Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán cơ bản năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán cơ bản năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán cơ bản năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang Bản PDF Thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 11 cơ bản năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang dành cho học sinh khối 11 theo học chương trình Toán lớp 11 cơ bản, đề thi gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 334, 269, 029, 099, 200, 576. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 cơ bản năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang : + Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không là phép biến hình? A. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ sao cho M’ là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d cho trước. B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ sao cho MM’ = 1. C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ sao cho MM’ = a, a là vectơ cho trước. D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với chính nó. + Một người muốn đặt mật khẩu cho máy tính của mình. Biết rằng mật khẩu của anh ta có 6 kí tự, mỗi ký tự là một chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một chữ cái (trong bảng 26 chữ cái tiếng Anh) và có ít nhất một kí tự số. Anh ta có bao nhiêu cách lập mật khẩu như vậy? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Điểm E là trung điểm của cạnh SD. Giao điểm của đường thẳng AE và mặt phẳng (SBC) là: A. Điểm đối xứng với điểm A qua điểm E. B. Trung điểm của SC. C. Giao điểm của AE và SB. D. Điểm B.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 029

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 7 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1. B. Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. C. Phép đồng dạng tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR . D. Phép đồng dạng là phép vị tự.

Câu 2: Cho cấp số nhân có . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho? A. Số hạng thứ 7. B. Số hạng thứ 5. C. Số hạng thứ 8. D. Số hạng thứ 6. Câu 3: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 3? A. 40. B. 42. C. 120. D. 36. Câu 4: Cho tứ diện ABCD . Các điểm , E F lần lượt thuộc đoạn , DB AC sao cho không trùng với

các đầu đoạn. Giao tuyến của hai mặt phẳng   BDF và   ACE là đường thẳng

A. EC . B. EF . C. DF . D. AE. Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính. B. Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó. C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 6: Cho tứ diện ABCD . Điểm E thuộc miền trong tam giác ABC , điểm F là trung điểm cạnh

AB. Đường thẳng AE cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

A. BD. B. BC . C. DF . D. CD .

Mã đề 029

Trang 2/7 - Mã đề 029

Câu 7: Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không là phép biến hình? A. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm ' M sao cho ' M là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d cho trước. B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm ' M sao cho ' 1 MM . C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm ' M sao cho ' MM a  , a là vectơ cho trước. D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với chính nó. Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là điểm G . Phép biến hình nào sau đây có thể biến tam giác ABC thành tam giác FGD?

A. Phép tịnh tiến. B. Phép quay. C. Phép vị tự. D. Phép đối xứng trục. Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là

A. . B. C. . D.   S k2 ,k Z    . Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình bình hành. Điểm G là trọng tâm tam giác ABC . Mặt phẳng  P đi qua G và song song với hai đường thẳng AC và SD . Thiết diện tạo bởi  P và hình

chóp .S ABCD là một đa giác có

A. Một đỉnh thuộc cạnh CD . B. Một đỉnh thuộc cạnh SB . C. Một đỉnh thuộc cạnh SA. D. Một đỉnh thuộc cạnh SD . Câu 11: Cho lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C . Số cạnh của lăng trụ này là A. 9. B. 6. C. 12. D. 8. Câu 12: Một lớp có 21 nữ và 14 nam, giáo viên chủ nhiệm cần chọn 5 học sinh để trang trí trại. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 1 nữ? Biết rằng học sinh nào trong lớp cũng có khả năng trang trí trại. A. 304 283. B. 322 630. C. 20 349. D. 2 002. Câu 13: Một tổ có 5 nữ và 4 nam. Giáo viên cần chọn 4 người làm vệ sinh lớp. Xác suất để trong 4 người được chọn có đúng 1 nam là

A. 20. 63 B. . C. . D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.