TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TỔ: TOÁN
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………………………………………..........Lớp:….…………SBD:……...…
Câu 1 (3.0 điểm). Giải các phương trình sau:
a. 2sin 2 1 0 −= x .
b. 2 2sin 3cos 3 0 x x − + = .
c. 2sin 2 cos sin 2 3 cos3 x x x x − = + .
d. 2 2 2021 2021 2sin 2cos tan 0 4 2 x x x π π − − + + =
.
Câu 2 (1.0 điểm). Từ tập { } 1;2;3;4;5;6;7;8 A = có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 3 (1.0 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa
6x trong khai triển của nhị thức
15 ( 2) x − .
Câu 4 (2.0 điểm). Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Lớp trưởng chọn ngẫu nhiên 4 bạn tham gia cùng một trò chơi. Tính xác suất để sao cho:
a. trong bốn bạn được chọn có 2 bạn nam, 2 bạn nữ.
b. trong bốn bạn được chọn không có quá 3 bạn nam.
Câu 5 (1.0 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 2;3 M − và đường thẳng
: 2 3 6 0 d x y − + = .
a. Tìm tọa độ điểm ’ M là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo (3, 4) u
.
b. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm ( ) 0;0 O .
Câu 6 (2.0 điểm). Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB , gọi
M là trung điểm của SA, E là điểm trên cạnh AB sao cho tứ giác AECD là hình bình hành, I là trung điểm của . CE Gọi ( ) α là mặt phẳng chứa IM và song song với . SD
a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ). SBC
b. Tìm giao điểm N của đường thẳng AD và mặt phẳng ( ) α .
c. Giả sử tam giác SCD cân tại S . Chứng minh rằng thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi mặt phẳng (α ) là một hình thang cân.
…..HẾT…..
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TỔ TOÁN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN - LỚP 11
Câu Nội dung Điểm 1a
1 sin 2 2 pt x ⇔ = . 0.25
sin 2 sin 6 x π ⇔ = . 0.25
2 2 6
2 2 6
x k
x k
π π
π π π
= + ⇔ = − +
.
0.25
12 , 5 12
x k k x k
π π
π π
= + ⇔ ∈ = +
.
0.25
1b
( ) 2 2 1 cos 3cos 3 0 pt x x ⇔ − − + = . 0.25
2 2cos 3cos 5 0 x x ⇔ + − = . 0.25 cos 1
5 cos ( ) 2
x
x PTVN
= ⇔ = −
.
0.25
2 , x k k π ⇔ = ∈. 0.25 1c
sin3 sin sin 2 3 cos3
sin3 3 cos3 2
pt x x x x
x x
⇔ + − = +
⇔ − =
0.25
1 3 sin3 cos3 1 sin(3 ) 1 2 2 3 5 2 3 2 , . 3 2 18 3
x x x
k x k x k
π
π π π π π
⇔ − = ⇔ − =
⇔ − = + ⇔ = + ∈
0.25
1d
Điều kiện: cos 0 , . 2 x x k k π ≠ ⇔ ≠ + π ∈
( )
( )( )
2 2
2 2
2
2sin 505 2cos 1010 tan 0 4 2
sin 1 cos 2 2sin tan 1 sin 2 2sin 2 cos
2sin cos sin 1 sin 2 1 sin 2 tan sin 2 1 cos 1 sin 2 1 tan 0
pt x x x
x x x x x x x
x x x x x x x x x x
π π ⇔ − π − − + π + + = π ⇔− − = − ⇔− = −
− ⇔− = ⇔− = −
⇔ − + =
0.25
sin 2 1 4 , . tan 1 4
x l x l x x l
π = + π = ⇔ ⇔ ∈ = − π = − + π
Đối chiếu điều kiện vậy phương trình có nghiệm là , . 4 2 m x m π π = + ∈
0.25
2
Gọi số cần tìm là abcd 0.25 Chọn d có 1 cách 0.25 Chọn a, b, c có 3 7 A cách 0.25 Vậy có tất cả 3 7 1. 210 A = số. 0.25 3
Ta có:
15 15 15 15 15 15 15 0 0 ( 2) .( 2) ( 2) .
k k k k k k
k k x C x C x − −
= = − = − = − ∑ ∑ 0.5
Vì số hạng chứa 6x nên: 15 6 9 k k − = ⇔ = . 0.25 Hệ số của số hạng chứa 6x là 9 9 15( 2) 2562560 C − = − . 0.25 4a
Số phần tử của không gian mẫu: 4 38 73815 C Ω= = . 0.5
Gọi A là biến cố “trong bốn bạn được chọn có 2 bạn nam, 2 bạn nữ”. Số các kết quả thuận lợi cho biến cố A là: 2 2 18 20 . 29070 A C C Ω = = .
0.25
( )
2 2 18 20 4 38
. 102 . 259
A C C P A C Ω ⇒ = = = Ω 0.25
4b
Gọi B là biến cố “trong bốn bạn được chọn không có quá 3 bạn nam”. 0.25 Số các kết quả thuận lợi cho biến cố B là: 4 1 3 2 2 3 1 20 18 20 18 20 18 20 . . . B C C C C C C C Ω = + + + . 0.5
( )
4 1 3 2 2 3 1 20 18 20 18 20 18 20 4 38
. . . 4717 . 4921
B C C C C C C C P B C Ω + + + ⇒ = = = Ω
0.25
5a
Gọi ( ) ’ ’; ’ M x y , ( ) ' ' uT M M MM u = ⇔ =
. 0.25
⇔ ' 2 3 1
' 3 4 1
x x a
y y b
= + = −+ = = + = − = − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.