10 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán

10 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Bản PDF Trích dẫn tài liệu 10 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11: + Cho tứ diện ABCD. Gọi I J lần lượt là trung điểm của BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng AIJ và ACD là đường nào sau đây? A. Đường thẳng d đi qua A và M trong đó M là giao điểm IJ và CD. B. Đường thăng d đi qua A và d BC. C. Đường thẳng d đi qua A và d BD. D. Đường thẳng d đi qua A và d CD. + Cho hình chóp tam giác S ABC. Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB AB BC. Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng nào dưới đây? A. Mặt phẳng SAB. B. Mặt phẳng SAC. C. Mặt phẳng SBC. D. Mặt phẳng ABC. + Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý. Tính tồng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty. + Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. C. Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa. + Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi độc lập. Mỗi câu có 4 đáp án trả lời trong đó chỉ có một đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm. Học sinh A làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 50 câu hỏi. Biết xác suất làm đúng k câu của học sinh A đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giá trị của k là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

ĐỀ 1-11

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Cho dãy số   n u xác định bởi 1 n u n   với 1 n . Số hạng 1u bằng

A. 1. B. n . C. 2. D. 1 n .

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến AB T biến

A. C thành D . B. D thành A . C. A thành B . D. B thành C .

Câu 3: Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC và BD. Giao tuyến của hai mặt

phẳng ( ) AIJ và ( ) ACD là đường nào sau đây?

A. Đường thẳng d đi qua A và M trong đó M là giao điểm IJ và CD . B. Đường thăng d đi qua A và d BC  .

C. Đường thẳng d đi qua A và d BD  .

D. Đường thẳng d đi qua A và d CD  .

Câu 4: Cho cấp số cộng   n u với 1 7 u  và 2 4 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3 . B. 5

2 . C. 2

5 . D. 3.

Câu 5: Chọn khẳng định sai? A. ( ) 0 P  . B. ( ) 1 ( ) P A P A  . C. 1 ( ) 1 P A  . D. ( ) 1 P .

Câu 6: Cho cấp số cộng   n u vói số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2 d  . Số hạng tổng quát của cấp số

công đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 1 n u n  . B. 3 n u n   . C. 2( 1) n u n   . D. 2( 1) n u n   .

Câu 7: Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u  và 2 6 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 8: Hệ số của 3x trong khai triển 6 ( 3) x  bằng

A. 20. B. 540. C. 27. D. 540  .

Câu 9: Tập xác định của hàm số cos y x  là

A. ( ;0)  . B. (0; ) . C. . D. [ 1;1]  .

Câu 10: Cho hình chóp tam giác . S ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SB AB BC

. Mặt phẳng ( ) MNP song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A. Mặt phẳng ( ) SAB . B. Mặt phẳng ( ) SAC .

C. Mặt phẳng ( ) SBC . D. Mặt phẳng ( ) ABC .

Câu 11: Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp có bao nhiêu

phần tử? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 12: Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1;1;1;1;1;1.. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 4 8 16   . C. 1;3;5;7 . D. 11;9;7;5;3.

Câu 13: Cho dãy số   n u xác định bởi 1 1 2, 3 n n u u u     .Số hạng 3u của dãy là

A. 5. B. 8. C. 2. D. 3.

Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu từ cái hộp có 10 quả cầu?

A. 3 10 A . B. 10 3 . C. 3 10 C . D. 3 10 .

Câu 15: Một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất đề

trong 4 người được chọn có đúng 2 nữ là

A. 32

143 . B. 56

143 . C. 8

143 . D. 16

143 .

Câu 16: Nga có 7 cây viết xanh và 10 cây bút đỏ. Nga có bao nhiêu cách chọn một cây bút?

A. 17. B. 10. C. 20. D. 7.

Câu 17: Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm một nam và một nữ từ một nhóm học sinh gồm 8

nam và 3 nư? A. 11. B. 3. C. 8. D. 24.

Câu 18: Từ tập {1;2;3;4;5;6;7;8;9} A  lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?

A. 4 9 A . B. 4 9 C . C. 3 9 9A . D. 4!.

Câu 19: Cho cấp số nhân   n u với 1 5 u  và công sai 2 q  . Tổng của 4 số hạng đầu tiên của cấp số

nhân đã cho bằng A. 75  . B. 75.. C. 16.. D. 32.

Câu 20: Một hộp đựng 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu đen. Chọn ngẫu nhiên hai quả.Tính xác suất đề chọn

được hai quả cầu khác màu.

A. 7

22 . B. 31

66 . C. 35

66 . D. 5

33 .

Câu 21: Cho cấp số nhân   n u có số hạng tổng quát 2.5n nu  với 1 n . Số hạng đầu của cấp số nhân là

A. 5. B. 2. C. 10. D. 6.

Câu 22: Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của 10 (1 3 ) x  là

A. 2 1;45 ;120 x x . B. 2 1;10 ;120 x x . C. 2 10;45 ;120 x x . D. 2 1;30 ;405 x x .

Câu 23: Cho hai mặt phẳng ( ),( )   cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d . Khẳng định nào

sau đây là đúng? A. Giao tuyến của ( ),( )   song song với d .

B. Giao tuyến của ( ),( )   trùng với d .

C. Giao tuyến của ( ),( )   cắt d .

D. Giao tuyến của ( ),( )   song song hoặc trùng với d .

Câu 24: Cho , 2 n n    và 3 120 n C  . Giá trị của n bằng

A. 3. B. 12. C. 10. D. 9.

Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng. B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. C. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.