Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 04 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận : + Cho hàm số y = tanx.sinx. Chọn mệnh đề đúng: A. Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành. B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC (tham khảo hình vẽ), E là một điểm trên cạnh CD sao cho ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là? A. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song BC. B. Tam giác MNE. C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song BC. D. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. + Cho tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên đường tròn (O;R) cố định không có điểm chung với đường thẳng BC. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tìm quỹ tích điểm G? A. Quỹ tích điểm G là đường tròn (O’;R’) là ảnh của đường tròn (O;R) qua phép vị tự tâm M tỉ số 1/3 với M trung điểm đoạn BC. B. Quỹ tích điểm G là đường tròn (O’;R’) là ảnh của đường tròn (O;R) qua phép vị tự tâm O tỉ số 1/3. C. Quỹ tích điểm G là đường tròn (O’;R’) là ảnh của đường tròn (O;R) qua phép T_OM với M trung điểm đoạn BC. D. Quỹ tích điểm G là đường tròn (O’;R’) là ảnh của đường tròn (O;R) qua phép vị tự tâm M tỉ số 2/3 với M trung điểm đoạn BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 209

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

Mã đề: 209

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 KHỐI 11

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

ĐIỂM TN ĐIỂM TL TỔNG ĐIỂM

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Lưu ý: Sau 50 phút tính giờ làm bài cán bộ coi thi thu phiếu trả lời trắc nghiệm.

Họ và tên:.........................................................Lớp.................. SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm gồm 20 câu, thời gian làm bài 50 phút): Câu 1: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

A. Chỉ có hai. B. Vô số. C. Chỉ có một. D. Không có.

Câu 2: Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 2sin 5sin 3 0    x x thuộc khoảng nào sau đây?

A. 3 , . 4

      

B. 0, . 4       

C. 3 , . 4 4        

D.   ,2 .  

Câu 3: Tìm hệ số của 13 x trong khai triển  

10 2 3 . x x 

A. 262440.  B. 1771470. C. 262440. D. . 1771470 

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sin 2 1. y x   

A. 2 1.  B. 683 . 250 C. 3 1.  D. 68 . 25

Câu 5: Cho hàm số tan .sin . y x x  Chọn mệnh đề đúng.

A. Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành. B. Đồ thị hàm sốnhận trục hoành làm trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độlàm tâm đối xứng.

Câu 6: Dãy số   nu với 4 1 2 1 n u n   bị chặn trên bởi số a . Tìm .a

A. 5. B. 0. C. 2. D. 4.

Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số 2cot . y x 

A. \ , . 4 2 D k k              B.   \ , . D k k     

C. \ , . 2 D k k            D. \ , . 2 D k k             

Câu 8: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 sin 2 0 x m   có nghiệm? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 9: Cho tập X gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8. Chọn một số từ X. Tính xác suất chọn được số chia hết cho 5.

A. 1. 8 B. 3. 4 C. 1. 4 D. 5. 8

Câu 10: Cho cấp số cộng có bốn số hạng. Biết tổng của chúng bằng 20 và tổng các bình phương của chúng bằng 120 . Tìm công sai ,( 0) d d  của cấp số cộng trên?

A. 2. d  B. 2. d  C. 1. d  D. 5. d 

Trang 2/4 - Mã đề 209

Câu 11: Xét phép thử tung một con súc sắc cân đối và đồng chất ba lần. Tính số phần tử không gian mẫu.

A. 18. B. 36. C. 729. D. 216.

Câu 12: Tìm số nghiệm của phương trình tan 1  x trong khoảng   0,3 . 

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm tọa độ ảnh của điểm (5;0) M qua phép quay tâm O góc quay

0 90 .

A. (0; 5).  B. (5;5). C. ( 5;0).  D. (0;5).

Câu 14: Từ một hộp chứa 3 quả cầu đỏ và 4 quả cầu trắng. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu sao cho có ít nhất 1 quả cầu đỏ?

A. 34. B. 18. C. 4. D. 31.

Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC (tham khảo hình vẽ), E là một điểm trên cạnh CD sao cho 3 . ED EC  Thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( ) MNE và tứ diện ABCD là ?

A. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song . BC B. Tam giác . MNE C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song . BC D. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh . BD Câu 16: Cho tam giác ABC có hai đỉnh , B C cố định còn đỉnh A chạy trên đường tròn ( ; ) O R cố định không có điểm chung với đường thẳng . BC Gọi G là trọng tâm của tam giác . ABC Tìm quỹ tích điểm ? G

A. Quỹ tích điểm G là đường tròn ( '; ') O R là ảnh của đường tròn ( ; ) O R qua phép vị tự tâm M tỉ số 1

3 với

M trung điểm đoạn . BC

B. Quỹ tích điểm G là đường tròn ( '; ') O R là ảnh của đường tròn ( ; ) O R qua phép vị tự tâm O tỉ số 1. 3

C. Quỹ tích điểm G là đường tròn ( '; ') O R là ảnh của đường tròn ( ; ) O R qua phép OM Tvới M trung điểm

đoạn . BC

D. Quỹ tích điểm G là đường tròn ( '; ') O R là ảnh của đường tròn ( ; ) O R qua phép vị tự tâm M tỉ số 2

3 với

M trung điểm đoạn . BC Câu 17: Trong một cuộc thi có 20 thí sinh lọt vào vòng chung kết, trong đó có 5 nữ và 15 nam. Ban tổ chức chia các thí sinh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.