Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định : + Cho tứ diện ABCD. Gọi MNP lần lượt là trung điểm của AB BC và CD. Thiết diện của tứ diện cắt bởi (MNP) là hình gì trong các hình sau: A. Hình chữ nhật. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I J lần lượt là trung điểm của AD và BC và G là trọng tâm tam giác SAB. Giao tuyến của SAB và JIG là A. Đường thẳng SC. B. Đường thẳng qua S và song song với AB. C. Đường thẳng qua G và song song với DC. D. Đường thẳng qua G và cắt BC. + Gieo 3 đồng xu cùng một lúc. Gọi A là biến cố “có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt ngửa”. Tính xác suất của biến cố A.

Xem trước nội dung

1

SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 123

Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:………………………….

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7, 0 điểm)

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 4cos 1 ( ) sin x f x x − = là

A. \{ 2 , } D k k π = ∈  . B. \ 2 , 2 D k k π π   = + ∈      .

C. \ , 2 D k k π π   = + ∈      . D. \{ , } D k k π = ∈  .

Câu 2: Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0; ) π . B. 0; 2 π      

. C. ; 2 π π      

. D. (0;2 ) π .

Câu 3: Với n là số nguyên dương tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

0 C 0. n = B.

1 C . n n = . C.

1 C 1. n n n −= − . D. C . n n n = .

Câu 4: Số vectơ khác vecto-không được tạo thành từ 20 điểm phân biệt là

A. 380. B. 190. C. 20.. D. 400.

Câu 5: Công thức nào dưới đây đúng?

A. ! !( )!

k n n C k n k = − B. ! ( )!

k n n C n k = − C. ! !( )!

k n n A k n k = − D. ! !

k n n A k =

Câu 6: Có bao nhiêu cách chia 10 người thành 3 nhóm , , I II III lần lượt có 5 người, 3 người và 2 ngườí? A. 5 3 2 10 5 2 C C C + + . B. 5 3 2 10 5 2 C C C ⋅ ⋅ . C. 5 3 2 10 5 2 . A A A ⋅ ⋅ . D. 5 3 2 10 5 2 A A A + + .

Câu 7: Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 8: Từ một nhóm có 15 học sinh nam và 12 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ? A. 3 2 15 12 C C + . B. 3 2 15 12 A A + . C. 3 2 15 12 A A ⋅ . D. 3 2 15 12 C C ⋅ . Câu 9: Cho A là biến cố chắc chắn. Xác suất của A bằng

A. 0. B. 1. C. 1 . 2 D. 3. 4

Câu 10: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi công thức 2 9 1 n n u n + = −. Số hạng thứ 5 của dãy số bằng

A. 5 8 . B. 7 44 . C. 13 58 − . D. 11 7 − .

2

Câu 11: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 2, 3 n n u u u + = = + .Số hạng 3u của dãy là

A. 5. B. 8. C. 2. D. 3.

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 123 u = và 3 15 84 u u − = . Tìm số hạng 17 u .

A. 17 242 u = . B. 17 235 u = . C. 17 11 u = . D. 17 4 u = .

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1; 2 u q = = −. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó

bằng A. 341 − . B. 341. C. 1023. D. 1023 − .

Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 1 2 u = và 3

6

1 125 u u = − . Tính 2021 u .

A. 2021 2021 1 ( 5) 2 u = ⋅− . B. 2020 2021 1 ( 5) 2 u = ⋅− .

C. 2021 2021 1 ( 5) 2 u = − ⋅− . D. 2020 2021 1 ( 5) 2 u = − ⋅− .

Câu 15: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn?

A. 1;3;9;27;81. B. 1;3;6;9;12. C. 2;3;4;5;6. D. 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 3 4 5 .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , phép tịnh tiến theo vecto v 

biến điểm (5;2) A thành điểm

( 1;0) A′ − . Tọa độ của vecto v là A. ( 6;2) v = −  . B. ( 6; 2) v = − −  . C. (4;2) v =  . D. (4; 2) v = −  .

Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. C. Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa.

Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là A. SA. B. SO . C. SB . D. OA.

Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì hai đường thẳng đó chéo nhau. B. Nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì hai đường thẳng đó song song hoặc chéo nhau. C. Nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì hai đường thẳng đó song song với nhau. D.Nếu hai đường thẳng chéo nhau thì hai đường thẳng đó cùng nằm trên một mặt phẳng.

Câu 20: Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ) P . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đường thẳng d song song với mọi đường thẳng trong ( ) P . B. Đường thẳng d song song với một đường thẳng nào đó trong ( ) P . C. Đường thẳng d song song với hai đường thẳng cắt nhau trong ( ) P . D. Đường thẳng d song song với nhiều nhất một đường thẳng trong ( ) P .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.