Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Đề thi cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 04 trang với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 201, 205, 209, 213. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Trong các phát biểu sau về hình biểu diễn của một hình trong không gian, phát biểu nào sai? A. Hình biểu diễn của đoạn thẳng là đường thẳng. B. Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng. C. Hình biểu diễn của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau. D. Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 3PD. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (PMN) là: A. điểm S với S là giao điểm của CD và MN. B. điểm S với S là giao điểm của CD và MC. C. điểm S với S là giao điểm của CD và NP. D. điểm S với S là giao điểm của CD và MP. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là: A. đường thẳng qua S và song song với AD. B. đường SO với O là tâm của hình bình hành ABCD. C. đường thẳng qua S và cắt AB. D. đường thẳng qua S và song song với CD.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 201

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 40 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ....................................................Lớp :.......... Số báo danh : ...................

Câu 1: Có năm hành khách đang chờ lên tàu ở một nhà ga. Biết rằng đoàn tàu chỉ còn 4 toa có chỗ trống, và mỗi toa đó có ít nhất một chỗ trống. Tính xác suất để toa nào cũng có hành khách mới lên tàu.

A. 15 . 256 B. 48 . 125 C. 15 . 64 D. 12 . 125

Câu 2: Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào là dãy số tăng? A. 1 4 n u n  . B. 3 n u n  . C. 3 n u n  . D. 3 2 n u n   . Câu 3: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh theo một hàng dọc? A. 120. B. 170. C. 360. D. 24 . Câu 4: Trong các phát biểu sau về hình biểu diễn của một hình trong không gian, phát biểu nào sai? A. Hình biểu diễn của đoạn thẳng là đường thẳng. B. Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng. C. Hình biểu diễn của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau. D. Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song. Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. sin3 y x  . B. cos2 y x  . C. cos 1 y x  . D. sin 1 y x  . Câu 6: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Khẳng định nào sau đây đúng? A.    . P A B P A P B    B.    . P A B P A P B   

C.    . P A B P A P B    D.     . . P A B P A P B   Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm? A. 5sin 4cos 5 x x  . B. sin cos 2 x x   . C. sin 2cos 3 x x  . D. sin cos 1 x x  . Câu 8: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 ( ) 2sin sin 2 f x x x   . Tìm khẳng định đúng.

A. 17 1, . 8 M m   B. 17 , 1. 8 M m   C. 1 , 1. 4 M m   D. 1, 1. M m  

Câu 9: Cho tứ diện ABCD. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AC BC . Trên đoạn BD lấy điểm

P sao cho 3 BP PD  . Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng ( ) PMN là: A. điểm S , với S là giao điểm của CD và MN . B. điểm S , với S là giao điểm của CD và MC . C. điểm S , với S là giao điểm của CD và NP . D. điểm S , với S là giao điểm của CD và MP . Câu 10: Một nhóm học sinh có 10 bạn trong đó có Bình và An. Thầy giáo muốn các bạn xếp thành một vòng tròn để tổ chức trò chơi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho Bình và An không đứng cạnh nhau. A. 7.9!. B. 2.9!. C. 7.8!. D. 2.8!. Câu 11: Phương trình cos sin 0 x x   có nghiệm là:

A. , . 4 x k k      B. 2 , . x k k    C. ,k 4 x k      D. , . x k k   

Mã đề 201

Trang 2/4 - Mã đề 201

Câu 12: Một chiếc hộp chứa 3 viên bi xanh, 4 viên bi vàng và 5 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 viên bi cùng màu.

A. 60

66 . B. 12

66 . C. 19

66 . D. 1

12 .

Câu 13: Tập xác định của hàm số sin 2020 y x   là:

A. D \ 2 , . 2            k k B. D . 

C. D \ , . 2            k k D.   D \ , .    k k

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3sin y x m   xác định với mọi x thuộc . A. 3. m  B. 3. m  C. 3 3. m   D. 3. m  Câu 15: Nghiệm của phương trình 2cos 3 0 x là:

A.

2 3

2 3

x k

x k

. k B.

2 6 5 2 6

x k

x k

. k

C. 6

6

x k

x k

. k D.

2 6

2 6

x k

x k

. k

Câu 16: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lấy từ các chữ số 1,2,3,4 ? A. 12. B. 24 . C. 4 . D. 3.

Câu 17: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

12

2 2 x x       

.

A. 6 6 12 2 . . C B. 4 4 12 2 . . C  C. 6 6 12 2 . . C  D. 4 4 12 2 . . C Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , ABC ABD ACD . Diện tích thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng   MNP là:

A. 2 3 . 6 a B. 2 3 . 4 a C. 2 3 . 36 a D. 2 3 . 9 a

Câu 19: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. 2 cos 3 x  . B.

sin3 3 x . C. 5 sin 2 x  . D.

3 sin 2 x  .

Câu 20: Hàm số sin y x có chu kì tuần hoàn là:

A. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.