Mã đề 411- trang 1-
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN - KHỐI 11 (Đề thi gồm 04 trang) Ngày thi: ………………….
Mã đề: 411 (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian giao đề)
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: _________________________________ SBD: _____ I. TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM – 35 CÂU ) Câu 1. Lớp 11 8 B có 10 học sinh giỏi, trong đó có 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 3 học sinh đi dự hội nghị “Đổi mới phương pháp dạy và học” của nhà trường. Tính xác suất để có đúng hai học sinh nam và một học sinh nữ được chọn. Giả sử tất cả các học sinh đó đều xứng đáng được đi dự hội nghị như nhau.
A. 1 2 . B. 2 5 . C. 2 3 . D. 1 3 .
Câu 2. Cho tứ diện ABCD với , M N lần lượt là trọng tâm các tam giác: ABD ∆ , ACD ∆ Xét các khẳng định sau:
(I) ( ) / / mp MN ABC . (II) ( ) // MN mp BCD .
(III) ( ) // MN mp ACD . (IV) ( ) // MN mp ABD . Khẳng định nào đúng?
A. II, III. B. I, IV. C. III, IV. D. I, II. Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ; = v a b . Giả sử phép tịnh tiến theo
v biến điểm
( ) ; M x y thành ( ) ’ ’; ’ M x y . Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ
v là:
A. '
'
− = − − = −
x b x a
y a y b B. '
'
+ = + + = +
x b x a
y a y b . C.
'
'
= + = +
x x a
y y b D. '
'
= + = +
x x a
y y b
Câu 4. Số tam giác được xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:
A. 120. B. 240 . C. 35. D. 720 . Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có ∩ = AC BD M và . ∩ = AB CD N Giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAB và mặt phẳng ( ) SCD là đường thẳng: A. . SA B. . MN C. . SM D. . SN Câu 6. Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên:
A. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi. B. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ C. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp D. Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa Câu 7. Trong khai triển ( ) 6 2 1 − a , tổng hệ số của ba số hạng đầu là: A. 121. B. 112. C. 111. D. 113. Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Mã đề 411- trang 2-
A. tan y x = B. sin y x = C. cos y x = D. cot y x =
Câu 9. Cho dãy số ( ) n u được xác định bởi
2 3 7 1 + + = + n n n u n . Viết năm số hạng đầu của dãy;
A. 11 14 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6 B. 11 17 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6 C. 11 17 25 47 ; ; ;8; 2 3 4 6 D. 13 17 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6
Câu 10. Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
A. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN .
B. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .
C. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .
D. { } , , , NN NS SN SS Câu 11. Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :
A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A . Câu 12. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số
A. 3 = k B. 0 = k C. –1 = k D. 1 = k Câu 13. Cho tứ diện ABCD. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB AD CD BC . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. MNPQ là hình bình hành. B. MP và NQ chéo nhau.
C. // MN PQ và = MN PQ . D. // MN BD và 1 2 = MN BD .
Câu 14. Cho dãy số ( ) nu với
1
2 1
1
+
= = + n n
u
u u n . Số hạng thứ 2 của dãy số là số hạng nào dưới
đây?
A. 2 5 u = . B. 2 7 u = . C. 2 2 u = . D. 2 1 u = . Câu 15. Cho các hàm số: sin 2 y x = , cos y x = , tan y x = , cot y x = . Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T π = . A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16. Khẳng định nào sau đây sai?
A. cot = y x là hàm số lẻ. B. cos = y x là hàm số lẻ. C. sin = y x là hàm số lẻ. D. tan = y x là hàm số lẻ. Câu 17. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là:
A. ; x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − + . B. 2 ; 2
x k k x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.