Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 3 điểm. B. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một đường thẳng. C. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó. D. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 4 điểm. + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. B. Biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó. C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k khác 1). + Một hội nghị có 10 đại biểu trong đó có ABC tham dự đại hội được xếp vào ngồi một dãy ghế dài 10 chổ trống. Có bao nhiêu cách xếp để A và B luôn ngồi cạnh nhau nhưng A và C không được ngồi cạnh nhau. + Một hộp đựng 8 bi trắng, 7 bi đỏ và 5 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên có hoàn lại từng bi cho tới khi lấy được đến bi xanh thứ hai thì ngừng lại. Tính xác suất để chọn được đúng 3 bi trắng, 2 bi đỏ trước khi ngừng. + Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 132 - Trang 1/5

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 11 (CA 1) Thời gian làm bài : 90 Phút

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

A. 1 3 B. 1 5 . C. 2 5 D. 3 10

Câu 2: Một lớp học có 20 nam và 25 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn để trong ban cán sự có đúng một nam? A. 6000 B. 12000 C. 3000 D. 1000 Câu 3: Số hạng tổng quát của khai triển ( ) n a b + là

A.

k n k k n C .a .b − . B. k k n k n C .a .b −. C.

k n k k n A .a .b − . D.

k 1 n k k n C .a .b + − . Câu 4: Cho hình chóp .S ABCDcó đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và . SD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. //BC. MN B. //SB. ON C. //SC. OM D. //SC. ON Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 1 u = và công sai 2. d = Tổng của 4 số hạng đầu tiên của cấp số cộng

đã cho bằng A. 9 B. 16 C. 15 D. 13 Câu 6: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm: A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } A 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } A 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } A 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } A 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = .

Câu 7: Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 3 điểm. B. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một đường thẳng. C. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó. D. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 4 điểm. Câu 8: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi 1 2 nu n = − với 1. n ≥ Số hạng thứ 1 n + của dãy là

A. 1 2n − B. 1 2n −− C. 1 n −− D. 2 2n − Câu 9: Số chỉnh hợp chập k của n phần tử bằng A.

n k A . B.

n k C . C.

k n C . D.

k n A . Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v

biến điểm M(–3; 2) thành điểm M’ (– 5; 3). Véc tơ vcó toạ độ là: A. (8; – 5) B. (2; – 1) C. (–2; 1) D. (–8; 5) Câu 11: Cho cấp số cộng có các số hạng liên tiếp lần lượt là 2;4; .x Khi đó giá trị của x là bao nhiêu A. 2. x = B. 8. x = C. 6. x = D. 5. x =

Mã đề 132

Mã đề 132 - Trang 2/5

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 1 2, 4 u d = − = . Số 138 là số hạng thứ bao nhiêu?

A. Số thứ 36. B. Số thứ 34. C. Số thứ 33. D. Số thứ 35. Câu 13: Phương trình cosu cos v = có công thức nghiệm là:

A. u v k2 ,k Z u v k2

= + π  ∈  = −+ π 

B. u v k2 ,k Z u v k2

= + π  ∈  = π − + π 

C. u v k ,k Z = + π ∈ D. u v k2 ,k Z u v k = + π  ∈  = −+ π 

Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. B. Biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó. C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu   1 k  .

Câu 15: Một hộp chứa 20 quả cầu, đánh số từ 1 đến 20 . Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu. Gọi A là biến cố nhận được quả cầu ghi số chia hết cho 3. Xác suất của biến cố A là:

A. 7 20 . B. 1 4 C. 1 5 D. 3 10

Câu 16: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) k n k! n k ! C n! − = B. ( )

k n n! A n k ! = − C. k n n! C k! = D. ( )

k n n! A k! n k ! = − .

Câu 17: Cho hàm số y sin x cos x = + . Tập xác định của hàm số là: A. { } D \ k = π  B. { } D \ 1 =  C. (0; ) +∞. D. D = 

Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , Gọi I là trung điểm của AB . Khẳng định nào sao đây đúng ? A. OI // SD B. OI //SA C. OI // AD D. OI //CD Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo véc tơ AD …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.