SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Họ tên thí sinh:……………………………………………. Số báo danh: ……………………………………………… A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Các họ nghiệm của phương trình 3 cos 2 x = là:
A.
2 3 2 2 3
x k
x k
= + = +
. B.
2 3
2 3
x k
x k
= + = − +
. C.
2 6 5 2 6
x k
x k
= + = +
. D.
2 6
2 6
x k
x k
= + = − +
.
Câu 2: Bạn Quân có 5 chiếc quần kiểu khác nhau, 4 chiếc áo màu khác nhau. Quân muốn chọn cho mình một bộ quần áo để đi dự tiệc. Số cách chọn của Quân là : A. 9 (cách) B. 5 (cách) C. 20 (cách) D. 4 (cách)
Câu 3: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử ? A. 35. B. 840. C. 336. D. 56.
Câu 4: Số các số hạng trong khai triển ( )
20 2 x + là:
A. 19. B. 20. C. 21. D. 22.
Câu 5: Thực hiện phép thử gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. ( ) 4. n = B. ( ) 8. n = C. ( ) 12. n = D. ( ) 36. n =
Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 7: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Xét vị trí tương đối
của MN và mp ( ). BCD Khẳng định nào đúng?
A. MN song song với ( ). BCD B. MN cắt ( ). BCD
C. MN nằm trên ( ). BCD D. Không xác định được vị trí tương đối.
Câu 8: Các họ nghiệm của phương trình 3sin cos 1 x x − = là:
A.
2 6
2 2
x k
x k
= + = +
B. 2 3
2
x k
x k
= + = +
C.
2 6
2 2
x k
x k
= − + = +
D.
2 2 3
2
x k
x k
= + = +
Mã đề: 101
Câu 9: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà buộc phải đi qua thành phố B. A. 13 (cách) B. 30 (cách) C. 42 (cách) D. 48 (cách)
Câu 10: A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 2
3 , xác suất xảy ra biến cố B là 1
5 .
Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B .
A. 1 15 P = . B. 2 15 P = . C. 4 15 P = . D. 8 15 P = .
Câu 11: Hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )
8 3 2x + , là:
A. 108864. B. 48384. C. 16128. D. 81648.
Câu 12: Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 đoàn viên trong lớp để
tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 5 đoàn viên được chọn có 2 nam và 3 nữ.
A. 65 . 253 B. 195 . 506 C. 15 . 253 D. 60 . 253
Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là tứ giác có hai cặp cạnh đối không song song. Giao
tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là:
A. Đường thẳng SI , với I AD BC = . B. Đường thẳng SI , với I AC BD = . C. Đường thẳng SI , với I AB CD = . D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 14: Đường thẳng ( ) // a P nếu:
A. // a b và ( ) // . b P B. ( ) . a P a =
C. ( ) // , a b b P D. ( ) // , a b b P và ( ). a P
Câu 15: Cho phương trình( ) 2 2 2 cos 2 sin2 1 0 m x m x + − + = . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m thuộc đoạn 3;3 − , để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 16: Cho hai đường thẳng song song a và b. Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt; trên đường thẳng
b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm trong các điểm đã cho trên hai đường thẳng a và b. Tính xác suất P để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác.
A. 9 . 11 P = B. 21. 26 P = C. 35. 44 P = D. 42. 55 P =
Câu 17: Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . E là điểm trên cạnh
CD với 3 ED EC = . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( ) MNE và tứ diện ABCD là:
A. Tam giác . MNE B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh . BD C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.