Tổ Toán – THPT Thuận Thành số 1 Bộ đề ôn kiểm tra cuối HKI Toán 11
1
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ1
TỔ TOÁN ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ ÔN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Người soạn đề: Thầy Nguyễn Chí Khôi PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. 2 sin sin 2 0 x x . B. sin 2 x .
C. 2 cot cot 5 0 x x . D. 2cos 2 cos 12 0 x x .
Câu 2. Bạn An có 5 cái bút khác nhau và 10 quyển sách khác nhau. Bạn chọn ngẫu nhiên 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn? A. 50. B. 10. C. 15. D. 1.
Câu 3. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử / / , / / a b b P . Khi đó:
A. ( ) a P . B. / /( ) a P hoặc ( ) a P .
C. a cắt P . D. / /( ) a P .
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng đồng phẳng. B. Hai đường thẳng chéo nhau nếu chúng đồng phẳng. C. Hai đường thẳng cắt nhau nếu chúng không đồng phẳng. D. Hai đường song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung.
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( 1;0) A . Điểm nào sau đây có ảnh là A qua phép quay
0, 2
? Q
A. (0; 1) B . B. (1;0) B . C. (0;1) B . D. ( 1;0) B .
Câu 6. Cho dãy số n u có biểu diễn hình học như sau:
Công thức số hạng tổng quát của dãy số trên có thể là
A. 2
1 n
n u n . B. 1
nu n . C. 2 1
n
n u n
. D. 2 n u n .
Câu 7. Với mọi * n N : Trong các mệnh đề dưới đây có bao nhiêu mệnh đề đúng?
a) 1 1 1 1 1.2 2.3 3.4 ( 1) 1 n n n n
b) 2 1 3 5 (2 1) n n
c) 3 n n chia hết cho 3
d) ( 1) 1 2 3 .. 2 n n n
Tổ Toán – THPT Thuận Thành số 1 Bộ đề ôn kiểm tra cuối HKI Toán 11
2
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 8. Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
( ) SAC và ( ) SBD ? A. SO . B. SA. C. AC . D. BD.
Câu 9. Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 10: Một hộp đựng 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu đen. Chọn ngẫu nhiên hai quả.Tính xác suất để chọn
được hai quả cầu khác màu.
A. 7
22 . B. 31
66 . C. 35
66 . D. 5
33 .
Câu 11. Khai triển đa thức
12 12 0 1 12 1 2 P x x a a x a x .
Tìm hệ số ka 0 12 k lớn nhất trong khai triển trên.
A. 8 8 122 C . B. 9 9 122 C . C. 10 10 12 2 C . D. 8 8 12 1 2 . C .
Câu 12. Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 11 mà mỗi đề gồm 5 câu được chọn từ 15 câu dễ, 10 câu trung
bình và 5 câu khó. Một đề thi được gọi là” Tốt ” nếu trong đề thi có cả ba câu dễ, trung bình và khó, đồng thời số câu dễ không ít hơn 2 . Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên. Tìm xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi ” Tốt ” .
A. 941
1566 . B. 2
5 . C. 4
5 . D. 625 . 1566 .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 1 sin(2 ) 6 2 x p + =
b) cos2 3 os 2 0 x c x - + = Câu 14. (2,0 điểm)
a) Cho tập { } 0;1;2;...;8;9 X = . Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số từ tập X sao
cho trong mỗi số đó, chữ số hàng ngàn lớn hơn chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
b) Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ. Câu 15. (1,5 điểm)
a) Tìm hệ số của 5x trong khai triển 2 8 1 2 1 8 1 P x x x x
b) Cho 2 1 3 11 n n n A C n . Tìm hệ số lớn nhất của P x trong khai triển:
2 0 1 2 2 ... n n n P x x a a x a x a x
Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là điểm nằm
trên cạnh SC sao cho = 1
4 SM SC .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) MBD và ( ) SA C .
b) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AO và ( ) a là mặt phẳng qua A M và song song với BD …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.