Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Quảng Xương 2 Thanh Hóa

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Quảng Xương 2 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Quảng Xương 2 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Quảng Xương 2, tỉnh Thanh Hóa; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 111. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Quảng Xương 2 – Thanh Hóa : + Một tổ có 9 học sinh gồm 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ, trong đó có 2 học sinh nam tên Phúc và Đức. Xếp ngẫu nhiên 9 học sinh trên thành một hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp sao cho hai học sinh Phúc và Đức luôn đứng cạnh nhau, đồng thời các học sinh nam còn lại không đứng cạnh nhau và cũng không đứng cạnh Phúc và Đức. + Cho tứ diện ABCD. Gọi I J lần lượt là trung điểm của AC và AD P là mặt phẳng đi qua IJ cắt cạnh BD BC lần lượt tại M N với M N MN DC. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Hai đường thẳng CD và MN song song. B. Hai đường thẳng IJ và MN song song. C. Hai đường thẳng BC và MN song song. D. Hai đường thẳng IJ và CD song song. + Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a b c thỏa mãn a b b c. Mệnh đề nào sau đây sai ? A. Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b. B. a c. C. Ba đường thẳng a b c cùng nằm trên một mặt phẳng. D. Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng b và c. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 111-Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG II

BÀI THI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 04 trang) Họ và tên học sinh:…………………………………........... Số báo danh:………………………….

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Nghiệm của phương trình tan tan 6 x  = là

A. , . 3 x k k   = +  B. , . 6 x k k   = +  C. , . x k k  =  D. , . 2 x k k   = + 

Câu 2: Tập giá trị của hàm số cos2 y x = là

A.   1;1 . − B.   2;2 . − C. ( ) 0; . + D. ( ) ;0 . −

Câu 3: Với n là số nguyên dương tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 1 C 1. n = B. C 2 . n n n = C. 1 1 C C . n n n −= D. 0 C . n n =

Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh ?

A. 4 6 C . B. 4 10 A . C. 4 10 . D. 4 10. C

Câu 5: 4P bằng

A. 16. B. 4. C. 24. D. 40. Câu 6: Có bao nhiêu cách chọn ra một bông hoa từ 6 bông hoa hồng khác nhau và 4 bông hoa cúc khác nhau ?

A. 10. B. 6!.4! C. 10! D. 1. Câu 7: Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh có cả nam và nữ từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 4 nữ ?

A. 21. B. 10. C. 45. D. 24. Câu 8: Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu hai lần có bao nhiêu phần tử ?

A. 8. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 9: Cho tập hợp {1;2;3;4;5;6} A = , chọn ngẫu nhiên một phần tử từ tập hợp A. Tính xác suất để

chọn được phần tử là số lẻ.

A. 1. B. 0. C. 1 . 2 D. 3 . 4

Câu 10: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi 2 1 nu n = − với 1 n . Số hạng 1u bằng

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 11: Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau 1 1 u = và 1 2 n n u u + = + với 1. n  Số hạng 2u bằng

A. 3. − B. 1. − C. 3. D. 1.

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 5 u = và 2 9. u = Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. -14. B. 14. C. 4. D. -4. Câu 13: Cho 1, ,9 a là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Giá trị của a bằng

A. 10. B. 4. C. 8. D. 5.

Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và công bội 2 q = . Số hạng 2u bằng

A. 6. B. 4. C. 5. D. 1.

Câu 15: Cho cấp số nhân ( ) nu với số hạng đầu 1u và công bội .q Chọn mệnh đề đúng ?

Mã đề 111

Mã đề 111-Trang 2

A. 2020 2021 1. . u u q = B. 2021 2021 1. . u u q = C. 2021 1 2020. u u q = + D. 2021 1 2021. u u q = + .

Câu 16: Trong mặt phẳng, cho các điểm , A B và vectơ u bất kì khác vectơ 0 . Gọi các điểm , A B   lần

lượt là ảnh của , A B qua phép tịnh tiến theo vectơ .u Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. . A B AB = B. ' . AA u = C. . BB u = D. '. AB BA = Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng. B. Có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song. C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một điểm. D. Có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. Câu 18: Hình chóp tam giác có bao nhiêu mặt ?

A. 5. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 19: Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt , , a b c thỏa mãn / / , / / a b b c. Mệnh đề nào

sau đây sai ? A. Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và .b B. / / . a c C. Ba đường thẳng , , a b c cùng nằm trên một mặt phẳng.

D. Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng b và .c Câu 20: Cho đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Mặt phẳng chứa đường thẳng d luôn không có điểm chung với mặt phẳng ( ). P

B. / /( ). d P

C. Đường thẳng d cắt mặt phẳng ( ). P

D. Đường thẳng d nằm trên mặt phẳng ( ). P

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3cos 5 y x = + bằng A. 2. B. 1. − C. 8. D. 1. Câu 22: Cho , 3 n n   và 3 C 2 n n = . Giá trị của n bằng

A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 23: Hệ số của

4x trong khai triển ( )

6 2 x + bằng

A. 90. B. 60. C. 80. D. 40.

Câu 24: Hệ số của 4 2 x y trong khai triển ( )

6 2x y + bằng

A. 60. B. 120. C. 240. D. 260. Câu 25: Gieo một con súc sắc 6 mặt, cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 5 bằng

A. 1 . 3 B. 1 . 6 C. 2 . 3 D. 1 . 2

Câu 26: Một hộp chứa 10 thẻ được ghi số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên một thẻ, xác suất để chọn được thẻ ghi số lớn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.