Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh; đề thi gồm 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh : + Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. E là điểm trên cạnh CD với ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là: A. Tam giác MNE. B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song với BC. D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song với BC. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB. Biết cạnh CD = 4 (cm), tính độ dài cạnh AB để thiết diện của mặt phẳng (IJG) và hình chóp S.ABCD là một hình bình hành? + Cho hai đường thẳng song song a và b. Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt; trên đường thẳng b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm trong các điểm đã cho trên hai đường thẳng a và b. Tính xác suất P để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác.

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Họ tên thí sinh:……………………………………………. Số báo danh: ……………………………………………… A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Các họ nghiệm của phương trình 3 cos 2 x = là:

A.

2 3 2 2 3

x k

x k

 

 

= +   = + 

. B.

2 3

2 3

x k

x k

 

 

= +   = − + 

. C.

2 6 5 2 6

x k

x k

 

 

= +   = + 

. D.

2 6

2 6

x k

x k

 

 

= +   = − + 

.

Câu 2: Bạn Quân có 5 chiếc quần kiểu khác nhau, 4 chiếc áo màu khác nhau. Quân muốn chọn cho mình một bộ quần áo để đi dự tiệc. Số cách chọn của Quân là : A. 9 (cách) B. 5 (cách) C. 20 (cách) D. 4 (cách)

Câu 3: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử ? A. 35. B. 840. C. 336. D. 56.

Câu 4: Số các số hạng trong khai triển ( )

20 2 x + là:

A. 19. B. 20. C. 21. D. 22.

Câu 5: Thực hiện phép thử gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là:

A. ( ) 4. n = B. ( ) 8. n = C. ( ) 12. n = D. ( ) 36. n =

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Câu 7: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Xét vị trí tương đối

của MN và mp ( ). BCD Khẳng định nào đúng?

A. MN song song với ( ). BCD B. MN cắt ( ). BCD

C. MN nằm trên ( ). BCD D. Không xác định được vị trí tương đối.

Câu 8: Các họ nghiệm của phương trình 3sin cos 1 x x − = là:

A.

2 6

2 2

x k

x k

 = +     = +  

B. 2 3

2

x k

x k

 = +   = +  

C.

2 6

2 2

x k

x k

 = − +     = +  

D.

2 2 3

2

x k

x k

 = +   = +  

Mã đề: 101

Câu 9: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà buộc phải đi qua thành phố B. A. 13 (cách) B. 30 (cách) C. 42 (cách) D. 48 (cách)

Câu 10: A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 2

3 , xác suất xảy ra biến cố B là 1

5 .

Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B .

A. 1 15 P = . B. 2 15 P = . C. 4 15 P = . D. 8 15 P = .

Câu 11: Hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )

8 3 2x + , là:

A. 108864. B. 48384. C. 16128. D. 81648.

Câu 12: Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 đoàn viên trong lớp để

tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 5 đoàn viên được chọn có 2 nam và 3 nữ.

A. 65 . 253 B. 195 . 506 C. 15 . 253 D. 60 . 253

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là tứ giác có hai cặp cạnh đối không song song. Giao

tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là:

A. Đường thẳng SI , với I AD BC =  . B. Đường thẳng SI , với I AC BD =  . C. Đường thẳng SI , với I AB CD =  . D. Cả ba đáp án trên đều sai.

Câu 14: Đường thẳng ( ) // a P nếu:

A. // a b và ( ) // . b P B. ( ) . a P a  =

C. ( ) // , a b b P  D. ( ) // , a b b P  và ( ). a P 

Câu 15: Cho phương trình( ) 2 2 2 cos 2 sin2 1 0 m x m x + − + = . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m thuộc đoạn   3;3 − , để phương trình đã cho có nghiệm?

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 16: Cho hai đường thẳng song song a và b. Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt; trên đường thẳng

b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm trong các điểm đã cho trên hai đường thẳng a và b. Tính xác suất P để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác.

A. 9 . 11 P = B. 21. 26 P = C. 35. 44 P = D. 42. 55 P =

Câu 17: Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . E là điểm trên cạnh

CD với 3 ED EC = . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( ) MNE và tứ diện ABCD là:

A. Tam giác . MNE B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh . BD C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.