1/3 - Mã đề 047
Họ và tên học sinh :....................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I ( 6 ĐIỂM) CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.) Câu 1. Gieo một đồng tiền hai lần. Số phần tử của không gian mẫu bằng? A. 6. B. 2. C. 4 D. 8. Câu 2. Cho dãy số ( ) nu có số hạng tổng quát 2 .3n n u n = . Số hạng thứ 2020 bằng?
A. 4040 2020.3 . B. 2020. C. 2020 2020.3 . D. 2020 4040.3 . Câu 3. Cho cấp số cộng 2;4;6;8;10;12 . Tìm công sai d? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 4. Lớp 11A2 Có 21 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh ? A. 21. B. 16. C. 37. D. 336. Câu 5. ' A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v . Chọn mệnh đề đúng? A. A'A v = . B. AA v = . C. ( )' v A T A = . D. AA' v = .
Câu 6. Tập xác định của hàm số = y tanx là?
A. = +
D \ k2 ,k 2 . B. = D \ k ,k .
C. = D \ k2 ,k . D. = +
D \ k ,k 2 .
Câu 7. Tập giá trị của hàm số = y sinx là
A. − 2;2 . B. − 1;1 . C. − 1;3 . D. 0;1 .
Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = − và 2 q . = − Tính 2 ? u =
A. 2 6 u = . B. 2 5 u = . C. 2 5 u = −. D. 2 6 u = −.
Câu 9. Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là? A. k n C . B. nP . C. k n A . D. n kA . Câu 10. Phương trình sinx 1 = có tập nghiệm là?
A. k ; k . B. 2k ; k 2 +
. C. k ; k 2
− +
. D. 3 k2 ; k 2
+
.
Câu 11. Cho điểm ( ) A 2;3 − . Xác định điểm A' là ảnh của điểm ( ) A 2;3 − qua phép đối xứng trục Oy
A. ( ) A' 2;3 . B. ( ) A' 2; 3 − . C. ( ) A' 2; 3 − − . D. ( ) A' 2;3 − .
Câu 12. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau và 3 đôi giày khác nhau. Để chọn một bộ đồ gồm 1 quần, một áo và 1 đôi giày. Số cách chọn là: A. 72. B. 13. C. 24. D. 18. Câu 13. Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến theo vectơ CD biến điểm B thành điểm nào? A. D . B. B . C. C . D. A . Câu 14. Cho tập 1;2;3;4 A = . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau lấy từ tập A .
A. 10. B. 12. C. 6. D. 8. Câu 15. Xác suất để Bình đá bóng vào cầu môn là 0,4. Khi đó, xác suất để Bình đá hỏng là: A. 0,6. B. 0,24. C. 0,16. D. 0,4.
Câu 16. Cho điểm ( ) 2; 3 A − Tìm ' A là ảnh của A qua phép vị tự tâm ( ) 0;0 O tỉ số 3 k = − A. ( ) ' 4;6 A − . B. ( ) ' 9;6 A − . C. ( ) ' 6; 9 A − . D. ( ) ' 6;9 A − .
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 047
2/3 - Mã đề 047
Câu 17. Cho dãy số ( ) nu biết 5 3 nu n = −. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Dãy số không tăng, không giảm. B. Dãy số tăng. C. Dãy số giảm. D. Dãy số vừa tăng vừa giảm. Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh từ 12 học sinh để làm trực nhật, trong đó có 1 bạn quét lớp, 1 bạn lau bảng, 1 bạn đổ rác và 1 bạn xếp bàn ghế? A. 495. B. 202012. C. 48. D. 11880. Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD là?
A. SA. B. SD . C. SC . D. SB .
Câu 20. Cho một cấp số cộng ( ) nu có 1
1 3 u = , 8 26 u = . Tìm công sai d?
A. 3 10 d = . B. 11
3 d = . C. 3 11 d = . D. 10
3 d = .
Câu 21. Phương trình tan x 3 = có nghiệm là?
A. x k 3 = + . B. x k2 3 = + . C. 2 x k 3
= + . D. x k 6 = + .
Câu 22. Cho hình hộp . ABCD EFGH . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. AB song song với HG . B. BG và HD chéo nhau. C. BF và AD chéo nhau. D. CB cắt AE . Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : – 2 0 x y + = . Hỏi phép dời hình có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm ( ) 0;0 O tỉ số –1 và phép tịnh tiến theo vectơ ;2) (3 v = biến d
thành đường thẳng ’ d có phương trình A. 2 0. x y + + = B. – 3 0. x y + = C. – – 2 0. x y + = D. – 2 0. x y + = Câu 24. Gieo một con xúc xắc 2 lần. Tính xác suất để biến cố có tổng hai mặt bằng 5.
A. 1 . 6 B. 1 . 2 C. 1 . 9 D. 5 . 36
Câu 25. Trong hộp có 9 bi xanh và 5 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.