỏa mãn NKMJ là hình bình hành.

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai điểm A (1; 1) và I (2; 3). Phép

vịtựtâm I, tỉsốk = −2 biến điểm A thành điểm A′. Tọa độđiểm A′ là

A. (4; 7). B. (0; 7). C. (7; 0). D. (7; 4).

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD.

Gọi M là trọng tâm của tam giác SCD, N là giao điểm của BM với (SAC),

SQ là giao tuyến của (SAD) và (SBC), K là giao điểm của SC và (ABM).

Khi đó K là

A. giao điểm của SC với AN. B. giao điểm của SC với MQ.

C. giao điểm của SC với BN. D. giao điểm của SC với DN.

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d

là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với AD.

C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD.

Trang 3/4 −Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.