Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Văn Hưu Thanh Hóa

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Văn Hưu Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Văn Hưu Thanh Hóa Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Văn Hưu – Thanh Hóa gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 04 điểm, phần tự luận chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Văn Hưu – Thanh Hóa : + Cho tứ diện ABCD. Điểm M thuộc đoạn AC (M khác A, M khác C). Mặt phẳng (a) đi qua M song song với AB và AD. Thiết diện của (a) với tứ diện ABCD là hình gì? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác D. Hình vuông. + Một người viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có bốn chữ số. Tính xác suất để các chữ số của số được viết ra có thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. + Một giải thể thao chỉ có ba giải là nhất, nhì, ba. Trong số 20 vận động viên đi thi, số khả năng mà ba người có thể được ban tổ chức trao giải nhất, nhì, ba là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm):

Câu 1. Hàm số 2sin 1 cos

x y x

  xác định khi:

A. 2 , x k k Z    B. , x k k Z    C. , 2 x k k Z      D. 2 , 2 x k k Z     

Câu 2. Hàm số cos y x x  : A. Là hàm số lẻ B. Là hàm số không chẵn, không lẻ C. Là hàm số chẵn D. Không phải là hàm số chẵn.

Câu 3. Chu kì tuần hoàn của hàm số cot(2 1) y x   là:

A. Tuần hoàn với chu kỳ 2π T  B. Tuần hoàn với chu kỳ π T 

C. Tuần hoàn với chu kỳ 4 T   D. Tuần hoàn với chu kỳ 2 T  

Câu 4. Phương trình sin 1 x  có một nghiệm là:

A.  x  . B.  2 x  . C.  3 x  . D.  2 x  .

Câu 5. Nghiệm của phương trình 2 sin 3 sin 2 0 x x    là:

A. 2 , x k k Z    B. , x k k Z    ; C. , 2 x k k Z      D. 2 , 2 x k k Z     

Câu 6. Điều kiện để phương trình sin2 4 cos2 5 m x x   có nghiệm là:

A. 3 m  B. 3 3 m   C. 3 m  D. 3

3

m

m

    

Câu 7. Một tổ có 5 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh tổ đó đi trực nhật.

A. 20 . B. 10. C. 11. D. 30.

Câu 8. Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 6. B. 8 . C. 12 . D. 4 . Câu 9. Một giải thể thao chỉ có ba giải là nhất, nhì, ba. Trong số 20 vận động viên đi thi, số khả năng mà ba người có thể được ban tổ chức trao giải nhất, nhì, ba là A. 1. B. 1140. C. 3. D. 6840. Câu 10. Cho các chữ số 1;2;3;4;5;6. Khi đó số các số tự nhiên gồm 4 chữ số, đôi một khác nhau được thành lập từ các chữ số đã cho là? A. 35. B. 840. C. 360. D. 720. Câu 11. Trên đường tròn cho n điểm phân biệt. Số các tam giác có đỉnh trong số các điểm đã cho là A. 3 n C . B. 3 n A . C. n . D. 3

3 n C .

A B C

Mã đề 112

Câu 12. Tìm số hạng thứ sáu trong khai triển 2 10 (3 ) ? x y 

A. 10 5 61236x y  B. 7 5 61236x y  C. 10 5 61236x y D. 8 6 17010x y

Câu 13. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

A. 7

15 . B. 1

15 . C. 8

15 . D. 1

5 .

Câu 14. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8, 15, 22, 29, 36, … .Số hạng tổng quát của dãy số này là: A. 7. n U n  B. 7. 1 n U n   C. 7 7 n U n   D. Không tồn tại.

Câu 15. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1; 5; 25; 125; 625; … Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. 5n n U  B. 5 n U n  C. 5 1 n n U   D. 1 5n n U  

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ   3; 2 v   

, điểm   1; 1 M  . Ảnh của M qua phép tịnh

tiến theo vectơ v

là điểm: A.   ' 3; 5 M  ; B.   ' 4; 3 M  ; C.   ' 1;1 M  ; D.   ' 1;1 M .

Câu 17. Phép vị tự tâm O tỉ số 3  lần lượt biến hai điểm , A B thành hai điểm , . C D Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A. 3 . AC BD   

B. 3 . AC CD   

C. 3 . AB DC   

D. 1 . 3 AB CD   

Câu 18. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau a và .b Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến a thành a và biến b thành ? b A. Vô số. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 19. Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho ?. A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 20. Cho tứ diện ABCD . Điểm M thuộc đoạn AC (M khác A, M khác C ). Mặt phẳng   đi

qua M song song với AB và AD . Thiết diện của   với tứ diện ABCD là hình gì?

A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác D. Hình vuông. II. Phần tự luận (6,0 điểm): Câu 1 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:

a. 1 sin(2 ) 6 2 x    b. cos2 3 os 2 0 x c x   

Câu 2 (1,0 điểm). Xác định số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton

12

2 2 x x

          

, với

( 0 x  )

Câu 3 (1,0 điểm). Một người viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có bốn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.